Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.4.4.3. Tỷ suất tự tài trợ tài sản dài hạn.....................................................................15

1.4.5. Phân tích khả năng sinh lợi...............................................................................16

1.4.5.1. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu.....................................................16

1.4.5.2.Tỷ suất doanh lợi tài sản (ROA)......................................................................16

1.4.5.3. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)..................................16

1.4.5.4. Phân tích khả năng sinh lời qua chỉ số DuPont.............................................16

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH TƯ

VẤN XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG.....................................................................................19

2.1. Giới thiệu chung về Công ty TNHH TVXD Đông Dương......................................19

2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển.........................................................................19

2.1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty....................................................................20

2.1.2.1. Chức năng.......................................................................................................20

2.1.2.2. Nhiệm vụ.........................................................................................................20

2.1.3. Đặc điểm tổ chức sản xuất....................................................................................21

2.1.3.1. Sơ đồ tổ chức sản xuất....................................................................................21

2.1.3.2. Giải thích sơ đồ tổ chức sản xuất...................................................................21

2.1.4. Đặc điểm tổ chức quản lý tại Công ty...................................................................22

2.1.4.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý.........................................................................22

2.1.4.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận.........................................................23

2.1.5. Đặc điểm tổ chức kế toán tại cơng ty....................................................................26

2.1.5.1. Bộ máy kế tốn tại cơng ty..............................................................................26

2.1.5.2. Hình thức tổ chức kế toán...............................................................................27

2.1.5.3. Hệ thống tài khoản kế tốn áp dụng tại cơng ty.............................................28

2.1.5.4. Phương pháp nộp thuế GTGT của cơng ty.....................................................28

2.1.5.5. Niên độ kế tốn, đơn vị tiền tệ kế tốn............................................................28

2.2. Phân tích tình hình tài chính tại Cơng ty TNHH TVXD Đơng dương................28

2.2.1. Phân tích khái qt tình hình tài chính Cơng ty TNHH TVXD Đơng dương.......28

2.2.1.1. Phân tích khái qt bảng cân đối kế tốn......................................................29

a. Phân tích cấu trúc tài sản của cơng ty qua các năm 2008, 2009 và 2010..........29

b. Phân tích cấu trúc nguồn vốn của công ty qua 3 năm 2008, 2009 và 2010.........35

c. Phân tích cân bằng tài chính của cơng ty qua 3 năm 2008, 2009 và 2010.........37

2.2.1.2. Phân tích khái quát bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua 3 năm

2008, 2009 và 2010............................................................................................................38

2.2.2. Phân tích khả năng thanh tốn..............................................................................41

2.2.2.1. Phân tích các khoản phải thu........................................................................41

2.2.2.2. Các khoản phải trả.........................................................................................43

2.2.2.3.Phân tích các hệ số khả năng thanh tốn........................................................44

2.2.3. Phân tích các tỷ số về khả năng hoạt động............................................................48

2.2.3.1. Số vòng quay hàng tồn kho.............................................................................48

2.2.3.2. Kỳ thu tiền bình qn......................................................................................50

2.2.3.3.Hiệu suất sử dụng tài sản cố định....................................................................51

2.2.3.4.Vòng quay vốn lưu động..................................................................................52

2.2.3.5. Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản..................................................................53



2.2.4. Phân tích cơ cấu tài chính và tình hình đầu tư......................................................54

2.2.4.1. Phân tích hệ số nợ và hệ số vốn chủ sở hữu...................................................54

2.2.4.2. Phân tích tỷ suất đầu tư..................................................................................56

2.2.4.3. Tỷ suất tự tài trợ tài sản dài hạn.....................................................................57

2.2.5. Phân tích khả năng sinh lợi...................................................................................57

2.2.5.1. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu.....................................................57

2.2.5.2.Tỷ suất doanh lợi tài sản (ROA)......................................................................58

2.2.5.3. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)..................................59

2.2.5.4.Phân tích khả năng sinh lời qua chỉ số DuPont..............................................59

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM CẢI THIỆN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

TẠI CƠNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐƠNG DƯƠNG....................................61

3.1. Đánh giá chung về tình hình tài chính tạiCông ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đông

Dương....................................................................................................................................61

3.1.1. Những thành tựu, kết quả đạt được.......................................................................61

3.1.2. Những tồn tại, hạn chế..........................................................................................63

3.2. Một số giải pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại cơng ty TNHH Tư vấn

Xây dựng Đơng Dương........................................................................................................66

3.2.1. Giải pháp thứ nhất: Tăng hiệu quả sử dụng TSLĐ ở công ty...............................66

3.2.2. Giải pháp thứ hai: Quản lý dự trữ và vòng quay vốn............................................69

3.2.3. Một số giải pháp khác...........................................................................................72



KẾT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC



DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT



Tên viết tắt

A

BQ

D

DLDT

E



Tên đầy đủ

Tổng tài sản

Bình quân

Tổng nợ

Doanh lợi doanh thu

Vốn chủ sở hữu



EAT

HN

HSN

HSSDTS

HTK

HTK

HTTHH

HTTLV

HTTN

HTTTQ

HVCSH

KTTBQ

SXKD

TNHH

TRN

TS

TSCĐ

TSLĐ

TVXD

VCSH



Lợi nhuận

Hệ số nợ

Hệ số nợ

Hiệu suất sử dụng tài sản

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho

Hệ số thanh toán hiện hành

Hệ số thanh toán lãi vay

Hệ số thanh toán nhanh

Hệ số thanh toán tổng quát

Hệ số vốn chủ sở hữu

Kỳ thu tiền bình quân

Sản xuất kinh doanh

Trách nhiệm hữu hạn

Doanh thu thuần

Tỷ suất

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

Tư vấn xây dựng

Vốn chủ sở hữu



DANH MỤC SƠ ĐỒ BẢNG BIỂU

Danh mục sơ đồ:

Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chức SXKD tại công ty

........................................................................................................................................

21

Sơ đồ 2.2: Sơ đồ bộ máy quản lý công ty

........................................................................................................................................

23

Sơ đồ 2.3: Sơ đồ bộ máy kế tốn

........................................................................................................................................

26

Sơ đồ 2.4: Sơ đồ hạch tốn theo hình thức “ Chứng từ ghi sổ ”

........................................................................................................................................

27



Danh mục bảng biểu

Bảng 2.1. Phân tích cấu trúc tài sản của cơng ty qua các năm 2008, 2009 và 2010

........................................................................................................................................

29

Bảng 2.2. Các chỉ tiêu về cấu trúc nguồn vốn của công ty qua các năm 2008,

2009 và 2010..................................................................................................................

35

Bảng 2.3: Phân tích cân bằng tài chính của cơng ty qua 3 năm 2008, 2009 và

2010................................................................................................................................

37

Bảng 2.4: Bảng phân tích kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2008, 2009

và 2010...........................................................................................................................

39

Bảng 2.5:

Bảng

phân tích

tỷ

số các

khoản

phải thu

........................................................................................................................................

41

Bảng

2.6:

Bảng

phân

tích

các

khoản

phải

trả

........................................................................................................................................

43

Bảng

2.7:

Bảng

phân

tích

khả

năng

thanh

tốn

........................................................................................................................................

44

Bảng 2.8: Các chỉ tiêu phân tích số vòng quay hàng tồn kho

........................................................................................................................................

48

Bảng 2.9: Các chỉ tiêu phân tích kỳ thu tiền bình qn

........................................................................................................................................

50

Bảng 2.10: Các chỉ tiêu phân tích số vòng quay vốn lưu động

........................................................................................................................................

52

Bảng 2.11: Các chỉ tiêu phân tích hệ số nợ và hệ số vốn chủ sở hữu

........................................................................................................................................

54

Bảng

2.12:

Các

chỉ

tiêu

phân

tích

tỷ

số

đầu



........................................................................................................................................

56

Bảng 2.13: Các chỉ tiêu phân tích tỷ suất tự tài trợ tài sản dài hạn

........................................................................................................................................

57

Bảng 2.14: Các chỉ tiêu phân tích tỷ suất doanh lợi tài sản (ROA)



........................................................................................................................................

58

Bảng 2.15: Các chỉ tiêu phân tích tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu

........................................................................................................................................

59

Bảng 2.16: Các chỉ tiêu phân tích khả năng sinh lời qua chỉ số DuPont

59

Biểu đồ 1: Giá trị tổng tài sản vào cuối các năm phân tích

........................................................................................................................................

31

Biểu

đồ

2:

Khả

năng

thanh

tốn

tổng

qt

........................................................................................................................................

44

Biểu

đồ

3:

Khả

năng

thanh

tốn

hiện

hành

........................................................................................................................................

45

Biểu

đồ

4:

Khả

năng

thanh

tốn

tức

thời

........................................................................................................................................

46

Biểu

đồ

5:

Khả

năng

thanh

tốn

lãi

vay

........................................................................................................................................

47

Biểu

đồ

6:

Số

vòng

quay

hàng

tồn

kho

........................................................................................................................................

48

Biểu

đồ

7:

Kỳ

thu

tiền

bình

qn

........................................................................................................................................

51

Biểu

đồ

8:

Số

vòng

quay

vốn

lưu

động

........................................................................................................................................

52

Biểu

đồ

9:Hệ

số

nợ



hệ

số

VCSH

........................................................................................................................................

55



1



2

1.2.3. Phương pháp DUPONT

Phương pháp DUPONT là phương pháp thường được các nhà quản lý trong

nội bộ doanh nghiệp sử dụng để có cái nhìn cụ thể và ra quyết định xem nên cải

thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp theo cách nào. Phân tích tài chính bằng

phương pháp DUPONT là chia tỷ số ROA và ROE thành những bộ phận có liên

hệ với nhau để đánh giá tác động của từng bộ phận lên kết quả sau cùng.

1.3. Nguồn số liệu để phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp

Phân tích tài chính sử dụng mọi nguồn thơng tin có khả năng làm rõ mục tiêu

của dự đốn tài chính. Trong đó thơng tin kế tốn là một nguồn thơng tin đặc biệt

cần thiết. Thơng tin kế tốn được phản ánh khá đầy đủ trong các báo cáo kế tốn.

Phân tích tài chính được hình thành thơng qua việc xử lý các báo cáo kế tốn: đó là

bảng cân đối kế tốn và báo cáo thu nhập (báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh).

Có thể sử dụng nguồn thơng tin từ bên ngồi, nhưng phải lưu ý thu thập những

thông tin liên quan đến trạng thái nền kinh tế, cơ hội kinh doanh, chính sách thuế, lãi

suất, những thơng tin về ngành, các thông tin về pháp lý, kinh tế đối với doanh

nghiệp...

1.3.1. Bảng cân đối kế toán

 Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng qt

tồn bộ tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời

điểm nhất định.

 Các thành phần của bảng cân đối kế tốn gồm:

- Phần tài sản: Phản ánh tồn bộ giá trị tài sản hiện có đến thời điểm lập báo

cáo thuộc quyền quản lý và sử dụng của doanh nghiệp. Căn cứ vào số liệu này có thể

đánh giá một cách tổng quát qui mô tài sản và kết cấu các loại vốn của doanh nghiệp

hiện có đang tồn tại dưới hình thái vật chất. Xét về mặt pháp lý, số lượng của các chỉ

tiêu bên phần tài sản thể hiện số vốn đang thuộc quyền quản lý và sử dụng của

doanh nghiệp.

- Phần nguồn vốn: Phản ánh những nguồn vốn mà doanh nghiệp quản lý và

đang sử dụng vào thời điểm lập báo cáo. Về mặt kinh tế, khi xem xét phần nguồn

vốn các nhà quản lý có thể thấy được thưc trạng tài chính của doanh nghiệp đang



3

quản lý và sử dụng. Về mặt pháp lý thể hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp

về tổng số vốn được hình thành từ những nguồn khác nhau.

1.3.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là một báo cáo tài chính tổng hợp phản

ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của doanh nghiệp. Số liệu trên

báo cáo này cung cấp những thơng tin tổng hợp nhất về tình hình và kết quả sử dụng

các tiềm năng về vốn, lao động kỹ thuật và kinh nghiệm quản lý, nó là bức tranh

muôn màu phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghêp.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được chia thành hai phần, phần phản

ánh kết quả hoạt động kinh doanh và phần phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ với

nhà nước của doanh nghiệp.

1.4. Nội dung phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp

1.4.1. Phân tích khái qt tình hình tài chính qua báo cáo tài chính

1.4.1.1. Phân tích khái quát bảng cân đối kế tốn

a) Phân tích cấu trúc tài sản

Thiết lập Bảng cân đối kế toán theo dạng so sánh (bao gồm cả qui mô và tỷ trọng):

CHỈ TIÊU

A. TSNH

I. Tiền và các khoản tương

đương tiền



B. TSDH

I.Các khoản phải thu dài

hạn

II.TSCĐ

TỔNG TS



NĂM N

Tỷ

Số

trọng

tiền

(%)



NĂM N+1

Tỷ

Số

trọng

tiền

(%)















T0



100%



T1



CHÊNH LỆCH

+/-



%















100%



T= T1- T0



T*100/ T0



b) Phân tích cấu trúc nguồn vốn

Lập bảng phân tích qui mơ nguồn vốn , sau đó phân tích kết cấu nguồn vốn theo

hai nhóm chỉ tiêu: Nhóm chỉ tiêu đánh giá sự tự chủ về tài chính, nhóm chỉ tiêu đánh

giá sự ổn định về tài chính.

Ta có bảng phân tích sau:

Chỉ tiêu



Năm N



Năm N+1



Chênh lệch

(+/-)

(%)



4

1. Nợ phải trả

2. Vốn chủ sở hữu

3.Nguồn vốn tạm thời

4. Nguồn vốn thường xuyên

5.Tồng nguồn vốn

6. Tỷ suất nợ (%) = (1)/(5)

7.Tỷ suất tự tài trợ(%) =(2)/(5)

8.Tỷ suất NVTX ( %) = (4)/(5)

9. Tỷ suất NVTT(%) = (3)/(5)



c) Phân tích cân bằng tài chính

Cân bằng tài chính dài hạn được thể hiện qua sự cân đối giữa tài sản và nguồn

tài trợ tài sản. Chỉ tiêu dùng để đánh giá cân bằng tài chính dài hạn là Vốn lưu động

ròng ( VLĐR).

VLĐR > 0  doanh nghiệp đạt cân bằng tài chính dài hạn.

VLĐR = 0  doanh nghiệp đạt cân bằng tài chính dài hạn.

VLĐR < 0  doanh nghiệp mất cân bằng tài chính dài hạn.

Cân bằng tài chính ngắn hạn, chỉ tiêu dùng để đánh giá cân bằng tài chính ngắn

hạn là ngân quỹ ròng ( NQR).

NQR >0  doanh nghiệp đạt cân bằng tài chính ngắn hạn.

NQR = 0  doanh nghiệp đạt cân bằng tài chính ngắn hạn nhưng độ an tồn chưa

cao  có nguy cơ mất cân bằng.

NQR < 0  doanh nghiệp mất cân bằng tài chính ngắn hạn.

1.4.1.2. Phân tích khái quát báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Để tiến hành phân tích các khoản mục trong báo cáo kết quả hoạt động kinh

doanh, ta phải nghiên cứu từng khoản mục để theo dõi sự biến động của nó. Các

khoản mục chủ yếu gồm:

- Doanh thu: đó là thu nhập mà doanh nghiệp nhận được qua hoạt động sản

xuất kinh doanh. Doanh thu thuần là doanh thu đã trừ các khoản giảm trừ. Đây là

một trong những chỉ tiêu có ý nghĩa nhất đối với tình trạng của một doanh nghiệp

trong nền kinh tế thị trường.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x