Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Các đơn vị liên quan:

1 Các đơn vị liên quan:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Xây dựng đường dẫn cầu Vàm Cống

Gói thầu CW3B



Hạng mục



Hạng mục

thanh toán



Đơn

vị



Khối lượng



Đắp lại bằng vật liệu dạng hạt



03210-02







5.000



3



CÁC TÀI LIỆU THAM CHIẾU



-



Tiêu chuẩn tham khảo như quy định trong Phần 03200 của Chỉ dẫn kỹ thuật.



-



Tiêu chuẩn này dựa trên Tiêu chuẩn kỹ thuật sau:

- TCVN 4447-2012

- TCVN 9436 – 2012

- 22TCN 333-06

- AASHTO M145

- AASHTO T11

- AASHTO T27

- AASHTO T87

- AASHTO T89

- AASHTO T90

- ASSHTO T 99

- ASSHTO T146

- ASSHTO T180

- ASSHTO T193

- ASSHTO T224



Ghi chú



Công tác đất – Thi công và nghiệm thu

Thi công và nghiệm thu nền đường.

Quy trình thí nghiệm đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

Phân loại cát và hỗn hợp trộn cát – cốt liệu để xây dựng đường ô



Vật liệu mịn hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khoáng vơ cơ

Phân tích sàng các loại cốt liệu mịn và thô

Chuẩn bị mẫu đất không nguyên trạng và mẫu cốt liệu đất ở dạng

khô để thí nghiệm

Xác định giới hạn lỏng của đất

Xác định giới hạn dẻo

Tiêu chuẩn thí nghiệm cho quan hệ mật độ – độ ẩm của đất sử

dụng búa 2,5 Kg (5,5-1b) và búa thả 305 – mm(12-in)

Chuẩn bị mẫu đất không nguyên trạng ở dạng ướt để thí nghiệm

Tiêu chuẩn thí nghiệm cho quan hệ mật độ – độ ẩm của đất sử

dụng búa 4,54 Kg (10-1b) và búa thả 457 – mm(18-in)

Tiêu chuẩn thí nghiệm CBR (Hệ số chịu tải California)

Chỉnh sửa hạt cốt liệu thô trong thí nghiệm đầm nén đất



Biện pháp thi công vật liệu dạng hạt say mố, K ≥ 0.98



5



Xây dựng đường dẫn cầu Vàm Cống

Gói thầu CW3B



▷ Mặt cắt ngang điển hình: Đắp vật liệu dạng hạt K≥ 0.98 như hình dưới



4



SƠ ĐỜ TỔ CHỨC THI CƠNG

Gíam Đốc Dự Án

KIM SEUK HYUN



Giám đốc công thi công

Mai Văn Thái



Kỹ sư công trường.



Kỹ sư chất lượng.



Kỹ sư khối lượng.



Kỹ sư an toàn.



Nguyễn Văn An



Đặng Ngọc Ngun



Trần Văn Chính



Ngũn Văn Đờng



Biện pháp thi cơng vật liệu dạng hạt say mố, K ≥ 0.98



6



Xây dựng đường dẫn cầu Vàm Cống

Gói thầu CW3B



4 Đội thi cơng

5



TIẾN ĐỘ THI CÔNG

Theo tiến độ của dự án



6



VĂN PHÒNG, CÔNG TRÌNH TẠM CH̉N BỊ THI CƠNG



-



Đường cơng vụ hiện hữu sẽ được dùng cho chuyên chở máy móc thiết bị cần thiết.



-



Cung cấp nhà vệ sinh văn phòng tạm và các hạng mục khác cho cơng trường.



-



Cung cấp hộp an tồn cho cơng trường.



-



Cung cấp văn phòng và cơng trình nhà vệ sinh cho công nhân và nhân viên riêng rẽ.



7



QUY TRÌNH THI CƠNG



7.1 CƠNG TÁC



CH̉N BỊ



-



Nhận mặt bằng thi cơng sau khi hoàn thành sàn giảm tải (đo đạc, định vị…).



-



Sai số khảo sát:

Phương

ngang



Phương dọc



± 5 mm



± 3 mm



± 5 mm



± 3 mm



Giai đoạn cắm cọc



Phương

ngang



Phương dọc



Các điểm tim tuyến khác



± 10 mm



± 10 mm



Các điểm mặt cắt ngang, các cọc mái dốc tham chiếu (b)



± 20 mm



± 10 mm



Cống, rãnh dọc, và hệ thống thoát nước nhỏ



± 10 mm



± 10 mm



Tường chắn



± 10 mm



± 10 mm



Cơng trình giao cắt đường/ đường sắt



± 3 mm



± 3 mm



Kết cấu phần dưới cầu



± 5 mm



± 5 mm



Kết cấu phần trên cầu



± 3 mm



± 3 mm



± 200 mm



-



-



Giai đoạn cắm cọc



Các điểm khống chế

Các điểm tim tuyến (a) - (PoC), (PoT), (PoT), and (PoC)

Bao gồm các điểm tham chiếu



Phạm vi phát quang và xới đất



Biện pháp thi công vật liệu dạng hạt say mố, K ≥ 0.98



7



Xây dựng đường dẫn cầu Vàm Cống

Gói thầu CW3B



Cọc hồn thiện đáy móng đường



± 10 mm



± 10 mm



Cọc mốc cao độ đường



± 3 mm



± 3 mm



Chú ý: (a) các điểm tim tuyến là các điểm dốc cong (PoC), điểm tiếp tuyến (PoT) và các điểm

cong (PoC).

(b) Lấy mặt cắt ngang bình thường tới tim tuyến trong phạm vị ±1 độ (0.02 rad).

Cọc mốc vĩnh cửu và các mốc. Nhà thầu sẽ bảo vệ tất cả các mốc định vị và các mốc ranh

giới trong vòng hay trên đường ranh giới cơng trường.

7.2 CƠNG TÁC VẬT LIỆU.

-



Vật liệu dạng hạt K≥ 0.98, Yêu cầu về cấp của vật liệu như sau:

Kích cở tối đa



5cm



Qua sang 4.75mm



25% đến 90%



Qua sang 0.075



0% đến 10%



Giới hạn chảy theo TCVN4197-95 tối đa 30%

-



Vật liệu dung cho mái dốc của taluy phải đảm bảo các yêu cầu sau:

Độ chặt K tối thiểu là 0.90, mật độ khô tối đa như qui định trong ASSHTO T99

Mật độ khô lớn nhất: 1.44 tấn/m3

Giới hạn chảy: LL 60%

17% chỉ số dẻo (PI)



-



Vật liệu được lấy trực tiếp từ nguồn được Tư vấn chấp thuận và lấy mẫu vật liệu sau khi

chuyển ra công trường. Trong suốt quá trình chất tải và vận chuyển, phải cố gắng để giảm

thiểu vật liệu phân tách. Nên dùng bạt bao phủ xe tải để giảm thiểu sự mất độ ẩm hay các hạt

mịn cũng như giảm bụi bặm và vật liệu rơi vãi. (trước khi vận chuyển vật liệu phải được thí

nghiệm tại nguồn vật liệu và đảm bảo cấp phối và các đặc tính cơ lý khác theo quy định).



-



Đối với đắp trả các mố cầu, tần suất thí nghiệm nêu trên cho đắp nền đắp phải tăng lên gấp

10 lần. Đối với đắp trả cho các cống, tần suất thí nghiệm nêu trên cho đắp nền đắp phải tăng

lên gấp 10 lần.



7.3 CƠNG TÁC



SAN GẠT, LU LÈN



-



Thi cơng đắp vật liệu dạng hạt (K≥ 0.98) từng lớp dày 15cm; trước khi sử dụng vật liệu để

đắp phải được TVGS lấy mẫu thí nghiệm theo qui định tại mục 03200 “ Đào kết cấu”; vật

liệu phải được đánh đống, tưới ẩm trước khi rải.



-



Công tác lu lèn: Tất cả các thiết bị dùng cho đầm nén phải đáp ứng được các yêu cầu về đầm

nén, trong tình trạng hoạt động tốt và được vận hành bởi những người được huấn lụn, có

kinh nghiệm, có trình độ; các giai đoạn lu lèn các lớp vật liệu dang hạt sau mố, K ≥ 0.98 như

sau:

Biện pháp thi công vật liệu dạng hạt say mố, K ≥ 0.98



8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Các đơn vị liên quan:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×