Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. 2

2.2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH SỦ

DỤNG MÁY MĨC THIẾT BỊ .

Phương trình kinh tế: G= Mbq x Nbq x Cbq x gbq x Wgmbq

Mức biến động: ±ΔG= G1-G0

Do ảnh hưởng của các nhân tố:

• Số lượng máy móc thiết bị:

• Số ngày máy bình qn/ năm:

• Số ca máy bình quân/ ngày:



±ΔGMbq= (Mbq1- Mbq0)x Nbq0 x Cbq0 x gbq0 x Wgbq0

±ΔGNbq= Mbq1 x (Nbq1- Nbq0) x Cbq0 x gbq0 x Wgbq0

±ΔGCbq= Mbq1 x Nbq1 x (Cbq1- Cbq0) x gbq0 x Wgbq0



• Số giờ máy bình qn/ca: ±ΔGgbq= Mbq1 x Nbq1 x Cbq1 x (gbq1 – gbq0) x Wgbq0

• Năng suất bình qn giờ máy:



±ΔGWgbq= Mbq1 x Nbq1 x Cbq1 x gbq1 x (Wgbq1-Wgbq0)



8



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. 2

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ SX KD THEO TÌNH HÌNH . 2.2

.SỬ DỤNG MÁY MĨC THIẾT BỊ



:Năng suất bq giờ máy thay đổi do một số nguyên nhân

1. Do nâng cao trình độ thành thạo về mặt kỹ thuật của cơng nhân (trình độ

tay nghề của công nhân) nên số lượng phế phẩm giảm, bớt động tác thừa.

2. Do phương pháp công nghệ tiên tiến.

3. Do sử dụng nguyên vật liệu tốt.

4. Do sử dụng máy móc thiết bị mới, năng suất cao.



9



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. 2

.PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MĨC THIẾT BỊ. 2.3

CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MĨC THIẾT

:BỊ

 HỆ SỐ HAO MỊN :

Tổng mức khấu hao lũy kế đến thời điểm

Hệ số hao mòn hữu

hình



Hệ số hao mòn vơ hình



=



=



tính

Ngun giá bình qn

Ngun giá ban đầu – giá trị phục hồi tại

thời điểm tính

Nguyên giá ban đầu



10



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. 2

.PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ. 2.3

CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT

:BỊ

 THỜI GIAN LÀM VIỆC CỦA

MÁY :

Thời gian làm việc có hiệu quả thực tế

Hệ số sử dụng thời gian

theo lịch



Hệ số sử dụng thời gian

theo chế độ



Hệ số sử dụng thời gian

theo kế hoạch



=



Thời gian làm việc theo lịch

Thời gian làm việc có hiệu quả thực tế



=



Thời gian làm việc theo chế độ



Thời gian làm việc có hiệu quả thực tế

=



Thời gian làm việc theo kế hoạch



11



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. 2

.PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ. 2.3

CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT

:BỊ

 HỆ SỐ HUY ĐỘNG MÁY MĨCSốTHIẾT

BỊthiết

: bị đã lắp x 100%

máy móc

Hệ số lắp đặt thiết bị



=



Hệ số sử dụng thiết bị đã

lắp đặt

Hệ số sử dụng thiết bị hiện





Số máy móc thiết bị hiện có

Số máy móc thiết bị đã sử dụng x 100%

Số máy móc thiết bị đã lắp



=

=



Số máy móc thiết bị đã sử dụng x 100%

Số máy móc thiết bị hiện có



12



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH. 2

.PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ. 2.3

CÁC CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT

:BỊ

 HỆ SỐ SỬ DỤNG CƠNG SUẤT CỦA MÁY MĨC THIẾT BỊ :

Hệ số sử dụng cơng

suất của máy móc =

thiết bị



Cơng suất thực tế x 100%

Công suất thiết kế



13



LAO ĐỘNG. 3

.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỀ SỐ LƯỢNG LĐ. 3.1

Nội dung phân tích:

Gọi S là số lượng lao động (S1 là số lượng lao động kỳ phân tích; S0 là số lượng lao động kỳ

gốc)

 Mức biến động tuyệt đối: ΔS= S1-S0

 Chi tiêu thay đổi tương đối: %ΔS= (S1-S0 )/S0

 Chỉ tiêu thay đổi tương đối:

So sánh có điều chỉnh trong mối quan hệ với kết quả đầu ra (giá trị sản xuất, doanh thu, lợi

nhuận)

ΔS’= S1- S0x (G1/G0)

 ΔS’<0: DN sử dụng tiết kiệm tương đối sức lao động

 ΔS’>0: DN sử dụng lãng phí tương đối sức lao động



14



LAO ĐỘNG. 3

.PHÂN TÍCH KẾT CÂU LAO ĐỘNG. 3.2

Nội dung phân tích:

Gọi S là số lượng lao động (S1 là số lượng lao động kỳ phân tích; S0 là số lượng lao động kỳ gốc)

 Mức biến động tuyệt đối: ΔS= S1-S0

 Chi tiêu thay đổi tương đối: %ΔS= (S1-S0 )/S0

 Chỉ tiêu thay đổi tương đối:

So sánh có điều chỉnh trong mối quan hệ với kết quả đầu ra (giá trị sản xuất, doanh thu, lợi

nhuận)

ΔS’= S1- S0x (G1/G0)

 ΔS’<0: DN sử dụng tiết kiệm tương đối sức lao động

 ΔS’>0: DN sử dụng lãng phí tương đối sức lao động



15



LAO ĐỘNG. 3

.PHÂN TÍCH THỜI GIAN LAO ĐỘNG . 3.3



:Xác định thời gian làm việc theo chế độ

 250 – 300 ngày/ năm

 22-26 ngày/ tháng

 40 h- 48 h / tuần



 8 h/ ngày

.Xác định thời gian làm việc thực tế và so sánh

?Khai thác hợp lý

?Xem xét đến quy định nhà nước



16



LAO ĐỘNG. 3

.PHÂN TÍCH NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG . 3.4

Năng suất lao động năm

(W)



Năng suất lao động ngày

(WN)



Năng suất lao động giờ (Wg)



=



Giá trị sản xuất năm

Số lao động bình quân trong năm



=



=



=



Năng suất lao động năm

Số ngày làm việc bình quân trong năm 1

CNV

Năng suất lao động ngày

Số giờ làm việc bình quân trong ngày 1

CNV

Giá trị sản xuất năm



Số lao động bình quân

trong năm



X Số giờ làm việc bình

quân trong ngày 1 CNV



X Số giờ làm việc bình

quân trong ngày 1 CNV



17



LAO ĐỘNG. 3

.PHÂN TÍCH NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG . 3.4

Một số nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ như:

• Trình độ thành thạo về kỹ thuật, kỹ xảo của người lao động

• Mức độ trang bị máy móc thiết bị, mức độ cơ giới và tự động hóa.

• Qui trình cung ứng đầu vào JIT (Just In Time)

• Trình độ tổ chức, quản lý, sử dụng đòn bẩy kích thích lao động

• Chế độ lương bổng, khen thưởng, kỹ luật cơng bằng rõ rang …



18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×