Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



II. Một số thông số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

3. Mầu sắc

-Màu thực: Màu do chất hữu cơ, nhiều chiết của thực vật gây nên (tảo, chất hữu cơ

gây ô nhiễm có màu). Màu này khó tách.

-Màu biểu kiến: Do các chất vô cơ gây nên. Màu này dễ xử lý.

4. Độ đục

-Do hạt rắn lơ lửng, chất hữu cơ phân rã

-Đơn vị tính: 1mg SiO2/1l nước sạch.



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

II. Một số thông số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

5. Hàm lượng chất rắn trong nước

-Là phần chất rắn bao gồm: chất vô cơ, chất hữu cơ, chất hữu cơ tổng hợp

-Tổng chất rắn (TS): là trọng lượng khơ tính bằng mg của phần còn lại sau khi bay

hơi 1 lít nước trong nồi hấp thủy, sấy khô ở 103oC cho đến trọng lượng không đổi.

-Chất rắn huyền phù (SS): là chất rắn ở dạng lơ lửng trong nước, tính bằng trọng

lượng khơ của phần chất rắn còn lại trên giấy lọc sợi thủy tinh khi lọc 1 lít mẫu

nước, sấy khơ ở 103oC cho đến trọng lượng khơng đổi. Đơn vị: mg/l

-Chất rắn hòa tan (DS): DS=TS-SS (mg/l)

-Chất rắn bay hơi (VS): Trọng lượng mất đi khi nung chất rắn huyền phù ở 550 oC

-Chất rắn có thể lắng: là lượng thể tích tính bằng ml của phần chất rắn có trong 1 lít

nước mẫu đã lắng xuống sau một khoảng thời gian xác định (thơng thường là 1h)



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

II. Một số thông số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

6. Độ cứng của nước

-Độ cứng vĩnh cửu (phi cacbonat): Ca2+, Mg2+ do các muối sunfat và clorua gây

nên. Sau khi đun thì khơng mất độ cứng này.

-Độ cứng cacbonat: của muối MgCO3, CaCO3 sau khi đun tạo cặn lắng có thể

tách→độ cứng tạm thời.

7. Hàm lượng Mn, Fe trong nước

-Do sự hòa tan Fe, Mn có trong nước ngầm.

-Tạo mầu, mùi tanh, tắc đường ống:

Mn2+→Mn4+

Mn+O2→MnO2↓đen

Fe2++O2→Fe3+ ↓nâu đỏ



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



II. Một số thơng số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

8. Hàm lượng oxi hòa tan (DO)

-Là lượng oxy trong khơng khí có thể hòa tan trong nước, tham gia q trình trao

đổi chất, tái sản xuất các vi sinh vật, động vật trong nước.

-DO thấp: nước có nhiều chất hữu ơ nhiễm đã tiêu thụ nhiều O2.

-DO cao: nhiều rong tảo, tham gia q trình quang hợp giải phóng O2.



CHƯƠNG IV: CƠNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI



II. Một số thông số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

9. BOD: nhu cầu oxy sinh hóa

-BOD tăng→lượng oxy cần dùng cho oxy hóa chất hữu cơ tăng→chất hữu cơ tăng.

-Đánh giá mức độ ô nhiễm chất hữu cơ (VSV) trong nước. Đơn vị: mgO2/l

10. COD: nhu cầu oxy hóa học

-Đặc trưng cho ơ nhiễm hữu cơ. BOD
Vd: nước thải sinh hoạt BOD/COD=0,7

Nước thải nhuộm BOD/COD=0,3-0,5



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

II. Một số thông số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

11. Hàm lượng phốtpho trong nước

-Đây là một loại dinh dưỡng cho sinh vật: HPO42-, H2PO4-, PO43-, phôtpho hữu cơ,

Poly P.

12. Hàm lượng nito

-Đây là một loại dinh dưỡng cho sinh vật: NH4+, NO3-, NO2-, N hữu cơ, N tổng.

13. Hàm lượng kim loại nặng

-d>5mg/cm3. Là vi lượng trong nước có khả năng tích tụ trong cơ thể sống.

Vd: Pb, Fe, Hg, Cd, Zn, Mo, Sn, Cr…



CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

II. Một số thông số đánh giá chất lượng nước ( tiếp)

14. Hàm lượng phenol

-Thường trong nước thải chứa cyanua.

-Gây ảnh hưởng đến sức khỏe, có khả năng gây ung thư

15. Hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật

DDT666, Clodan, Aldrin, Dialdren…

16. Hàm lượng vi sinh vật trong nước

Vi trùng, siêu vi trùng, rong tảo, coliform…

17. Hàm lượng dầu, mỡ khống

18. Nhiệt độ

19. Chất phóng xạ

20. Hàm lượng Sunfat



2. Các tiếp cận việc xử lý nước thải bền vững và

hiệu quả

Nắm được các Quy định về môi trường hợp pháp hoá nhu cầu xác

định các mục tiêu xử lý nước thải của các cộng đồng và các cơ sở

công nghiệp



Phân loại và xác định đặc tính của nước

thải là bước mấu chốt trong lựa chọn các

công nghệ xử lý nước thải phù hợp



Làm chủ các công nghệ xử lý nước thải là chìa khố để thiết kế

các trạm xử lý nước thải bền vững .



2.1 Q trình lựa chọn cơng nghệ tốt

nhất hiện có (BAT)

Các q trình ứng dụng để xử lý nước thải công nghiệp

Nguồn: Tiền xử lý chất thải công nghiệp, Sổ tay Thực hành FD-3, WEF,

trang 34, bảng 3.1

Chất ơ nhiễm



Các q trình



Các chất hữu cơ bền (CODBOD)



-Oxy hoá hoá học

-Hấp phụ bằng cacbon



Các hợp chất hữu cơ bay hơi -Sục khí, oxy hố hố học

-Hấp phụ, xử lý sinh học

Tổng chất rắn lơ lửng



Có hoặc khơng có keo tụ/đơng tụ:

-Lắng

-Tuyển nổi

-Lọc



2.1. Q trình lựa chọn cơng nghệ tốt

nhất hiện có (BAT)

Các q trình ứng dụng để xử lý nước thải công nghiệp

Nguồn: Tiền xử lý chất thải công nghiệp, Sổ tay Thực hành FD-3, WEF, trang

34, bảng 3.1

Chất ơ nhiễm



Các q trình



Nitơ



-Tách amonia

-Nitrat hố và khử nitrat

-Khử bằng clo



Phốt pho



-Kết tủa

-Hấp thụ sinh học

-Trao đổi ion



Kim loại nặng



-Kết tủa hố học

-Trao đổi ion

-Lọc màng



Chất rắn vơ cơ hoà tan



-Trao đổi ion

-Thẩm thấu ngược

-Thấm tách bằng điện



Dầu mỡ



-Keo tụ / đông tụ / tuyển nổi

-Siêu lọc



2.1. Quá trình lựa chọn cơng nghệ tốt

nhất hiện có (BAT)

• Một số cơng nghệ tương đương nhau có thể được lựa chọn sơ bộ tại bước này

• Các cơng nghệ được lựa chọn sơ bộ trên cơ sở cân nhắc những chất ơ nhiễm chính



Các q trình ứng dụng để xử lý nước thải công nghiệp

Nguồn: Tiền xử lý chất thải công nghiệp, Sổ tay Thực hành FD-3, WEF,

trang 34, bảng 3.1

Chất ơ nhiễm



Các q trình



Chất hữu cơ phân huỷ sinh

học (BOD)



Xử lý sinh học hiếu khí:

-Bùn hoạt tính, mương oxy hố

-Hồ hiếu khí

-Lọc nhỏ giọt

-Đĩa sinh học quay (RBC)

-Hồ ổn định

-Thiết bị phản ứng kiểu đệm

Xử lý sinh học yếm khí

-Hồ yếm khí

-Lọc yếm khí

-Tiếp xúc yếm khí

-Thiết bị phản ứng tầng sôi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG IV: CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×