Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tiêu chí 1 - hiệu quả đốt chất thảI nguy hại

Tiêu chí 1 - hiệu quả đốt chất thảI nguy hại

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG VI: ĐÁNH GIÁ CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG

(CNMT)

• b) Cơng nghệ xử lý được chọn phải đảm bảo tính khả thi về

kinh tế

• Nguyên tắc này được thể hiện bởi các chỉ tiêu cơ bản như sau:

• Chi phí đầu tư ở mức có thể chấp nhận được.

• Chi phí vận hành toàn bộ hệ thống xử lý chất thải (bao gồm cả

các chi phí vận hành các cơng trình phụ trợ) khơng q cao để

đảm bảo thời hạn hồn vốn chậm nhất cũng không vượt quá

thời gian sống của dự án trong điều kiện mức phí dịch vụ thu

gom xử lý được cộng đồng chấp nhận.



CHƯƠNG VI: ĐÁNH GIÁ CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG (CNMT)

Tiêu chí 2: Hiệu quả về mặt kinh tế

a. Chi phí đầu tư (suất đầu tư)

Suất đầu tư =



b. Chi phí vận hành

Chi phí vận hành =



 Kinh phí đầu tư

Cơng suất hệ thống



 Chi phí vận hành

Công suất hệ thống



(m3, tấn/ngày đêm)



(1.000 đ/m3, tấn ngày đêm)



c. Chi phí về năng lượng (than, dầu )

 Năng lượng cần cấp

Chi phí năng lượng =



Cơng suất hệ thống



(1.000 đ/m3, tấn ngày đêm)



(đơn vị: KW/m3.tấn; tấn/m3. tấn; 1.000 đ/m3.tấn)

d. Chi phí về ngun liệu (hóa chất, vật liệu)

 Chi phí ngun liệu

Chi phí ngun liệu =



Cơng suất hệ thống



(1.000 đ/m3, tấn)



CHƯƠNG VI: ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG (CNMT)

Tiêu chí 3: Trình độ cơng nghệ

a. Mức độ hiện đại so với các công nghệ tương tự ở thế giới và Việt Nam

b. Mức độ tự động hóa và cơ khí hóa

c. Khả năng vận hành hệ thống thiết bị

d. Tuổi thọ thiết bị

Tiêu chí 4: Phù hợp điều kiện thực tế

- Tính phù hợp với điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán

- Sáng tạo, có thể tự chế tạo, hạn chế nhập ngoại

- Khả năng sửa chữa, bảo hành

- Tỷ lệ nội địa hóa, tránh sự phụ thuộc

Tiêu chí 5: An tồn mơi trường

- Khơng gây tác động xấu đến môi trường xung quanh - Đảm bảo điều kiện vệ sinh

môi trường nội vi

- Thân thiện với mơi trường

- Tiêu thụ ít hóa chất, ít ngun vật liệu, ít độc hại



CHƯƠNG VI: ĐÁNH GIÁ CƠNG NGHỆ MƠI TRƯỜNG (CNMT)

III. Phương pháp đánh giá

1. Hội đồng đánh giá: Gồm các chuyên gia am hiểu về sản xuất, xử lý, giảm

thiểu

Yêu cầu: khách quan, khoa học

2. Thiết lập hồ sơ về công nghệ đánh giá (ở mức độ rất chi tiết, đầy đủ theo

tiêu chí đưa ra)

3. Khảo sát hiện trường

4. Cho điểm (lượng hóa đơn giá cơng nghệ mụi trng)



Phơng pháp đánh giá



1. Hội đồng chuyên gia:

- Lựa chọn đúng chuyên gia, am hiểu chuyên môn, có tác phong làm việc

khách quan và khoa học

- Tài liệu hồ sơ của công nghệ đầy đủ, rõ ràng, các số liệu có cơ sở khoa

học (thiết bị và phơng pháp đo lờng

- Khảo sát hiện trờng công nghệ đang vận hành (nếu cần)

2. Lợng hóa đánh giá từng loại công nghệ theo các tiêu chí

Điểm đánh giá tối đa

Các tiêu chí



Chỉ số

(i)



Chỉ số

(ii)



Chỉ số

(iii)



Chỉ số

(iv)



Tổng

điểm



1. Hiệu quả xử lý ô nhiễm



10



8



6



6



30



4. Chi phí kinh tế



15



10



5



5



35



2. Trình độ thiết bị và

công nghệ xử lý



5



4



3



3



15



3. Phù hợp với điều kiện

thc t



3



3



2



2



10



5. An toàn môi trờng



3



3



2



2



10



Cộng :



100



Điều kiện áp dụng:

(1) Tiêu chí 1: 15 điểm

(2) Tổng điểm: Loại A: > 70 điểm - khuyến khích áp dụng;

Loại B: 50 - 70 điểm - có thể áp dụng; Loại C: < 50 - không nên áp dụng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tiêu chí 1 - hiệu quả đốt chất thảI nguy hại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×