Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tính thiết bị gia nhiệt nhập liệu

2 Tính thiết bị gia nhiệt nhập liệu

Tải bản đầy đủ - 0trang

CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



r = 2175,29 kJ/kg

Chọn: rcáu1 =0,000232 m2.độ/W

rcáu2 =0,000372 m2.độ /W



r=0,00073 m2.độ/W



thép= 2mm.

H = 1.5 m.

Thép khơng rỉ X18H10T có  =16,3 W/m.độ

0,25







1=2,04A(

(7.10)



r)0,25= 2,04.191,4 



2175290

=



10170,57 W/m2.độ



 1,5.3,15 



Ht1



Ta có: q1= 1.t1= 10170,57.3,15=32037,29W/m2 Ta

có:

t = q1.r= 32037,29.0,00073 = 23,28 0C

t2= tt1 - t – ttb= 126,5 – 23,28 – 68,72 = 37,74 0C

tt2=tt1-t=129,75-23,28 = 106,47 0C Ta

có bảng số liệu sau đây:

Khối

Nhiệt

Khối lương

lượng

dung

phân tử

riêng

riêng

trung bình

Tra bảng

Nhiệt độ



Hệ số dẫn Độ nhớt động

nhiệt của lực dung dịch

dung dịch



ttb



68,72



1031,76 4030,22



43,92



0,42635



0,00042



tt2



106,47



1031,76 4052,93



43,92



0,42875



0,00026



Chuẩn số Prandtl:

.C



Pr=







0,00042 .4030 ,22



= 3,97 (công thức V.35 trang 12 [2])



(7.11) 



0,42635



PrW= .C  0,00026 .4052 ,93 = 2,42



0,42875

Chọn vận tốc dung dịch trong ống truyền nhiệt: v = 0,12 m/s

Đường kính ống truyền nhiệt d = 34/38 mm

65



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Re =



.v.d







1031,76.0,12.0,034



=10019,43



(7.12) 



0,00042



Hệ số hiệu chỉnh = 1

Vì Re>10000 nn

0,25







Nu = 0,021Re0,8Pr0,43 



Pr



Pr 

W



 = 0,021.1.



(10019,43)0,8(3,97)0,43(3,97/2,42)0,25=68,23 

(công thức V.40 trang 14 [2])

2=



.Nu







0,42635 .68,23



855,5



W/m2.độ



(7.13)

(7.14) d



0,034 q2=2.t2=855,5.37,74=32289,8 W/m2.



Kiểm tra:

s=



100% =0,782% < 5%



Nhiệt tải trung bình:

q1 q2

32163,55 W/m2 qtb= 

2

2



32037,2932289,8



Hệ số truyền nhiệt: qtb 32163,55=580,16 W/m2.độ

(7.15)

K=





tlog



55,44



Q = GD.C.t =



.4030,22.(107,4530) 67738,45 W



(7.16)



Bề mặt truyền nhiệt:

Q



F=



67738 ,5



(7.17)



=2,11 m







K.tlog



2.



580,16.55,4



Chọn bề mặt truyền nhiệt là F = 10m2.

66



CÔ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC

F



10



Số ống truyền nhiệt là: n=



= 62,41 ống







.d.H



(7.18)



3,1416 .0.034.1,5



Chọn n = 91 ống, b = 11 ống. t =1,4.dn=1,4.0,038

=0,0532 mm (bảng V.11 trang 48 [2]) D= t(b –

1)+4dn=0,0532.10+4.0,038= 0,684 m.

Chọn D =800 m.

7.3 Tính bơm chân không

Công suất bơm chân không:









m1







N=

(7.19)



1.103 mm1 pkk.Vkk 



p







p1 

2



m







1 



CK











Trong đó

CK là hệ số hiệu chỉnh, CK=0,8

m là chỉ số đa biến, m=1,3



p2 là áp



suất khí quyển, p2=1,033 at

Áp suất khơng khí trong TBNT: pkk = 0,4 – 0,068 = 0,332at= 33639,9 Pa

Thể tích khơng khí cần hút khỏi thiết bị: Vkk= 0,002m3/s Công

suất bơm:

0,3



N=



0,81.103 1,13,3133639,9.0,0021,0033,4 1.,3 1=0,1 kW









7.4 Tính bơm nước vào thiết bị ngưng tụ

Cơng suất của bơm

N=



.g.H



Q.



(kW)



(7.20)

67



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC

1000 .



Trong đó

H là cột áp của bơm, m

 là hiệu suất của bơm, chọn =0,75

 là khối lượng riêng của nước ở 300C,  = 997kg/m3.

Q là lưu lượng nước lạnh tưới vào Baromet: Gn= 1,94 kg/s

1,94 0,0019 m3/s

Q=





 997

Gn



Phương trình bernoulli cho hai mặt cắt 1 – 1 (mặt thoáng bể nước) và 2 – 2 (mặt

thoáng thiết bị baromet) Z1+ p1 1.v12  H = Z2+ p2 2.v22  h1-2

 2g



 2g



Với:

v1=v2=0 m/s

p1=1,033 at p2=

0,4 at

 = 0,801.10-3 N.s/m2.

Chiều cao từ mặt thoáng bể nước xuống đất là Z1 = 2 m

Chiều cao từ mặt thoáng thiết bị baromet xuống đất là Z2 = 12 m

Chọn dhút=dđẩy=đường kính cửa vào thiết bị của nước là d =100 mm

Vận tốc dòng chảy trong ống:

4.Q 4.0,0019 v  .d2  3,1416 .

0,01  0,242 (m/s) 

v.d. 0,242.0,1.997

Chuẩn số Reynolds: Re =

 0,801.103 = 30159,25



68



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tính thiết bị gia nhiệt nhập liệu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×