Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhà máy có 2 dây vận hành luân phiên nên chọn 2 rây ZSQ-520 có thơng số kỹ

thuật:

- Năng suất tối đa (kg/h):

1300

- Cơng suất (kW):

1,5

- Điện áp (V):

220/240/380

- Kích thước lổ (Mesh):

14

- Tần suất dao động (rpm):

960

- Biên độ rung (mm):

4-8

- Số rây:

4-8

- Kích thước(mm):

1000*2000



Hình 9 Thiết bị rây

VI. 1. 2. Thiết bị phối trộn tích hợp

Mỗi mẻ bột nhào nặng 541,7 (kg), được trộn trong 20 phút, mỗi mẻ cách nhau 30

phút

Khối lượng riêng của bột nhào là 0.63-0.65(kg/l), thể tích của mỗi mẻ bột nhào:

Chọn 2 máy BMS-HAAS cho mỗi dây có thơng số kỹ thuật như sau:

- Thể tích bồn chứa (l):

1000

- Hệ số chứa:

0.8

- Điện áp (V):

380

- Cơng suất (kW):

5,5

- Thể tích khoang phối trộn (l):

300

- Thời gian trộn mỗi mẻ nhỏ (min): 3-6

- Tổng kích thước (mm)

4000-3000-2500



→ Mỗi mẻ trộn ta tiến hành trộn 3 lần, mỗi lần 180,6(kg) ( tức 282,1 l )



Hình 10 Thiết bị phối trộn tích hợp

VI. 1. 3. Máy cán

Năng suất quá trình cán: 2145,1 (kg/h) hay 3250 (l/h) = 3,25 (m3/h)

Chọn máy cán trục quay để cán tấm bột có bề dày 7 mm và về ngang vừa đủ cho 6

làn bánh 25 cm: 0,25 . 6 = 1,5 (m) → Tiết diện tấm bột là, giả sử bánh chỉ nở ra theo mỗi

chiều dày của khối bột: 1,5 . 0,007 = 0,0105 (m2)

Hệ thống băng tải của nhà máy chuyển động với vận tốc:

= 309 (m/h) = 5 (m/min)

Do các mẻ bột được nhập vào luân phiên nên cần đảm bảo máy cán phải có khoang

chứa đủ lớn để chứa đủ một mẻ 846,8 (l), chọn máy cán bột có các thơng số cơng nghệ

sau:

- Đường kính trục cán (mm):

300

- Tốc độ quay (rpm):

6-8

- Công suất (kW):

1,5

- Kích thước (mm):

1800*1500*1800

VI. 1. 4. Thiết bị nướng đường hầm

Năng suất q trình nướng: 2134,4 (kg/h) Cơng suất cần cho quá trình nướng

409,975 (kW)



Bánh được nướng trong thời gian 6 phút và được vận chuyển bằng băng tải dọc theo

chiều dài thiết bị với vận tốc 5 m/phút

→ Độ dài thiết bị: 6 . 5 = 30 (m)

Trong quá trình nường bánh, thể tích của khối bánh tăng lên khoảng 2,5-3 lần. Bánh

khi nhập vơ có bề dày 6-7 mm và chỉ nở ra chủ yếu về chiều dày, các thay đổi về phương

ngang và dọc coi như là không dáng kể

→ Chiều dày tấm bánh: D’ = = 3.D ≈ 2 (mm)

Chọn thiết bị nướng dạng đường hầm RMS-3D có các thơng số kỹ thuật sau:

- Kích thước (tùy chỉnh theo độ dài)(mm):

30000*2650*(1700+300)

- Điện áp (V):

380

- Công suất tối đa (kW/m):

18

→ Cơng suất tối đa tồn thiết bị :

18 . 30 = 540 (kW)

o

- Nhiệt độ nướng ( C):

180-320

- Kích thước khoang nướng (mm):

2200*220

VI. 1. 5. Quạt làm nguội bánh:



Hình 11 Thiết bị nướng đường hầm

Quá trình làm nguội diễn ra trên băng tải có lắp quạt, thời gian làm nguội bánh 4

phút để làm nguội bánh từ 100oC về 40oC,lượng bánh cần làm nguội:1631,9(kg/h)

Lượng khơng khí làm lạnh yêu cầu trong toàn giai đoạn 17164,2 (m3/h)

Tuy nhiên, trong thực tế, trở kháng của quạt là đại lượng rất khó đo và ảnh hưởng

lớn đến cơng suất quạt nên người ta thường chọn công suất gấp 2 hay thậm chí 3 so với

cơng suất vận hành

Chọn 2 quạt DB-80T08 với cơng suất 1100 (W) có các thơng số cơng nghệ sau













Điện áp (V):

Cơng suất (W):

Kích thước (mm):

Đường kính cánh quạt(mm):

Lưu lượng khí (m3/h):



380

370

800*800*400

720

20000



− Tốc độ (rpm):



650



Hình 12 Quạt làm nguội bánh

VI. 1. 6. Thiết bị đánh trộn kem

Mỗi mẻ kem 422,1 (kg) cách nhau 1h, được trộn trong vòng 15 phút/mẻ

Khối lượng riêng của kem là 1060 kg/m3 →Thể tích mỗi mẻ kem: = 0,398(m3)

Chọn thiết bị trộn kem XY-B-500L của Trung Quốc có các thơng số sau:

+ Thể tích làm việc (l):

- Thùng trộn pha dầu:

450

- Thùng trộn pha nước:

180

- Bể phối trộn nhũ tương:

500

+ Điện áp (V)

380

+ Tốc độ cánh khuấy (rpm):

0-1500

+ Cơng suất (kW):

48



+ Kích thước (mm):



3200*2800*2800



Hình 13 Thiết bị đánh trộn kem

VI. 1. 7. Băng tải cuộn bánh

Q trình nướng bánh làm tăng thể tích của khối bánh lên khoảng 2,5 - 3 lần, tấm

bánh sau khi nương gồm 6 làn song song, mỗi làn có tiết diện 25(cm)*2(cm) và được

cuộn thành các cuộn hình trụ tròn  Tiết diện của bánh: S = W . D’ = 50 (cm2)

→ Đường kính sản phẩm: d’ = 2.r ≈ 8 (cm)

Nhà máy sử dụng hệ thống để cuộn bánh của dây chuyền KH-RSJ-1000 (có thể

cung cấp riêng lẻ từng bộ phận) của công ty kuihong để cuộn 6 làn bánh cùng 1 lúc. Số

lượng trục cuộn bánh có thể tùy chỉnh.

Thơng số thiết bị:

- Số lượng trục quay:

6

- Năng suất cuộn (m sản phẩm/p)

3-6

- Đường kính sản phẩm (mm):

60-100

- Cơng suất băng tải (kw):

3,55



-



Kích thước (mm):



5000*2000*1200



Hình 14 Hệ thống băng tải cuộn bánh

VI. 1. 8. Máy cắt bánh

Năng suất của quá trình: 2099,9 (kg/h)

Bánh được cắt thành từng khúc 180 g và được chia ra 6 làn bánh

→ Nhịp dao cắt của thiết bị là: = 32,4 (nhịp/phút)

Băng tải có vận tốc 5 m/phút → Chiếu dài của thành phẩm l = ≈16(cm)

Chọn hệ thống thiết bị cắt bánh HF20-F1000 gồm 2 bộ phận có các thông số công

nghệ sau:

Dao cắt:

 Tần suất rung của lưỡi dao:

20kHz

 Nhịp dao (nhịp/phút):

20-120 (tùy chỉnh)

 Công suất (kW):

0.2 - 1

 Chiều dài lưỡi dao cắt (mm):

254

 Khối lượng lưỡi dao (kg):

3.7

Máy biến áp:

- Kích thước(mm):

380*320*180

- Điện áp (V):

220/380

- Khối lượng (kg):

12,5

Do băng tải có kích thước bề ngang là 1800mm nên số lưỡi dao cần cho quá trình là

≈ 7 (lưỡi dao)

→ Tổng cơng suất của tồn q trình: 7 . 1 = 7 (kW)



Hình 15 Máy cắt bánh cơng nghiệp

VI. 1. 9. Máy đóng gói

Năng suất sản phẩm tạo thành trong 1 giờ: 2132,1 (kg/h), được cắt thành từng khúc 180g,

cứ 2 khúc được đóng gói chung trong 1 bao 180g

→ Lượng sản phẩm tạo thành: = 11845 (gói/h) ≈ 198 (gói/phút)

Sản phẩm có kích thức ( d’ x l ): 8 (cm) x 16 (cm).

→ Chọn bao bì có kích thước L x W: 20 (cm) x 30 (cm)

Vậy trong nhà máy sử dụng 6 máy đóng gói KT-700X cho 6 làn bánh (mỗi làn có năng

suất 33 gói/h) với thơng số:

+ Chiều rộng màng bao bì (mm):

+ Chất liệu bao bì

+ Sản phẩm

A. Chiều rộng sản phẩm (mm):

B. Chiều dài sản phẩm (mm):

C. Chiều cao sản phẫm (mm):

+ Tốc độ đóng gói (bọc/phút):

+ Điện áp (V):



Max 700

PE, OPP, PP

100-330

180-600

max 110

20-130

220/380



+ Cơng suất (kW):

2,8

+ Kích thước (mm):

4400*1000*1500

→ Tổng cơng suất của tồn q trình: 6 . 1 = 6 (kW)



Hình 16 Máy đóng gói cơng nghiệp



VI. 2.

THIẾT BỊ PHỤ

VI. 2. 1. Các giai đoạn chuẩn bị khối bột nhào

VI. 2. 1a.

Máy nén lạnh

Sử dụng máy nén lạnh để làm lạnh nước nguyên liệu về 5oC. Lượng nước sử dụng cho 1

mẻ bột nhào nặng 541,7 (kg) là 38,04(kg)

Trong một ca lao động nhà máy cần trộn 28 mẻ bột nhào trong 7 h( dành ra 30 phút cuối

ca để vệ sinh thiết bi) → lượng nước cần làm lạnh trong 1ca: 28

Chọn máy nén lạnh SJ-03W của Trung Quốc sử dụng tác nhân R-22 có các thơng số công

nghệ sau:

- Công suất lạnh (kW)

9,34

- Công suất động cơ (kW)

3,2

- Lượng tác nhân lạnh R-22 sử dụng (kg) 1,7

- Công suất máy nén (kW)

2,81

3

- Lưu lượng nước đầu ra (m /h)

1,65

- Cơng suất máy bơm nước(kW)

0,375

- Kích thước (mm)

900*500*400



Hình 17 Máy nén lạnh

VI. 2. 1b.



Bơm bột nhào và dịch trứng



Mỗi mẻ bột nhào nặng 541,7 kg (thể tích 846,4 l) được bơm hết vào trong máy cán

trong vòng 10 phút → Lưu lượng cần bơm: = 5,01 (m3/h)

Bơm bột nhào phải là bơm có khả năng hoạt

động với hỗn hợp có độ nhớt cao

Chọn 2 bơm bánh răng KCB-83.3 cho 2 dây

chuyền chuẩn bị bột nhào, thêm 1 bơm để bơm dịch

trứng có các thơng số cơng nghệ sau:



Hình 18 Bơm bánh răng cho bột nhào



+

+

+

+

+



Lưu lượng (m3/h):

Tốc độ quay (rpm)

Cột áp bơm (mH2O):

Hiệu suất bơm η

Công suất tối đa (kW):

VI. 2. 1c.



5

1420

33,65

43%

2,2



Máy đập trứng



Lượng trứng sử dụng trong 1h: 608,64 (kg/h)

Mỗi quả trứng nặng khoảng 65g, lượng trứng cần đập là:



= 9364 (quả/h)



Chọn máy ly tâm tách vỏ EG-2 để tách dịch ngun trứng có các thơng số:

+

+

+

+

+



Năng suất (quả/h)

Điện áp (V)

Cơng suất (kW)

Hiệu suất thu hồi

Kích thước (mm)



VI. 2. 1d.



1000-20000

380

4

97-99%

800*500*1200



Hình 19 Máy đập trứng ly tâm

Thùng trung gian



Lựa chọn thùng trung gian để chứa nước sau khi làm lạnh vừa đủ trong 1 ca(1065,12 l) và

dịch trứng vừa đủ cho 2 mẻ bột nhào ( 2 . 152,16 = 304,32 kg ) khối lượng riêng của dịch

nguyên trứng là 1,033 kg/l



→ Thế tích dịch trứng = 294,6 (l)



 Chọn thùng trung gian RST1500 để chứa nước được làm lạnh được làm bằng thép 304

với các thông số sau:

+ Dung tích thiết bị (l)

1500

+ Hệ số chứa

0,85

+ Kích thước (d*h)

1200mm*1220mm

o

+ Nhiệt độ làm việc ( C)

5-100

 Chọn thùng trung gian RST300 dùng để chứa dịch trứng có gắn cánh khuấy để tránh

hiện tượng tách pha với các thơng số sau:

+ Dung tích thiết bị (l)

300

+ Hệ số chứa

0,8

+ Kích thước (d*h)

800mm*600mm

o

+ Nhiệt độ làm việc ( C)

5-100

+ Tốc độ cánh khuấy (rpm) 20-30



Hình 20 Thùng chứa trung gian

VI. 2. 2.



Chuẩn bị kem



VI. 2. 2a. Máy bơm kem

Một mẻ kem 350,16 (kg/h) cung cấp đủ lượng kem sử dụng trong 1 giờ. Khối lượng riêng

của kem là 1060(kg/m3) → Lưu lượng kem cần bơm: =0,33 (m3/h)

Kem sử dụng có hàm lượng béo là 42,56%. Tại nhiệt độ 15oC có độ nhớt là 50cP



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN VÀ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×