Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 Tính cho buồng đốt

1 Tính cho buồng đốt

Tải bản đầy đủ - 0trang

CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Trong đó:

[ ] là ứng suất cho phép của vật liệu, N/mm2, [ ] = [ ]*.,  là hệ số hiệu chỉnh,

=1 (trang 17 [6]), [ ]* là ứng suất cho phép tiêu chuẩn của vật liệu, tra hình 1.2 trang

16 [6]

 là hệ số bền mối hàn,  = 0,95, trang 18 [6]

Dt là đường kính trong thân thiết bị, Dt = 600 mm

pt là áp suất tính tốn, N/mm2

S’ là bề dày tối thiểu, mm

Ta có bảng sau



Bảng 6.1 Thơng số tính tốn và bề dày tối thiểu buồng đốt nồi 1 và nồi 2

Nồi 1



Nồi 2



Áp suất tính tốn pt



0,203



0,024



Nhiệt độ tính tốn t



152,9



125,7



112



119



1



1



Ứng suất cho phép, [ ]



112



119



Hệ số bền mối hàn, 



0,95



0,95



500,19



2953,8



0,600



0,101



Ứng suất cho phép tiêu chuẩn, [ ]*

Hệ số hiệu chỉnh 



[].

Tỉ số



pt

Do tỉ lệ trên lớn hơn 25 nn

Bề dày thân tối thiểu S'

6.1.2.2 Bề dày thân (S)

Chọn hệ số bổ sung bề dày: C = Ca + Cb + Cc + Co

Xem vật liệu như bền cơ học: Cb = 0, Cc = 0.



35



CÔ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Chọn hệ số ăn mòn hóa học là Ca = 1.

Ta có bảng sau

Nồi 1



Nồi 2



Cb , Cc



0



0



Hệ số ăn mòn hóa học Ca



1



1



C0



4,4



4,9



Bề dày thân thực S



6



6



Thiết bị khơng bị ăn mòn hóa học



6.1.2.3 Kiểm tra bề dày buồng đốt:

Công thức 5.10 trang 96 [6]







S Ca  0,1

(6.2)



Dt

Áp suất tính tốn cho phép trong buồng bốc:

[p] 

(6.3)



2.[



]..(SCa )



 pt



Dt (SCa )



Thỏa mãn cả hai điều kiện trên thì bề dày S ta chọn là thỏa mãn

Ta có bảng sau

Nồi 1



Nồi 2



0,0083



0,0083



1,76



1,87



SCa

Tỉ lệ



Dt

Áp suất tính tóan cho phép

của buồng đốt [p]



36



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Vậy bề dày buồng đốt là S



6



6



6.1.3 Tính bền cho các lỗ

Đường kính kính cho phép khơng cần tăng cứng: dmax 0,373 Dt.(SCa ).(1k) (8.2 trang

162 [6])



(6.4)



Trong đó:

Dt là đường kính trong của buồng đốt, Dt = 600 mm

S là bề dày buồng đốt, S = 6 mm



k là hệ số kể đến



bề dày của thân

p.Dt



(6.5)



k

(2,3.[] P).(S Ca )

Tính tốn ta được



Hệ số kể đến độ dày của thân k



Nồi 1



Nồi 2



0,099



0,017



5,15



5,31



Đường kính tối đa cho phép không cần tăng

cứng dmax



Như vậy ta cần tăng cứng cho các lỗ như sau:

Bề rộng tính theo cơng thức 8.9 trang 163 [6], B  dS , trong đó, d là đường kính trong

của lỗ, mm. S là bề dày của khâu tăng cứng, mm, chọn bề dày khâu tăng cứng bằng bề

dày thân S=6mm



37



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Ống



Đường



Bề rộng



kính



của khâu



trong d,



tăng cứng,



m



B, mm



Đường kính

ngồi vòng

tăng cứng

dntc, mm



Chọn đường

kính ngồi vòng

tăng cứng d’dtc,

mm



Ống dẫn hơi đốt nồi 1



0,08



21,91



123,82



125



Ống dẫn hơi đốt nồi 2



0,1



24,49



149,0



150



Ống dẩn nước ngưng nồi 1



0,025



12,25



49,49



50



Ống dẩn nước ngưng nồi 2



0,025



12,25



49,49



50



6.2 Tính cho buồng bốc

6.2.1 Sơ lược cấu tạo

Buồng bốc có đường kính trong là 800 mm, chiều cao 1200 mm.

Vật liệu là thép không gỉ X18H10T.

6.2.2 Tính tốn

Vì buồng bốc nồi 1 làm việc với áp suất trong, nồi 2 làm việc với áp suất ngồi nên ta

tính riêng

* Tính buồng bốc nồi 1, tính tương tự như buồng đốt, nhiệt độ tính tốn t=126,7°C

Bề dày tối thiểu S’

Áp suất làm việc pt 1,311,03  0,28at  0,0284N mm/



2



[]. 118,5.0,95

Tỉ lệ



 3980,73  25

pt

0,0284

'



Nên S 



Dt .pt



800.0,0284





2.[]. 2.118,5.0,95



0,010mm (trang 95 [6])



(6.6)







Trong đó

Ứng suất cho phép tiêu chuẩn [ ]*=118,5, tra hình 1.2 trang 16 [6]

38



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



[ ] là ứng suất cho phép của vật liệu, [ ] = [ ]*.,  là hệ số hiệu chỉnh, =1

(trang 17 [6]), [ ] = [ ]*.=118,5.1=118,5N/mm2

 là hệ số bền mối hàn,  = 0,95, trang 18 [6]

Dt là đường kính trong thân thiết bị, Dt = 800 mm

pt là áp suất tính tốn, N/mm2

S’ là bề dày tối thiểu, mm

Bề dày thực S, mm

Chọn C=C0 +Ca+Cb+Cc

Xem vật liệu bền cơ học: Cb = 0, Cc = 0.

Chọn hệ số ăn mòn hóa học Ca = 1mm

Chọn C0 = 4,90mm

S=S’+C = 6mm

Kiểm tra độ dày buồng bốc nồi 1

Công thức 5.10 trang 96 [6]



SCa  61  0,00625 0,1, thỏa mãn

Dt

800

Áp suất tính tốn cho phép trong buồng bốc:

[p]  2.[]..(SCa )  2.118,5.0,95.(61) 1,40N /mm2  pt , thỏa mãn

Dt  (SCa )

800 (61)



(6.7)



Vậy bề dày S = 6mm thì thỏa mãn

Kiểm tra độ bề và tăng cứng cho các lỗ

Đường kính kính cho phép khơng cần tăng cứng:



dmax 0,373 Dt.(SCa ).(1k) 0,373 800(61)(10,017) 0,584mm (8.2 trang

162 [6])

Trong đó:



39



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 Tính cho buồng đốt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×