Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.4 Nhiệt dung riêng của dung dịch nhập liệu và đầu ra nồi 1 và nồi 2

Bảng 3.4 Nhiệt dung riêng của dung dịch nhập liệu và đầu ra nồi 1 và nồi 2

Tải bản đầy đủ - 0trang

CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



W, W1 lần lượt là hơi thứ của cả hệ thống, của nồi 1, kg/h

hơi đốt dùng cho hệ thống, kg/h



D là lượng



i, i1, i2 lần lượt là hàm nhiệt của hơi đốt, hơi



thứ nồi 1, nồi 2, J/kg (tra bảng 40 trang 38 [5])

t d, t1, t2 lần lượt là nhiệt độ sôi của dung dịch ban đầu, ra khỏi nồi 1, nồi 2, °C

Cd, C1, C2 làn lượt là nhiệt dung riêng ban đầu, ra khỏi nồi 1, nồi 2 của dung dịch,

j/kg.độ

ϴ1, ϴ2 lần lượt là nhiệt độ nước ngưng của nồi 1, nồi 2, °C

Cn1, Cn2 lần lượt là nhiệt dung riêng của nước ngưng nồi 1, nồi 2, J/kg.độ, (tra

bảng 27 trang 29 [5] )

Qxq1, Qxq2 lần lượt là nhiệt mất mát ra môi trường xung quanh, J

Qcd1, Qcd2 lần lượt là nhiệt cô đặc nồi 1, nồi 2, J, với q trình cơ đặc mía đường

Qcd1=Qcd2=0

Chọn nước ngưng ở trạng thái lỏng sơi, ta có ϴ1=T1=132,9°C, ϴ2=T2=105,7°C. Ta có

bảng số liệu sau

Bảng 3.5 Các thơng số tính toán cân bằng nhiệt lượng



Đầu vào

Dung dịch đường



Nồi 1



Nồi 2



Dung dịch đường



Dung dịch đường



(đầu ra)



(đầu ra)



Nhiệt độ sôi



106,95



107,45



78,54



Nhiệt dung riêng



4053,71



3978,31



3709,58



Lưu lượng dung

dịch ra



781,25



502,98



250



4254,21



4255,33



Nhiệt dung riêng

nước ngưng



Nhiệt độ



Hơi đốt



Hơi thứ



132,9



106,7



Hơi thứ

76,4

20



CÔ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Hàm nhiệt i



2730000



2689877



2633800



278,27



252,98



Lượng hơi thứ



Chọn Qxq1  0,05D i( Cng11)  0,05Dr(1) , Qxq2  0,05D i( Cng2 2 )  0,05Dr(2) , r là ẩn

nhiệt hóa hơi nước, tra bảng 40 trang 38 [5], r(1)  2174030(J) , r(2)  2243240(J)

Lượng hơi thứ bốc lên nồi 1

W1  Wi2  (Gd W C t)2 2 G Ctd



11



0,95 (r 1)  i2 Ct1 1





 273,38kg h/



W2   W



W1531,25273,38  257,87kg h/



Lượng hơi đốt tiêu tốn chung:

D  Wi1 1 (Gd W C t1) 1 1 G C td d d

0,95(i1 Cng11)







 304,10kg h/



3.3.3.3 Kiểm tra lại giả thiết phân bố hơi thứ giữa các nồi

C(%)1 



100% 1,76%  5% , thỏa mãn



C(%)2 



100% 1,90%  5% , thỏa mãn



Vậy lượng hơi thứ nồi 1 là W1=273,38 kg/h, nồi 2 l W2=257,87 kg/h

Lượng hơi đốt tiêu tốn chung là D=304,10 kg/h



21



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



CHƯƠNG 4: TRUYỀN NHIỆT

4.1 Tính nhiệt lượng do hơi đốt cung cấp

Nồi 1

Q1  Dr(1)  304,10.2170,88  660166,97kJ h/ 183,38kW



(4.1)



Nồi 2

Q2 Wr1 (2)  273,38.2243,24  613262,93kJ h/ 170,35kW



(4.2)



4.2 Tính hệ số truyền nhiệt K của mỗi nồi

4.2.1 Tính tổng nhiệt trở r





 r rcau1   rcau2 (công thức 1.6 trang 13 [5])



(4.3)





rcau1  0,000232m2.K/ W là nhiệt trở màng nước, bảng 32 trang 325 [5] rcau2 

0,000372m2.K/ W là nhiệt trở lớp cặn, bảng 32 trang 32 [5] δ=2mm=0,002m



là độ dày ống λ=16,3 là hệ số dẫn nhiệt của vật liệu làm ống, thép

X18H10T, trang 13 [2]





Vậy  rrcau1   rcau2  0,000232 





0,002



 0,000372  0,00073m K W2 /



16,3



4.2.2 Tính nhiệt tải riêng phía hơi ngưng (q1)

Theo cơng thức V.101 trang 28 [2], hệ số cấp nhiệt phía hơi ngưng 1:







1  2,04* A* 







r 0,25

 H *t1 



 q1 1 *t1



(4.4)



22



CÔ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Trong đó: r là ẩn nhiệt ngưng tụ của nước ở áp suất hơi đốt, kJ/kg, tra bảng 41

trang 39 [5] H là chiều cao ống truyền nhiệt, H = 1,5 m.

A là phụ thuộc nhiệt độ màng nước ngưng, 0C, tra ở bảng 1.5 trang 43 [4] Ta

có bảng sau

Bảng 4.1 Các thơng số tính tốn nhiệ tải phía hơi đốt

Nồi 1



Nồi 2



130,62



103,22



2,28



2,48



131,76



104,46



Chiều cao ống truyền nhiệt H



1,5



1,5



Ẩn nhiệt hóa hơi của hơi đốt r



2174072



2249512



A



191,74



180,45



α1



11044,79



10265,28



Nhiệt tải phía hơi đốt q1



25182,13



25457,91



chọn Tw1

Δt1

Nhiệt độ trung bình



4.2.3 Tính nhiệt tải riêng phía dung dịch (q2)

Theo cơng thức VI.27, sổ tay tập 2, trang 71:

0,565



dd 



2



0,435



dd  C 



2 n  n  n   Cddn ddn W /m2 K

(4.5)



q2 2t2



Trong đó:

n -hệ số cấp nhiệt của nước khi cô đặc theo nồng độ dung dịch

n = 0.145. p0,5. t22,33



trang 26 [2]



Cdd, Cn lần lượt là nhiệt dung riêng của dung dịch và của nước J/kg.độ

23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.4 Nhiệt dung riêng của dung dịch nhập liệu và đầu ra nồi 1 và nồi 2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×