Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
0,229 2 0,0377 m2

0,229 2 0,0377 m2

Tải bản đầy đủ - 0trang

CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Khối lượng dung dịch



nồi 1



nồi 2



Thể tích phần lỏng



0,253



0,249



Khối lượng riêng theo nồng độ trung

bình



1040,92



1077,2



Khối lượng riêng dung dịch sơi



520,46



538,6



Vậy khối lượng dung dịch



131,55



134,12



Tổng khối lượng: G1 = GTB + Gdd1 = 578,97 +131,55=710,53 kg

G2 = GTB + Gdd2 = 578,97 +134,12=713,1 kg.

Tổng tải trọng Nồi 1 P1  G g1  710,53.9,81  6970,3N

Tổng tải trọng Nồi 2 P2  G g2  713,1.9,81  6995,52N

P1

Tải trọng cho 1 tai đỡ nồi 1 P1  

2



6970,3 3485,15N



'



P2

3497,76N

Tải trọng cho 1 tai đỡ nồi 2 P2  

2





2

6995,52



'





2



Chọn tai treo

Dự phòng chọn tải trọng là 2.104 N Chọn

vật liệu là thép CT3.

Chọn thiết bị gồm 2 tai treo.

Tải trọng ở mỗi tai treo: 104 N.

Tra bảng XIII.38 trang 438 [2] ta có các kích thước tai treo, chân đỡ:

Tn gọi

G.10-4 F.104 q.10-6

L

B

B1 H

S L a

m2

N/m2

N





4



4



d



Khối lượng

tai treo, kg



6



Tai treo 1



2,5



89,5



1,12



110



85



90 170 8 45 15 23



2



Tai treo 2



2,5



89,5



1,12



110



85



90 170 8 45 15 23



2



57



CÔ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



58



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



CHƯƠNG 7: TÍNH THIẾT BỊ PHỤ

7.1 Thiết bị ngưng tụ baromet

7.1.1 Lượng nước lạnh tưới vào thiết bị ngưng tụ

W2 .(i



Cn



.t2c )



, kg/s



(7.1)



Gn =

Cn .(t 2c t2d )



Trong đó

W2 là lượng hơi đi vào thiết bị ngưng tụ , W2=257,87 kg/h =0.0716 kg/s

i là hàm nhiệt của hơi ngưng, i =2632 kJ/kg, tra bảng 41 trang 39 [5]

t2C, t2D lần lượt là nhiệt độ đầu ,cuối của nước làm nguội, lấy t2D=300C.

t2C=tng – 5 =75,4 – 5 =70,4 0C tng

là nhiệt độ hơi bão hoà ngưng tụ

Cn là nhiệt dung riêng trung bình của nước, tra theo nhiệt độ trung bình.

tng= t2c t2D 

2



30  70,4  50,2 0C

2



Cn = 4,18 kJ/kg.độ, tra bảng 27 trang 29 [5]

W (i Cn.t2c )



G n=



0,0716(2632000 4,18.70,4)

1,94 kg/s





Cn (t2c t2D )



4,18(70,430)



7.1.2 Thể tích khơng khí và khí khơng ngưng cần hút ra khỏi thiết bị

Lượng khí cần hút ra khỏi thiết bị ngưng tụ baromet (công thức VI.47 trang 84 [2])

Gkk=25.10-6(Gn+W2) + 10-2W2

= 25.10-6(1,94+0,0716) + 10-2.0,0716 = 0,000753 kg/s



(7.2)



Thể tích khí khơng ngưng cần hút ra khỏi thiết bị :

59



CƠ ĐẶC MÍA ĐƯỜNG HAI NỒI LIÊN TỤC



Vkk=



288.Gkk (273



tkk )



(7.3)

png  ph



Với tkk =t2D + 4 + 0,1(t2C - t2D) =30 + 4 + 0,1(70,4 - 30) = 38,040C png=0,4

at = 40530 N/m2: áp suất làm việc của thiết bị ngưng tụ ph =0,068 at =

6890,1 N/m2 : áp suất riêng phần của hơi nước trong hỗn hợp ở nhiệt độ

tkk.



0,002 m3/s



Vkk =



7.1.3 Các kích thước chủ yếu của thiết bị ngưng tụ

baromet

7.1.3.1 Đường kính trong thiết bị (Dtr) Theo VI.52, sổ tay tập

2, trang 84:

W2



1,383



0,0716



 0,191m



(7.4)



Dtr 1,383



 .

h



h



0,2456.15



Chọn đường kính trong của TBNT là 500 mm Trong

đó:

W2 là lượng hơi thứ ngưng tụ, W2 = 0,0716 kg/s.

h là tốc độ hơi trong TBNT, chọn h = 15 m/s (theo [2], trang 85).

h là khối lượng riêng hơi, tra bảng 40 trang 38 [5]

7.1.3.2 Kích thước tấm ngăn

a. Chiều rộng tấm ngăn (b): Theo VI.53 trang 84 [2] b = Dtr / 2 +

50 = 500/2 +50 = 300 mm.

b. Bề dày tấm ngăn ():



60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

0,229 2 0,0377 m2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×