Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Quản lý giao dịch

Quản lý giao dịch

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đặc tả q trình nghiệp vụ

• Cập nhật Menu :

o Đầu vào : Giá bán quyết định của chủ cửa

hàng

o Đầu ra : Menu

o Nội dung xử lý :

 Lặp:

• Nhận thơng tin sản phẩm và giá

bán mới

• Cập nhật lại giá tương ứng với

sản phẩm trong menu

37



 Đến khi : Hết giá bán thay đổi

Lập đơn hàng mua :

o Đầu vào : Phiếu yêu cầu

o Đầu ra : Đơn hàng mua

o Nội dung xử lý :

 Lặp: từng phiếu u cầu từ kho dữ liệu

• Nhận thơng tin mặt hàng và số

lượng

• Lập đơn hàng mua lưu vào cơ sở

dữ liệu và gửi cho nhà cung cấp

 Đến khi : Hết phiếu yêu cầu

• Lập phiếu mua hàng :

o Đầu vào : Phiếu nhập kho, Bảng giá nhập

o Đầu ra : Phiếu mua hàng và tiền thanh toán

o Nội dung xử lý :

 Lặp: từng phiếu nhập kho

• Lặp từng mặt hàng trong phiếu :

o Lấy thông tin mặt hàng và

số lượng

o So khớp với giá từ bảng giá

nhập tương ứng với từng

mặt hàng để tính tổng tiền

• Đến khi hết mặt hàng trong

phiếu nhập kho

• Lập Phiếu mua hàng

 Đến khi : Hết Phiếu nhập kho

• Lập thống kê chi :

o Đầu vào : Phiếu mua hàng

o Đầu ra : Thống kê chi

o Nội dung xử lý :

 Lặp:

• Lấy từng phiếu mua hàng

• Cộng tổng tiền các phiếu mua

hàng

 Đến khi : Đạt thời gian hạn định

 Đưa ra tổng tiền, lập thống kê chi

• Lập thống kê thu chi:

o Đầu vào : Thống kê thu, Thống kê chi

o Đầu ra : Thống kê thu chi

o Nội dung xử lý :

 Lặp:

• Lấy từng thống kê thu chi tương

ứng theo thời gian

• Tính lãi, lỗ





38













Đến khi : Đạt thời gian hạn định

Thống kê thu chi gửi cho chủ cửa hàng

và lưu vào cơ sở dữ liệu



2.2. Phân tích dữ liệu nghiệp vụ

2.2.1.

Mơ hình ER mở rộng

2.2.1.1.

Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính

• PHIẾU U CẦU (Số hiệu phiếu yêu cầu, ngày phiếu yêu

cầu, mã hàng, tên hàng, số lượng)

• ĐƠN HÀNG MUA (Số hiệu đơn hàng mua, ngày đơn hàng

mua, tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, mã hàng,

tên hàng, số lượng, đơn giá, thành tiền, tổng tiền)

• BẢNG GIÁ NHẬP (Số hiệu bảng giá nhập, ngày bảng giá

nhập mua, tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, mã

hàng, tên hàng, đơn giá, đơn vị tính)

• PHIẾU GIAO NHẬN HÀNG (Tên nhà cung cấp, địa chỉ, số

điện thoại, ngày giao nhận, mã hàng, tên hàng, đơn vị

tính, số lượng, người nhận hàng, SĐT người nhận)

• PHIÊU NHẬP KHO (Số hiệu phiếu nhập, ngày nhập, người

giao, tên NCC, số điện thoại NCC, địa chỉ, số tài khoản,

SH phiếu giao nhận, ngày giao nhập, tên hàng, mã hàng,

đvt, số lượng giao, số lượng nhận, người lập phiếu, người

giao, thủ kho)

• PHIẾU MUA HÀNG (Số hiệu phiếu mua, ngày mua, Số hiệu

phiếu nhập, tên NCC, địa chỉ NCC, số đt NCC, tên hàng,

đvt, số lượng mua, đơn giá mua, thành tiền, tổng tiền)

• PHIẾU ORDER (Số hiệu phiếu, tên nhân viên, tên khách

hàng, đồ uống, số lượng, ngày, giờ)

• HĨA ĐƠN THANH TỐN (Tên KH, Tên đồ uống, đơn giá, số

lượng, thành tiền, tổng tiền)

• NGUYÊN LIỆU TỒN ĐỌNG (Tên nguyên liệu, đơn vị tính, số

lượng tồn, đơn giá bán)

• NHÀ CUNG CẤP (NCC, địa chỉ NCC, số điện thoại NCC, số

tk NCC)

• KHÁCH HÀNG (Tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại)

• ĐỒ UỐNG (Tên đồ uống, đơn giá, loại đồ uống, tên

nguyên liệu, đơn vị tính nguyên liệu, số lượng)



39



2.2.1.2.



Xác định kiểu liên kết



40



2.2.1.3.



Vẽ ER mở rộng



41



2.2.2. Chuẩn hóa dữ liệu



2.2.2.1Chuyển đổi từ ER mở rộng về ER kinh điển

Trong ER mở rộng không tồn tại thuộc tính khơng sơ đẳng và

có tồn tại các thuộc tính đa trị sau :





PHIẾU U CẦU (số hiệu phiếu yêu cầu, ngày phiếu

yêu cầu, mã hàng, tên hàng, số lượng)







ĐƠN HÀNG MUA (Số hiệu đơn hàng mua, ngày đơn

hàng mua, tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, mã

hàng, tên hàng, số lượng, đơn giá, thành tiền, tổng

tiền)







BẢNG GIÁ NHẬP (Số hiệu bảng giá nhập, ngày bảng

giá nhập mua, tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp,

mã hàng, tên hàng, đơn giá, đơn vị tính)



42







PHIẾU GIAO NHẬN HÀNG (Tên nhà cung cấp, địa chỉ, số

điện thoại, ngày giao nhận, mã hàng, tên hàng, đơn vị

tính, số lượng, người nhận hàng, SĐT người nhận)







PHIÊU NHẬP KHO (Số hiệu phiếu nhập, ngày nhập,

người giao, tên NCC, số điện thoại NCC, địa chỉ, số tài

khoản, SH đơn hàng, ngày đơn hàng, tên hàng, mã

hàng, đvt, số lượng giao, số lượng nhận, người lập

phiếu, người giao, thủ kho)



43







PHIẾU MUA HÀNG (Số hiệu phiếu mua, ngày mua, Số

hiệu phiếu nhập, tên NCC, địa chỉ NCC, số đt NCC, tên

hàng, đvt, số lượng mua, đơn giá mua, thành tiền, tổng

tiền)



44







PHIẾU ORDER (Số hiệu phiếu, tên nhân viên, tên khách

hàng, đồ uống, số lượng, ngày, giờ)







HĨA ĐƠN THANH TỐN (Tên khách hàng, tên đồ uống,

đơn giá, số lượng, thành tiền, tổng tiền)







ĐỒ UỐNG (Tên đồ uống, đơn giá, loại đồ uống, tên

nguyên liệu, đơn vị tính ngun liệu, số lượng)



Xác định khóa của kiểu thực thể chính :

Kiểu thực thể

PHIẾU YÊU CẦU

ĐƠN HÀNG MUA

BẢNG GIÁ NHẬP

PHIẾU GIAO NHẬN HÀNG

PHIÊU NHẬP KHO

PHIẾU MUA HÀNG

PHIẾU ORDER

HĨA ĐƠN THANH TỐN

NGUN LIỆU TỒN ĐỌNG



Khóa chính

Số hiệu phiếu yêu cầu

Số hiệu đơn hàng mua

Số hiệu bảng giá nhập

Số hiệu phiếu giao nhận

Số hiệu phiếu nhập

Số hiệu phiếu mua

Số hiệu phiếu order

Số hiệu hóa đơn thanh tốn

Mã ngun liệu

45



NHÀ CUNG CẤP

KHÁCH HÀNG

ĐỒ UỐNG



Mã nhà cung cấp

Mã khách hàng

Mã đồ uống



Mơ hình ER kinh điển được vẽ như sau :



46



47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Quản lý giao dịch

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×