Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Tính cho đáy thiết bị

3 Tính cho đáy thiết bị

Tải bản đầy đủ - 0trang

CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



 nl2

4



d2



3,1416



1051,92

4



Tốc độ dung dịch đi trong ống tuần hoàn trung tâm:

- Nồi 1

v1' 



v dnl



0,428.0,025



d1th2nl2 1 



0,2192



2



 0,00558m s/



(6.12)

- Nồi 2

vd2

0,271.0,0252

v2'  nld2 th2nl2 

0,2192 0,00353m s/



Thời gian lưu của dung dịch trong thiết bị: Nồi 1





l l1'



 d 4th



 V



d



2

1



v'



v1'



 1,5 3,1416.0,071

0,219



4



2



 606,19s



(6.13) l 



0,00558



1



- Nồi 2

l l2'



2  v' 



d



V d4th  1,5 3,1416.0,0714 2  959,97s l

2

0,219

v2'

0,00353



2



Trong đó:

l’ là chiều di hình học của đáy (m)

Thể tích dung dịch đi vào bên trong thiết bị:

- Nồi 1



Gd1



781,25

3600

1  1031,76

dd1

2



606,19  0,253m3



(6.14)

44



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC

V V' 



s1 1







2



- Nồi 2

502,98

3600

2  1051,92

dd 2

2



Gd2

V " Vs2 2





959,97  0,249m3





2



Tổng thể tích của phần hình nón cụt và phần gờ với buồng đốt là:

- Nồi 1

V3 '    V ' V1

V2

3

0,253 0,0867  0,071  0,095m



- Nồi 2

V3 ''    V ' V1



V2



0, 249  0,0867  0,071  0,091m3



Chọn chiều cao phần gờ với buồng đốt là Hg = 40 mm.

Thể tích phần gờ nối với buồng đốt nồi 1 và nồi 2 là

Dt2



Vg 



0,62



H

g



4



 3,1416



0,04  0,011m3

4



Thể tích của phần hình nón cụt

- Nồi 1

Vc1   V3' Vg 0,095 0,0110,084m3



- Nồi 2

Vc2   V3'' Vg 0,091 0,0110,080m3



Chiều cao của phần hình nón cụt:

- Nồi 1

45



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC

Hc1 



2



V3



DD

Db 

12



'



bt



0,095



 Dt2  3,1416 0,82



(6.15)



 0,6.0,8  0,62  0,037m



12



- Nồi 2

V3''



0,091



0,035m



Hc2 D2 D Db t  Dt2  3,1416 0,82  0,6.0,8  0,62  b 

12

12



Chiều cao của cột chất lỏng trong thiết bị:

- Nồi 1

H1'   Hc1Hg

40 1500 40



Hbd    Hd

5442161mm



- Nồi 2

H2'  Hc2  Hg

40 1500 40



Hbd    Hd

544 2159mm



Trong đó:

Hc là chiều cao của chất lỏng trong phần hình nón cụt, m

Hg là chiều cao của chất lỏng trong phần gờ nối với buồng đốt, m

Hbd là chiều cao của chất lỏng trong buồng đốt, m

Hd là chiều cao của chất lỏng trong đáy nón (có kể phần gờ), m

Áp suất thủy tĩnh do cột chất lỏng gây ra trong thiết bị:

- Nồi 1 ptt1 dd1gH1'  1040,92.9,81.2,161.106  0,022N mm/ 2

(6.16)

- Nồi 2 ptt 2 dd 2 gH 2'  1077, 2.9,81.2,159.106  0,023N mm/ 2

Vậy cả hai đáy nón chịu áp suất trong,

Áp suất trong đáy nồi 1 pt1  (3 1,03)0,101 0,022  0,221N mm/2

Áp suất trong đáy nồi 2 pt 2  (1, 26 1,03)0,101 0,023  0,0462N mm/



2



46



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



6.3.2.2 Tính bề dày tối thiểu S’



[].

Xét tỉ lệ



, nếu tỉ lệ trên lớn hơn 50 thì



pt

Bề dày tối thiểu của đáy:

Dt .pt



(6.19 trang 130 [6])



(6.17) S’ =

2.cos.[].

Ta tính được

Nồi 1



Nồi 2



pt



482,26



2441,7



Bề dy tối thiểu S’



1,24



0,25



[].

Tính



6.3.2.3 Bề dày thực của đáy



Nồi 1



Nồi 2



Thiết bị không bị ăn mòn hóa học Cb, Cc



0



0



Hệ số ăn mòn hóa học Ca



1



1



3,76



4,75



6



6



Co

Bề dày thân thực S

6.3.2.4 Kiểm tra bề dày của đáy

S'



Tỉ lệ



0.25





Dt



cos



Áp suất cho phép tính tốn:

.[]..(S Ca )



2.cos



pt , N/mm2



(6.18)

47



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



[p] =

Dt  2.cos.(S Ca )



Thỏa mãn cả hai điều kiện trên thì bề dày đáy được chọn là hợp lí

Ta có

Nồi 1



Nồi 2



S'



Tỉ lệ

Dt



0,002



0,0004



0,289



0,289



1,51



1,61



0,25



Tỉ lệ



cos



Áp suất cho phép tính tốn [p]

Vậy, bề dày tính được là thỏa mãn

6.4 Tính nắp thiết bị

6.4.1 Sơ lược cấu tạo

Chọn nắp elip theo tiêu chuẩn.

Chọn nắp có gờ, chiều cao gờ h = 40 mm.

Đường kính trong 800 mm

Vật liệu là thép khơng gỉ X18H10T.

6.4.2 Tính tốn bề dày nắp



Bảng 6.2 Thơng số tính tốn bề dày nắp

Nồi 1



Nồi 2



Áp suất làm việc



Trong



Ngồi



Nhiệt độ



126.7



96.4



Ứng suất []



118,5



125



Ứng suất chảy c



195,525



206.25



Modun đàn hồi Et



200000



200000

48



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Áp suất tính tốn p



0,0284



0,104



Đối với nắp elip tiêu chuẩn: ht / Dt = 0,25, Rt = Dt = 800 mm. Vì nắp nồi 1 chịu áp suất

trong, nắp nồi 2 chịu áp suất ngồi nên ta tính riêng nắp của hai nồi

*Tính bề dày nắp nồi 1

Bề dày tối thiểu S’ nồi 1, mm



[]. 118,5.0,95

  3963,9 



Xt tỉ lệ



25



pt 0,0284



pRt

0,284.800

S '    0,101mm ( công thức 6.9 trang 126 [6])



(6.19) 2[] 2.118,5.0,95



Bề dày thực S, mm

Xem vật liệu như bền cơ học: Cb = 0, Cc = 0.

Chọn hệ số ăn mòn hóa học là Ca = 1.

Chọn hệ số Co = 4,90mm.

Bề dày buồng bốc: S = S' + C = 6mm.

Kiểm tra bề dày nắp nồi 1

Tỉ lệ S



Ca



Dt







6 1



 0,00625  0,125 , thỏa mãn (6.10 trang 126 [6])

800



Áp suất cho phép [p]

[ p]  2[](S Ca )  2.118,5.0,95.(6 1) 1,40  pt thỏa mãn (6.11 trang 126 [6])

Rt  (S Ca )

800  (61)



(6.20)



Vậy bề dày nắp elip nồi 1 là S = 6mm

*Tính bề dày nắp nồi 2

Chọn bề dày nắp bằng bề dày thân, S = 6mm

Xét tỉ số



Rt  800 133,33, 0,15.Et  0,15.2.105  207,79

S

6

x.c

0,7.206,25

49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Tính cho đáy thiết bị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×