Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Quá trình lựa chọn công nghệ tốt nhất hiện có (BAT)

1 Quá trình lựa chọn công nghệ tốt nhất hiện có (BAT)

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.1. Q trình lựa chọn cơng nghệ tốt

nhất hiện có (BAT)

Các quá trình ứng dụng để xử lý nước thải công nghiệp

Nguồn: Tiền xử lý chất thải công nghiệp, Sổ tay Thực hành FD-3, WEF, trang

34, bảng 3.1

Chất ô nhiễm



Các q trình



Nitơ



-Tách amonia

-Nitrat hố và khử nitrat

-Khử bằng clo



Phốt pho



-Kết tủa

-Hấp thụ sinh học

-Trao đổi ion



Kim loại nặng



-Kết tủa hoá học

-Trao đổi ion

-Lọc màng



Chất rắn vơ cơ hồ tan



-Trao đổi ion

-Thẩm thấu ngược

-Thấm tách bằng điện



Dầu mỡ



-Keo tụ / đông tụ / tuyển nổi

-Siêu lọc



2.1. Q trình lựa chọn cơng nghệ tốt

nhất hiện có (BAT)

• Một số cơng nghệ tương đương nhau có thể được lựa chọn sơ bộ tại bước này

• Các cơng nghệ được lựa chọn sơ bộ trên cơ sở cân nhắc những chất ơ nhiễm chính



Các q trình ứng dụng để xử lý nước thải cơng nghiệp

Nguồn: Tiền xử lý chất thải công nghiệp, Sổ tay Thực hành FD-3, WEF,

trang 34, bảng 3.1

Chất ô nhiễm



Các quá trình



Chất hữu cơ phân huỷ sinh

học (BOD)



Xử lý sinh học hiếu khí:

-Bùn hoạt tính, mương oxy hố

-Hồ hiếu khí

-Lọc nhỏ giọt

-Đĩa sinh học quay (RBC)

-Hồ ổn định

-Thiết bị phản ứng kiểu đệm

Xử lý sinh học yếm khí

-Hồ yếm khí

-Lọc yếm khí

-Tiếp xúc yếm khí

-Thiết bị phản ứng tầng sơi



Ngành CN



Mức tiêu thụ nước,

m3/tấn sản phẩm



Mức tiêu thụ nước,

galon/tấn sản phẩm



Min



Max



Min



Max



Đậu xanh



50,0



70,9



12 000



17 000



Đào, lê



15,0



20,0



3 600



4 800



Các loại rau quả khác



4,0



35,0



960



8 400



Bia



10,0



16,0



2 400



3 840



Bánh mỳ



2,0



4,0



480



960



Thịt đóng gói



15,0



20,0



3 600



4 800



Sản phẩm từ sữa



10,0



20,0



2 400



4 800



Whisky



60,0



80,1



14 400



19 200



Amoniắc



100,1



300,2



24 000



72 000



CO2



60,0



90,1



14 400



21 600



Lactose



600,5



800,6



144 000



192 000



Sunphua



8,0



10,0



1 920



2 400



Bột giấy



250,2



792,3



60 000



190 000



Giấy



120,9



158,5



29 000



38 000



Đồ hộp



Thực phẩm và đồ uống



Hố chất



Giấy và bột giấy



2.1. Q trình lựa chọn cơng nghệ tốt

nhất hiện có• B.(BAT)

• A. Các đặc trưng chung của

Kiểm tra kỹ các thơng số ơ

nhiễm :



dòng thải cơng nghiệp :













Kim loại nặng

Các đặc tính chung (hữu cơ và vơ

cơ)

Mức tiêu thụ và thải nước của q

trình sản xuất













D. Lựa chọn cuối cùng:









Nghiên cứu kỹ các cơng nghệ đã

được lựa chọn sơ bộ

Xem xét các phương án khác nhau

Tổng hợp các tiêu chí lựa chọn



Sắp xếp các chất ơ nhiễm chính vào các

nhóm thơng số (các chất rắn lắng được,

TSS, TDS, SS bay hơi, v.v…)

Thí nghiệm pilot nhằm xác định khả

năng xử lý hoặc khảo sát thực tế tại các

cơ sở xử lý tương tự hiện có



C. Lựa chọn sơ bộ:









Liệt kê các cơng nghệ hiện có

Cơng nghệ đề xuất cho các loại hình

cơng nghiệp

Dự đốn hiệu suất q trình



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

III. Cơng nghệ xử lý nước thải

1. Phân loại q trình và phương pháp xử lý nước thải

Nước thải

(không đạt TCMT)



Tách chất rắn vô cơ

Song/lưới



Tách chất rắn lơ lửng

thô (bể tuyển nổi)



Tách chất hữu cơ

hòa tan

Tách Ni

Tách chất rắn lơ

lửng mịn

Tách chất vi lượng

Khử vk

Tách chất hữu cơ(lọc,

bay hơi, làm lạnh,

trích ly, thẩm thấu

ngược)

Tách chất vô cơ (điện

thẩm, trao đỏi ion)



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



-Chia ba cấp xử lý:

+ Cấp 1(xử lý sơ bộ): tách chất rắn thô, vật rắn nổi có kích thước lớn. Xử lý

cấp 1 gồm các quá trình: lọc, song chắn, tuyển nổi, lắng, tách dầu mỡ, trung

hòa.

+ Cấp 2 (xử lý thứ cấp): tách các chất hữu cơ hòa tan gồm các quá trình

sinh học ( dùng vi sinh vật để xử lý), hóa học.

+ Cấp 3: khi yêu cầu về chất lượng nước cao. Xử lý các vi sinh vật gây bệnh

gồm các q trình sau: kết tủa, đơng tụ, hấp phụ, trao đổi ion, thẩm thấu

ngược, khử trùng bằng clo, ozon. Tách các chất dinh dưỡng N, P.



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



2. Phương pháp xử lý cơ học trong xử lý nước thải

Mục đích: tách hạt rắn lơ lửng mà có thể ảnh hưởng đến đường ống.

Các phương pháp thủy cơ: lọc qua song chắn hoặc lưới, lắng dưới tác dụng

của lực trọng trường, điều hòa thành phần và lưu lượng nước thải.

Nguyên tắc lựa chọn phương pháp: phụ thuộc kích thước và tính chất hóa lý

hạt lơ lửng, hàm lượng chất rắn lơ lửng, lưu lượng nước thải và yều cầu chất

lượng nước sau xử lý.

.



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



2. Phương pháp xử lý cơ học trong xử lý nước thải (tiếp)

a. Lọc

-Song chắn: lọc vật rắn thô, làm bằng kim loại, đặt ở cửa ngồi kênh, nghiêng

một góc 60-75o.

-Lưới lọc: tấm kim loại uốn thành hình tang trống, kích thước lỗ 0,5-1,0 mm,

quay với vận tốc 0,1-0,5m/s. Chỉ cho nước thải qua bề mặt lưới, còn vật rắn bị

giữ lại trong bề mặt lưới sẽ được cào ra.

b. Bể điều hòa lưu lượng: nhằm ổn định lưu lượng nước thải và thành phần

nước thải trước khi vào hệ thống xử lý. Đây là bể thu nước từ các nguồn khác

nhau được gom lại để vào hệ thống xử lý chung.



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



2. Phương pháp xử lý cơ học trong xử lý nước thải (tiếp)

c. Bể lắng

-Tách chất lơ lửng dưới tác dụng của trọng lực.

-Phân loại dựa theo chức năng:

+Bể lắng cát: tách cát và tạp chất vô cơ không tan (dhạt=0,2-2mm)

+Bể lắng cấp 1: tách chất hữu cơ, chất rắn còn lại

+Bể lắng cấp 2: tách bùn sinh học khỏi nước thải và chất rắn còn lại.

-Phân loại theo cách khác:

+Bể lắng ngang

+Bể lắng đứng

+Bể lắng hướng tâm



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



2. Phương pháp xử lý cơ học trong xử lý nước thải (tiếp)

d. Lọc

-Tách chất rắn lơ lửng có kích thước nhỏ mà bể lắng không tách được.

-Cấu tạo: thường là các vách ngăn xốp, cho dòng nước đi qua và giữ lại các hạt

rắn lơ lửng.

-Động lực của quá trình: dưới tác dụng áp suất thủy tĩnh, áp suất cao trước vách

ngăn hoặc áp suất chân không sau vách ngăn.

-Yêu cầu: trở lực nhỏ, bền, dẻo cơ học, bền hóa học, khơng bị trương nở hoặc phá

hủy trong điều kiện lọc.



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

2. Phương pháp xử lý cơ học trong xử lý nước thải (tiếp)

d. Lọc

-Phân loại:

+Làm việc gián đoạn: thiết bị lọc hút, lọc tấm, lọc ép.

+Làm việc liên tục: lọc hình trống, lọc đĩa, lọc thùng quay, chân không.

+Lọc bằng vật liệu hạt: cát, sỏi, than cốc, than nâu, than bùn, than gỗ→yêu cầu có

độ xốp, bề mặt riêng lớn.

+Lọc chậm: Nước→lớp cát→sỏi đá→tự chảy qua với tốc độ lọc 0,2-0,3 m3/h. Sau

một khoảng thời gian độ 30 ngày, phải thay khoảng 4-5cm lớp cát và lớp vật liệu

mỏng đi. Khả năng lọc sạch cao nhưng kích thước bể lớn, cơng suất nhỏ.

+Lọc nhanh: dùng các loại vật liệu lọc khác nhau, lớp trên có kích thước hạt lớn

hơn lớp dưới.

+Lọc ly tâm: chất lỏng chuyển động xoay tròn trong thùng quay, có tấm lưới lọc

hoặc vải lọc. Định kỳ chất bẩn dính trên lưới sẽ được lấy ra ngoài



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Quá trình lựa chọn công nghệ tốt nhất hiện có (BAT)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×