Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
7 BỌC CÁCH NHIỆT CHO THIẾT BỊ

7 BỌC CÁCH NHIỆT CHO THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Quá trình và thiết bị



Trần Phước Châu



λc = 0,05 W/m.K: hệ số dẫn nhiệt của bông thủy tinh.

αn: hệ số cấp nhiệt từ bề mặt ngoài lớp cách nhiệt đến khơng khí ,

được xác định theo cơng thức :

αn = 9,3 + 0,058.tT2 = 9,3 + 0,058.45 = 11,91 (W/m2.K)

Vậy chiều dày của bọc cách nhiệt là :

δc =



λ c .(t T1 − t T 2 ) 0, 05.(70,128 − 45)

=

= 0, 006 m

α n (t T 2 − t KK ) 11,91.(45 − 27, 2)



Chọn bọc cách nhiệt dày 6 mm.

Bảng 5. 6 Tổng kết thiết bị chính

Chi tiết



Vật liệu



Thân buồng đốt



CT3



Thân buồng bốc



X18H10T



Nắp



X18H10T



Đáy



X18H10T



Vỉ ống



X18H10T



Ống truyền nhiệt



X18H10T



Bích nối nắp với

buồng bốc

Bulong



X18H10T



Bích nối buồng

bốc với buồng

đốt

Bulong

Bích nối buồng

đốt với đáy



CT3

X18H10T

CT3

X18H10T



Thơng số

Đường kính Dt (mm)

Chiều cao H (mm)

Bề dày S (mm)

Đường kính Dt (mm)

Chiều cao H (mm)

Bề dày S (mm)

Đường kính Dt (mm)

Chiều cao H (mm)

Chiều cao gờ h (mm)

Đường kính lỗ d (mm)

Bề dày S (mm)

Đường kính Dt (mm)

Chiều cao H (mm)

Chiều cao gờ h(mm)

Đường kính lỗ d(mm)

Bề dày S (mm)

Bề dày S (mm)

Đường kính Dn (mm)

Chiều cao H (mm)

Số ống (ống)

Bề dày S (mm)

Đường kính Dn (mm)

Chiều cao h (mm)

Đường kính db (mm)

Số bulong (cái)

Đường kính Dn (mm)

Chiều cao h (mm)

Đường kính db (mm)

Số bulong (cái)

Đường kính Dn (mm)

Chiều cao h (mm)

34



Giá trị

800

5000

3

1200

2500

8

1200

300

25

200

8

800

725

40

40

8

10

38

5000

61

2

1340

25

20

20

930

22

20

20

930

22



Ghi chú



Nắp elip

có gờ tiêu

chuẩn

Đáy nón

có gờ tiêu

chuẩn

2α = 600



Bích liền

kiểu I

Bích liền

kiểu I

Bích liền

kiểu I



Đồ án Quá trình và thiết bị

Bulong

Đệm

Tay treo

Bọc cách nhiệt

cho buồng đốt

Bọc cách nhiệt

cho buồng bốc



CT3

Cao su

mềm

CT3

Bông thủy

tinh

Bông thủy

tinh



Trần Phước Châu

Đường kính db (mm)

Số bulong (cái)



20

20



Bề dày S (mm)



2



Tải trọng (N)



10000



Bề dày S (mm)



20



Bề dày S (mm)



6



35



4 tai treo



Đồ án Q trình và thiết bị



Trần Phước Châu



PHẦN 6: TÍNH TỐN THIẾT BỊ PHỤ

6.1 THIẾT BỊ NGƯNG TỤ BAROMET

Chọn thiết bị ngưng tụ baromet kiểu khô.

6.1.1 Lượng nước lạnh cần để ngưng tụ

Gn =



W(i w − Cn t c )

C n (t c − t d )



(kg/s) [39]



Trong đó:

W: lượng hơi đi vào thiết bị ngưng tụ (kg/s) => W = 0,2778 kg/s.

iw: hàm nhiệt cuả hơi ngưng tụ (kJ/kg) => iw = 2621,68 kJ/kg.

tđ, tc: nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của nước lạnh (0C)

Chọn:

tđ = 250C

tc = tng – 5 = 68,7 – 5 = 63,70C

td + tc

2



Vậy:



Nhiệt độ trung bình cuả nước: ttb =

= 44,350C.

Cn: Nhiệt dung riêng trung bình cuả nước (kJ/kg.độ),

Cn = 4,18 (kJ/kg.độ) (tra tại ttb = 44,350C)

0, 2778.(2621, 68 − 4,18.63, 7)

4,18.(63, 7 − 25)



Gn =

= 4,045 (kg/s)

6.1.2 Thể tích khơng khí cần hút ra khỏi thiết bị ngưng tụ

Thường trong hơi thứ có lẫn khơng khí và các khí khơng ngưng khác, ta c ần

dùng bơm chân khơng hút lượng khí này ra ngồi.

Lượng khí cần hút ra khỏi thiết bị ngưng tụ:

Gkk = 0,000025.(Gn + W) + 0,01.W (kg/s) [40]

= 0,000025.(4,045 + 0,2778) + 0,01.0,2778 = 0,0029 (kg/s).

288.G kk .(273 + t kk )

p− ph



Vkk =

(m3/s) [41]

Trong đó:

p: áp suất làm việc của thiết bị ngưng tụ (N/m2)

p = 0,3 . 9,81.104 = 29430 (N/m2)

tkk: nhiệt độ của khơng khí (0C), được tính theo cơng thức sau:

tkk = tđ + 4 + 0,1.(tc – tđ) = 32,870C.

ph: áp suất riêng phần của hơi nước trong hỗn hợp (N/m 2). Lấy

bằng áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ của khơng khí tkk.

ph = 0,051 at = 5036,06 N/m2.



Vậy:



Vkk =



288.0, 0029.(273 + 32,87)

29430 − 5036, 06



= 0,01 (m3/s).



36



Đồ án Quá trình và thiết bị



Trần Phước Châu



6.1.3 Các kích thước của thiết bị ngưng tụ Baromet

6.1.3.1 Đường kính trong của thiết bị ngưng tụ Baromet



W

ρ h .ωh

Dtr = 1,383.



(m)



[42]



Trong đó:

W: lượng hơi ngưng tụ (kg/s)

ρh: khối lượng riêng của hơi (kg/m3) => ρh = 0,1957 kg/m3

ωh: tốc độ của hơi trong thiết bị ngưng tụ (m/s)

Chọn ωh = 20 m/s. [ae]

0, 2778

0,1957.20



Suy ra:



Dtr = 1,383.



= 0,37 (m)



Chọn đường kính chuẩn của thiết bị ngưng tụ baromet: Dtr = 0,5 m.

6.1.3.2 Kích thước tấm ngăn

Tấm ngăn có dạng hình viên phân với chiều rộng là:

b=



Dtr

2



+ 50 = 235 (mm)



[43]



Trên tấm ngăn có đục nhiều lỗ nhỏ. Chọn đường kính các lỗ là d = 2 mm (do

nước làm nguội là nước sạch) [ae]

Chọn chiều dày của tấm ngăn: δ = 4 mm [ae]

Chọn chiều cao gờ tấm ngăn: h0 = 40 mm [ae]

Các lỗ xếp theo hình lục giác đều, ta có thể xác định bước của các lỗ b ằng

công thức sau:

(



t = 0,866.d.



f e 1/ 2

)

f tb



(mm)



[44]



Trong đó:

d: đường kính của lỗ (mm) => d = 2 mm.

fe

f tb



: tỷ số giữa tổng số diện tích tiết diện các lỗ v ới di ện tích ti ết



diện của thiết bị ngưng tụ . Chọn

37



fe

f tb



= 0,075 [ae]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

7 BỌC CÁCH NHIỆT CHO THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×