Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Tính tai treo, chân đỡ

4 Tính tai treo, chân đỡ

Tải bản đầy đủ - 0trang





2

2

.  Dnbb

 Dtbb

.H bd  .  1, 4102  1, 42  .1,6  0,035(m3 )



4

4

Trong đó:

ρ: khối lượng riêng của thép, ρ= 7,85. 103 kg/m3

Vbd1 



Dn: đường kính ngồi của buồng đốt (m)

Dt: đường kính trong của buồng đốt (m)

H: chiều cao của buồng đốt (m)

Khối lượng thép làm buồng bốc: m bb1  1.Vbđ  7900.0,035  276,5( kg )





2

2

Vbb 2  .  Dnbb

 Dtbb

.H bd  .  1, 416 2  1, 4 2  .1,6  0,057( m3 )



4

4

+ Nồi 2:

m bb2  1.Vbđ  7900.0,057  447,06(kg )

7.4.3 Phần hình nón cụt giữa buồng bốc và buồng đốt

 Thể tích thép làm phần hình nón cụt:



 2

2

2

2

2



Vnoncut  . �

D



D

.

D



D



D



D

.

D



D

.

H



.Dd .H gc









nl

nl

tn

tn

tl

tl

tn

tn

c



12 �

4

+Nồi 1:



Vnoncut  . �

1, 4102  1, 410.1,010  1,0102  1, 42  1, 4.1  12 �

.0, 25





12



 .0,04 1,0102  12 � Vnoncut  0,0025(m3 )

4

Khối lượng thép làm phần hình nón cụt: mc1  1.Vc  7900.0,0025  19,75(kg )











 











+Nồi 2:



 �



.�

1, 4162  1, 416.1,016  1,0162    1, 42  1, 4.1  12  �

.0,

25



.0,04  1,0162  12 





12

4

3

 0,0086m

Khối lượng thép làm phần hình nón cụt: mc 2  1.Vc  7900.0,0086  67,94( kg )

Vnoncut 



7.4.4 Đáy nón

Đáy nón được làm bằng thép khơng gỉ X18H12M2T.

Tra bảng XIII.21, trang 394, [5] ⇒ Khối lượng thép làm đáy nón:

+Nồi 1: mđ = 1,01.51,5 = 52,015 kg

+Nồi 2: mđ = 1,01.72,75 = 73,5 kg

7.4.5 Nắp ellipse

Nắp ellipse được làm bằng thép không gỉ X18H12M2T.

Tra bảng XIII.11, trang 384, [5]⇒ Khối lượng thép làm nắp ellipse:

+Nồi 1: mn = 1,01.47,9 = 48,38 kg

+Nồi 2: mn = 1,01.65 = 65,65 kg

7.4.6 Ống truyền nhiệt và ống tuần hoàn trung tâm

(Giống cho cả 2 nồi) Ống được làm bằng thép khơng gỉ X18H12M2T.

Thể tích thép làm ống:

35



2

2



n '.  d n2  dt2    Dnth

 Dtth

�



�.H

Vong  Vong TN  Vong TH  

4

2

2



456.  0,025  0,021    10, 277 2  0, 2732  �



�.1,5  0,101(m3 )

Vong  

4

� mông  1.Vông  7900.0,101  797,9(kg)

Khối lượng thép làm ống:

7.4.7 Mặt bích

Có 6 mặt bích, gồm 2 mặt nối nắp và buồng bốc, 2 mặt nối buồng bốc và buồng

đốt, 2 mặt nối buồng đốt và đáy. Các mặt bích phía buồng đốt có vỉ ống. Mặt bích

được làm bằng thép CT3.

 Thể tích thép làm hai mặt bích nối buồng đốt và buồng bốc:





2

2

2

2

2

2

3



.  D  Dt  Z .d b  .h  .  1,14  1  28.0,02  .0, 02  0, 00679(m )

4

4





 .  D 2  Dt2  Z .db2  .h  .  1,142  12  28.0,02 2  .0,03  0,00679(m3 )

4

4



 Noi 1: V1( noi1) 

V1( noi 2)



+Nồi 2:

 Thể tích thép làm hai vỉ ống có mặt bích

+Nồi 1 :



V2( noi ) 







2

.  D 2  Dnth

 n '.d n2  Z .d b2  .h 

4





. 1,142  12  456.0,0252  28.0,02 2  .0,03  0,0219( m3 )

4

Với D, Z, db, h là những thơng số của bích nối buồng bốc – buồng đốt và bích

nối buồng đốt – đáy.





V2( noi )  . D 2  Dnth2  n '.d n2  Z .db2 .h  . 1,142  12  456.0,0252  28.0,022 .0,03  0,0219(m3 )

4

4

+Nồi 2 :



















 Thể tích thép làm mặt bích nối nắp và buồng bốc





 Noi 1: V1( noi1)  . D 2  Dt2  Z .db2  .h  .  1,552  1, 42  40.0,0242  .0,035  0,0115(m3 )

4

4







 Noi 2 : V1( noi 2)  .  D 2  Dt2  Z .db2  .h  .  1,552  1,42  40.0,0242  .0,035  0,0115(m3 )

4

4



Tổng thể tích thép làm mặt bích:

� Vbích (1)  V1  V2  V3  0,279 ( m3 )

Nồi 1:

� Vbích (2)  V1  V2  V3  0, 2366 ( m3 )

Nồi 2:

Tổng khối lượng thép làm mặt bích

Nồi 1: mbích  7850.0,04  314(kg )



Nồi 2: mbích  7850.0,04  314( kg )

7.4.8 Bulong và ren

Bu lông và ren được làm bằng thép CT3.

 Dùng cho bích nối buồng bốc – buồng đốt và bích nối buồng đốt – đáy:



36





D 2 .H  db2  h ' h '' h ''' �





V  Z . .

4

 D1 = 1,7.db= 1,7.20 = 34 mm – đường kính bu lơng nồi 1, 2

 H1 = 0,8.db= 0,8.20 = 16 mm – chiều cao phần bu lông không chứa lõi, H2=

16mm

 h’ = 0,8.db= 0,8.20 = 16 mm – chiều cao đai ốc, nồi 2: h’= 16 mm

 h’’ = h + 2 = 30 + 2 = 32 mm – chiều cao phần lõi bu lông

 h’’’ = 9 mm – kích thước phần ren trống



0,0342.0,016  0,022.  0,016  0, 032  0,009  �

'



� 0,0009(m3 )

V1( noi _1)  28. .

4

2

2



0,034 .0,016  0,02 .  0,016  0,032  0,009  �

� 0,0009( m3 )

V1(' noi _ 2)  28. . �

4

 Dùng cho bích nối buồng bốc – nắp



D 2 .H  d b2  h ' h '' h ''' �

'





V2  Z . .

4

. Với:

 D = 1,7.db = 1,7.24 = 40,8 mm – đường kính bu lơng, nồi 2: D=61 mm

 H = 0,8.db = 0,8.24 = 19,2 mm – chiều cao phần bu lông không chứa lõi, nồi 2: D

= 19,2 mm

 h’ = 0,8.db= 0,8.24 = 19,2 mm – chiều cao đai ốc, nồi 2: h’ = 19,2 mm

h’’ = h + 2 = 35 + 2 = 37 mm – chiều cao phần lõi bu lông

 h’’’ = 9 mm – kích thước phần ren trống



0,04082.0,0192  0, 024 2.  0, 0192  0,037  0, 009  �

'



� 2, 2.10 3 ( m3 )

V2( noi _1)  40. .

4

2

2



0,0408 .0,0192  0,024 .  0,0192  0,037  0,009  �

� 2, 2.103 (m3 )

V2(' noi _ 2)  40. . �

4

7.4.9 Đai ốc

Đai ốc được làm bằng thép CT3.

 Dùng cho buồng bốc – buồng đốt và bích nối buồng đốt với đáy



d n2  dt2 �

"



�.H '

V1  2.Z . .

4

. Trong đó:

H’ = 0,8.db= 0,8.20 = 16 mm – chiều cao đai ốc nồi 1, nồi 2: H’ = 16 mm

dt= 1,4.db = 1,4.20 = 28 mm – đường kính trong của đai ốc, nồi 2: dt = 28 mm

dn = 1,15.dt = 1,15.28 = 32,2 mm – đường kính ngồi của đai ốc,nồi 2: dn= 32,2 mm



0,0322 2  0,0282 �

"



�.0,016  2.104 ( m3 )

V1( noi _1)  2.28. .

4

2



0,0322  0,0282 �

"



�.0,016  2.10 4 ( m 3 )

V1( noi _ 2)  2.28. .

4

 Dùng cho bích nối nắp và buồng bốc.



d n2  dt2 �

"



�.H '

V2  2.Z . .

4

'

1



37



Trong đó: H’ = 0,8.db= 0,8.24 = 19,2 mm – chiều cao đai ốc nồi 1, nồi 2: H’= 19,2

mm

dt= 1,4.db = 1,4.24 = 33,6 mm – đường kính trong của đai ốc nồi 1, nồi 2: dt = 33,6

mm

dn = 1,15.dt = 1,15.33,6 = 38,6 mm – đường kính ngồi của đai ốc nồi 1; nồi 2: dn =

38,6 mm



0,0386 2  0,336 2 �

"



�.0,0192  3,8.10 4 ( m3 )

V2 ( noi _1)  2.40. .

4

2



0,0386  0,336 2 �

"



�.0,0192  3,8.10 4 ( m 3 )

V2 ( noi _1)  2.40. .

4

⇒ Tổng thể tích thép làm bu lông, ren và đai ốc: � �V  V1'  V2'  V1''  V2''



Noi 1:� �V  0,00478(m3 )

Noi 2 :� �V  0,00478( m3 )

⇒ Tổng khối lượng thép làm bu lông, ren và đai ốc:

Nồi 1: mbulongđaiôc m

Nồi 2: mbulongđaiôc m



  2 .�V  7850.0,00478  37,523( kg )



  2 .�V  7850.0,00478  37,523( kg )



7.4.10 Vỉ ống

Được làm bằng thép không gỉ X18H12M2T

Thể tích thép làm vỉ ống:

2





Dt2  n '.d n2  Dnth



�.S

Vvi  2. .

4

Trong đó:

 Dt = 1000 mm – đường kính trong của buồng đốt

dn = 25 mm – đường kính ngồi của ống truyền nhiệt

 Dnth = 273 mm – đường kính ngồi của ống tuần hồn trung tâm

S = 30 mm – chiều dày tối thiểu ở phía giữa của vỉ ống



12  456.0,0252  0, 2732 �



�.0,03  0,0302( m3 )

� Vvi  2. .

4

+ Nồi 1:



12  456.0,0252  0, 2732 �



�.0,03  0,0302( m3 )

� Vvi  2. .

4

+ Nồi 2:

Khối lượng thép làm vỉ ống cho cả từng nồi (giống nhau):

mvi  1.Vvi  7900.0,0302  238,31(kg )



 Tổng khối lượng thiết bị:



Nồi 1. m = 1973(kg)

Nồi 2. m = 2301(kg)

 Khối lượng lớn nhất có thể có của dung dịch trong thiết bị:

38



Nồi 1: 35 % và nhiệt độ



� t sdd (P0 ) : dd max  dd (35%,1250 C )  1289,3  kg / m3 

� t



sdd (P )

Nồi 2: 16,58 % và nhiệt độ

Thể tích dung dịch trong thiết bị

Vdd  Vc  Vông TH  Vông TN  Vd



VC



D

 .



2

b



 Db .Dd  Dd2 



12

 1, 4  1, 4.1,0  12 

2



VC   .



12

Vống TH + Vống TN = 0,325 m3



0



:  dd max  dd (16,58%,900 C )  1106  kg / m 3 



Dd2

.H C  

.H gc

4

1, 42

.0, 25  

.0,04  0,347( m3 )

4



Vđ – thể tích dung dịch trong đáy nón; Vđ=0,306 (m3)

Vdd  Vc  Vông TH  Vông TN  Vd  0,978  m3 



.Vdd  1289,3.0,978  1261 kg 



mdd



max1



  dd



max1



mdd



max 2



  dd



max 2



.Vdd 2  1106.0,978  1081,7  kg 



Tổng trọng tải của thiết bị

Nồi 1: Mt=mtb + mdd max=1973 +1261 =3234 (kg)

Nồi 2: Mt=mtb + mdd max=2301+1081,7=3383 (kg)

Chọn 4 tai treo thẳng đứng được làm từ thép CT3

Trọng lượng trên mỗi tai treo:

g .M t 9,81.3234



 7931, 4 N �0,793.104 N

4

4

g.M t 9,81.3383

G noi _ 2 



 8296,8 N �0,83.104 N

4

4

Các thông số của tai treo được chọn từ bảng XIII.36, trang 438, [5]:

G.10-4

q.10-6

F.1

Tải trọng

Tải trọng

04

cho

cho

Bề

phép

phép

L

B B1

H

S

l

mặt

trên 1 tai đỡ

lên bề

G noi _1 



treo

N

Nồi

1

Nồi



1

1



a



d



mặt đỡ

m2

89,

5

89,



N/m2



mm



mt

khối

lượng

một tai

treo



kg



1,12



110 85



90



170



8



45



15



23



2



1,12



110 85



90



170



8



45



15



23



2



39



2



5



PHẦN IV: TÍNH TỐN THIẾT BỊ PHỤ

1.



Thiết bị gia nhiệt



Chọn thiết bị ống chùm thẳng đứng, dung dịch đi trong ống, hơi đốt đi ngồi ống.

Dòng nhập liệu (dòng lạnh):



t1'  300 C







t1''  900 C



t1'  t2'' 30  90

�t 



 600 C

2

2

'

''

0

T



T



137,9

C

2

2

Dòng hơi đốt (dòng nóng):



Nhiệt



độ



trung



bình



của



từng



lưu



thể



t vao  137,9  30  107,9 C; t ra  137,9  90  47,9 C

o



t log 



với



o



t vao  t ra 107, 9  47,9



 73,88o C

107, 9 �

�t �



ln � vao � ln �



�47,9 �

�t ra �



1.1 Hệ số cấp nhiệt khi ngưng tụ hơi

Công thức (V.101), trang 28, [5]

0,25



� r �

1  2,04. A. �



�H .t1 �

Trong đó:



1 – hệ số cấp nhiệt phía hơi ngưng; W/(m2.K);

r - ẩn nhiệt ngưng tụ của hơi nước bão hoà ở áp suất 3,5 at (2156 kJ/kg);

H - chiều cao ống truyền nhiệt (H = h0 = 2 m)



A - hệ số, đối với nước thì phụ thuộc vào nhiệt độ màng nước ngưng tm:



tm 



t D  tv1

2



o

Chọn t1  5,35 C ( chênh lệch nhiệt độ giữa màng và hơi bão hòa )



 tv1= tđ - t1 = 137,9 - 5,35 =132,55 oC





tm 



t D  tv1 137,9  132,55



 135, 230 C

2

2

 A=192,57

0,25



0,25



� r �

�2156.103 �

2

� 1  2,04. A. �



2,04.192,57.





�  11644, 4  W / ( m .K ) 

� 2.5,35 �

�H .t1 �



40



là:



Nhiệt tải riêng phía hơi ngưng



� q1  1.t1  5,35.11644, 4  62297,66  W / m 2 



1.2 Hệ số cấp nhiệt từ bề mặt đốt đến dòng chất lỏng sơi

Hiệu số nhiệt độ ở hai phía thành ống:



∆tt2 = tt1 – tt2 = tv1- tt2 = q1.∑rt



Trong đó: tt2 - nhiệt độ thành ống phía hỗn hợp, oC;

∑rt : tổng nhiệt trở tưởng



 Nhiệt tải riêng phía tường:



�r



v



 r1 





0,002

 r2  0,3448.103 

 0,387.10 3  0,8545.103 ( m 2 / K .W)



16,3



1

 0.3448.103  m 2 .K / W 

2900

Với

-nhiệt trở phía hơi nước do vách ngồi của ống

có màng mỏng nước ngưng (bảng 32, trang 29, bảng tra cứu bộ môn máy & thiết bị).

r1 



r2 = 0,387.10-3 m2.K/W – nhiệt trở phía dung dịch do vách trong của ống có lớp

cặn bẩn dày 0,5 mm (bảng V.1, trang 4, [1]).

Bề dày tối thiểu của ống truyền nhiệt chịu áp suất trong (pđ = 3,5 at)

[ ]   .[ ]*  135.0,95  128, 25 N / mm 2 ;

S'



[ ].h 128, 25.0,95



 295 > 25

P

0, 413

,



Dt . p

21.0, 264



 0,023mm

2[ ]. 2.128, 25.0, 95

.  S= 0,04 + 1,96 = 2 mm.



S  Ca 2  1



 0,048  1

21

Kiểm tra: D

(thỏa)



 δ = 2 mm = 0,002 m – bề dày ống truyền nhiệt

 Chọn ống được làm bằng thép không gỉ X18H12M2T

 λ = 16,3 W/(m.K) – hệ số dẫn nhiệt của ống (tra bảng XII.7, trang 313, [5]

3

o

 t w 2   q1. �rt   11644.0,8545.10   79,12 C  



Xem truyền nhiệt ổn định q1 = q2 = q v

∆t2 = tw2 – t2tb = 79,12 - 60 = 19,12 (oC)

� tW 



tv1  tv 2 132,55  79,12



 105,830 C

2

2

Bảng Các thơng số hóa lý của dung dịch CaCl2 ở 35% ở tw và t



λ; W/(m.K)



tw = 105,83 0C

0,296



ρ; kg/m3)



1039,12



Thông số



t = 60 0C

0,306

1066,6



41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Tính tai treo, chân đỡ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×