Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
. XỬ LÝ YẾM KHÍ (UASB)

. XỬ LÝ YẾM KHÍ (UASB)

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

b) Phương pháp yếm khí (tiếp)

* Hồ yếm khí

- Hồ sâu, oxy khơng đến được đáy, các vi khuẩn yếm khí sẽ phân huỷ các chất

hữu cơ CO2, CH4

- Ứng dụng của phương pháp yếm khí: Xử lý chất hữu cơ hàm lượng cao:

Protein, mỡ, khơng chứa chất độc, có đủ chất dinh dưỡng.

- Ưu điểm của yếm khí so với hiếu khí: Sinh ra ít bùn, khơng cần thấy sục khí,

nhưng phân huỷ không triệt để, cần nhiệt độ cao (350C) thường ứng dụng để

xử lý tiếp.



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



Nén bùn lại bằng lắng



Đi vào tách nước



sấy khô làm phân bón

Đốt lấy nhiệt



Ủ phân



Bùn



Composting



Có độc



Bón



Tách nước

tiêu huỷ ổn định



Khử trùng



Chơn lấp

Làm phân bón



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



IV. Một số sơ đồ công nghệ xử lý nước thải

1. Nguyên tắc lựa chọn công nghệ

a. Sơ đồ Cơng nghệ sản xuất kèm dòng thải

Cơng nghiệp xử lý nước thải dệt nhuộm



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Nguyên liệu

Kéo sợi, chải đánh

ống

H2O, tinh bột, phụ

gia,hơi nước



Hồ sợi



Nước thải

Tinh bột

Hoá chất



Dệt vải

H2O, tinh bột, phụ

gia,hơi nước

NaOH, hơi nước



Giũ hồ



H2SO4, nước, chất

tẩy



Xử lý axit, giặt



Nấu



NaOH

Nước thải

Hồ tinh bột, thủy ngân

Nước thải

Nước thải



Tẩy trắng

H2SO4, nước, chất

tẩy

NaOH, hoá chất đặc

trưng



Giặt



Nước thải



Làm bóng



Nước thải



Nhuộm, in hoa

H2SO4, nước, chất

tẩy

Hơi nước, hồ tinh

bột



Giặt



Nước thải



Hồn tất



Nước thải



Sản phẩm



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

b. Đặc điểm nước thải

- Chất hữu cơ hoà tan ( dung dịch nhuộm, màu, độ đục)

- pH lớn (có độ kiềm cao), nhiều chất rắn lơ lửng (xơ, sợi)

- Nhiệt độ nước cao (làm mát nước, ngưng tụ hơi nước)

- Chất vơ cơ hồ tan (kim loại nặng, muối, axit, bazơ)

c. Lựa chọn phương pháp xử lý

- Phân luồng nước thải

Nước ngưng tụ từ hơi nước  Tuần hoàn lại (1)

Nước giặt lần cuối

(2)

Nước nhuộm, nước giặt lần đầu (dòng ô nhiễm nặng)

- Phương pháp xử lý

(1): tuần hoàn lại

(2): Xử lý sơ bộ (lắng, lọc) rồi tuần hoàn lại với nước giặt lần cuối.

- Xử lý theo cấp 1, 2, 3 đối với nước nhuộm

Phương pháp cơ học: Sàng, lắng, lọc

Phương pháp hố lý:

. Trung hồ kiềm, đơng – keo tụ để khử màu

. Oxi hoá, hấp thụ xử lý bậc 3

. Phương pháp sinh học xử lý chất hữu cơ hoà tan trong nhuộm

. Phương pháp màng để thu hồi hợp chất hồ tổng hợp



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

d.Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải dệt nhuộm

Nước thải

Bể điều hòa

H2SO4



Trung hòa kiềm

Bể sinh học hiếu khí

Lắng



Bùn



Gia nhiệt



Hấp phụ

Lắng

Chất keo tụ



Bùn



Keo tụ, kết tủa

Lắng

Lọc

Làm mềm nước

Thẩm thấu

Bể chứa

Xả

Cho mục đích khác



Bùn



Xử lý bùn



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

3. Công nghệ xử lý nước thải giấy

a. Sơ đồ công nghệ sản xuất Nguyên

giấy liệu



(tre, nứa, gỗ)



Nước rửa



Gia công

(chặt, phân loại)



Nước thải

Bùn, cát, lá,

cánh



Hợp chất nấu

bột Hơi nước



Nấu bột



Nước ngưng

Dịch nấu (đen)



Nước rửa



Rửa bột



Cô đặc,

Nước

đốt

rửa

Nước thải có độ màu

cao

COD, BOD cao



Hợp chất tẩy



Tẩy trắng

Nghiền bột



Nước thải



Dầu

Phèn

Nước, hoi nước



Xeo giấy



Nước thải có chất lơ

lửng, BOD



Hơi nước



Sấy giấy



Nước ngưng



Sản phẩm



Nước

ngưng



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

b. Đặc điểm dòng nước thải

- Nhiều chất lơ lửng do q trình nghiền

- Nước thải của giấy có độ kiềm lớn, đặc biệt ở q trình nấu

- Có nhiều chất hữu cơ hồ tan có màu

- Nước ngưng có nhiệt độ cao

- Nhiều hoá chất phụ gia

c. Phân luồng xử lý

- Nước ngưng làm mát  tuần hoàn lại

- Nước rửa nguyên liệu  chất bẩn lắng ở các hồ bằng thải nạo vét bùn.

-Nước nấu bột  BOD, COD cao, nhiệt độ  Tách dịch đen (lignin) xử lý riêng

-Nước xeo giấy  lắng, lọc tuần hoàn (xử lý sơ bộ)

- Nước vi sinh nhà xưởng, nước rò rỉ trong quá trình sản xuất, nước sau cùng.

- Nước sinh hoạt của công nghiệp nhà máy xử lý chung

d. Chọn phương pháp xử lý

-Phương pháp cơ học: Sàng, chắn, lọc, lắng

-Phương pháp hố học: trung hồ, oxy hố để khử trùng, lọc màng, thẩm thấu

- Phương pháp hóa lý: truyển nổi, đông keo tụ

- Phương pháp sinh học: phương pháp yếm khí, hiếu khí, phương pháp hồ sinh học.



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



* Sơ đồ CN xử lý nước thải giấy

NT1



NT2



NT3



Trạm bơm

Sàng chắn rác

Bể điều hòa

Lắng sơ cấp

Điều chỉnh pH

Bổ sung dung dịch



Bể xử lý yếm khí

UASB



Xử lý bùn

Bùn



Lắng

Bổ sung dung dịch

Bổ sung oxy khơng khí



Bể sinh học hiếu

khí

Lắng thứ cấp

Hồ sinh học

Nguồn tiếp nhận



Tuần hồn bùn một phần



Bùn



Xử lý bùn



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

4. CN xử lý nước thải mạ kim loại

Công nghệ mạ kèm dòng nước thải



Vật cần mạ

Làm sạch bằng

cơ học

Mài nhẵn đánh

bóng



Dung mơi

H2SO4, HCl,

NaOH

CuSO4,

Cu(CN)2,

NaCN



NiSO4,

H2BO3



Khử dầu mỡ

Xử lý bằng

điện hóa

Hóa học



Nước chứa

axit và kiềm

Nước thải chứa axit,

đồng



Mạ đồng



Mạ Niken



Mạ crom



Axit, Niken



Axit, Cr+3

Nước thải



H2SO4,

CrO3



Mạ kẽm

CN-, axit, Zn+2



Zn(CN)2

NaOH

NaCN

HBO3



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

b. Đặc điểm dòng thải

Phân hóa thấp < axít >

Chứa nhiều kim loại nặng hòa tan (độc hại)

Có dầu mài, dung dịch hưu cơ, mơi trường tẩy rửa

Có nhiều cặn tắn, bụi cát, vơ cơ, (gỉ oxít kim loại…)

c. Phân luồng dòng thải

- Nước thải có nhiều dầu mỡ

- Nước thải chứa Cr+3, Cr+ 6

-



Nước thải chứa Niken



- Nước thải chứa Đồng

d. Phương pháp xử lý

- Phương pháp cơ học

- Phương pháp hóa lý ( tuyển, đồng keo tụ ..)

- Phương pháp oxi hóa - khử: Chuyển chất hòa tan thành chất dễ tách

- Phương pháp sinh học: Sử dụng thực vật, sinh vật để tách kim loại nặng dạng vi

lượng ra khỏi nước

- Phương pháp đổi ion: Thu lại kim loại nặng

- Phương pháp kết tủa hóa học: ( phổ biến ở Việt Nam )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

. XỬ LÝ YẾM KHÍ (UASB)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×