Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Task 1. Put a preposition into each gap

Task 1. Put a preposition into each gap

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

Unit 2

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.



English for Civil and Industrial Construction Engineering

Approval

n

sự tán thành, chấp thuận

dimension

n

kích thước

building contractor

n

cơng ty, nhà thầu xây dựng

Proceed

v

tiến hành, tiến triển

Specify

v

chỉ rõ, định rõ

Client

n

khách hàng, bên A

defect liability period

giai đoạn bảo hành, sửa chữa thiếu sót

draw up

v

phác thảo, dựng bản vẽ

preliminary

a

sơ bộ

a rough estimate of the

bản dự toán sơ bộ

cost

submit

v

đệ trình, nộp

incorporate

v

phối hợp, kết hợp

Bid

v,n đấu thầu, sự bỏ thầu

Select

v

lựa chọn

periodic

a

định kì, theo chu kì

defect

n

hư hỏng, thiếu sót, khuyết điểm

fabric

n

khung nhà, cấu trúc

subsequently

adv sau đó

requirement

n

u cầu, đòi hỏi

possession

n

vật sở hữu, tài sản

commission

n

nhiệm vụ

terrace

n

ban công

adjacent

a

liền kề, ngay sát

situated

v

tọa lạc tại, đặt tại (địa điểm)

entrance

n

lối vào, cửa vào

shape

n

hình dáng, hình dạng

contain

v

bao gồm, chứa

square

n

hình vng

Hall

n

phòng lớn, hội trường

accuracy

adopt

air pit

alternatively

applied borehole

competent

complex

complexity

comprehensive facilities

conscientious

encounter



n

v

adv

n

a

a

n

a

v



sự chính xác

chấp nhận, tn theo

giếng thơng gió

nói cách khác, mặt khác

cơ học ứng dụng

lỗ khoan

hiểu biết, có khả năng

phức tạp, phức hợp

sự phức tạp

thiết bị tồn bộ

trung thực, có lương tâm

gặp, tham gia



154



13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

38.

39.



English for Civil and Industrial Construction Engineering

engineering cơ học cơng trình

essential

a

cần thiết, thiết yếu

extend

v

phát triển, mở rộng

extent

n

mức độ

faulted

a

lỗi, bị hỏng

foundation n

hố móng

foundation arrangement

xây móng

hand auger

n

khoan tay

in-situ

tại hiện trường

investigate

v

điều tra

investigation

n

sự điều tra

mechanics

n

cơ học

peat

n

than bùn

presume

v

giả sử

reliable

a

đáng tin cậy

scope

n

lĩnh vực, phạm vi

sewer rãnh, ống thốt nước

shallow

a

Nơng

shattered

a

vỡ, bị vỡ

soil cơ học đất

soil mechanic analysis

phân tích cơ học đất

soil test

kiêm tra mẫu đất

thorough investigation

khảo sát toàn bộ

thoroughness

n

sự toàn bộ, kỹ lưỡng

trench

n

rãnh, mương

trial pits

n

hố khoan thăm dò

undertake

v

tham gia, đảm nhận



Unit 3



1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.



adapt

artificial

block

block of materials

building component

compactness

compressive strength

consider

corrosion

decay

density

durability

Fill

fire-resistant



v

a

n

n

v

n

n

n

n

v

a



lắp vào, sửa lại cho hợp

nhân tạo

khối

khối vật liệu

cấu kiện công trình

tính rắn chắc

cường độ chịu nén

xem xét

sự mòn

sự mục, sự phân rã

đồ dầy, mật độ

tính bền

lắp kín

chịu lửa



154



15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.

34.

35.

Unit 4

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.



English for Civil and Industrial Construction Engineering

Fix

v

lắp ghép, cố định

frame construction

xây dựng khung

framed structure

kết cấu dạng khung

heat insulation

cách nhiệt

mass construction

xây dựng khối

planar construction

xây dựng tấm phẳng

plastic

n

nhựa

porosity

n

trạng thái rỗ, xốp

property

n

đặc tính, thuộc tính

relate

v

liên quan

Rigid

a

cứng

rod materials

vật liệu dạng thanh

sheet materials

vật liệu dạng tấm

solid

a

rắn, đặc, thuần nhất

space-divider

n

vách ngăn, tường ngăn

structural load

n

tải trọng cơng trình

structural support

n

sự đỡ kết cấu

tensile strength

cường độ chịu kéo

timber

n

gỗ

to be related to

có liên quan đến



articulation

assign

bidding

binding legal documents

brick-paved

clarity

concept formulation

consciousness

criteria

design alternative

elevation

essence

evolve

extensively

formulation

image

in essence

initial approval

intent

layers of tracing paper



n

v

n

a

n

n

n

n

n

v

adv

n

n

n



sự khớp nối, sự ráp nối

giao cho, qui định

sự đấu thầu

hồ sơ, tài liệu pháp lý

được lát bằng gạch

sự rõ ràng

sự trình bày, đề xuất bằng khái niệm

ý thức, nhận thức

tiêu chuẩn, tiêu chí

phương án thiết kế

mặt đứng

bản chất

tiến triển, phát triển, rút ra

một cách rộng rãi

công thức, sự trình bày có hệ thống

hình ảnh

về bản chất

sự chấp thuận, phê duyệt ban đầu

ý định, mục đích

các lớp giấy can



154



English for Civil and Industrial Construction Engineering

n

sự sửa đổi, sự biến đổi

21. modification

n

quảng trường

22. plaza

n

sàn nổi, sàn được nâng cách mặt đất

23. raised deck

a

hiện thực, thực tế

24. realistic

v

hoàn chỉnh hơn

25. refine

v

bộc lộ, biểu lộ

26. reveal

a

dưới dạng biểu đồ

27. schematic

giấy can

28. tracing paper

v

khẳng định, xác minh

29. verify

a

theo chiều thẳng đứng

30. vertical

Unit 5

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

38.

39.

40.

41.

42.

43.

44.

45.

46.

47.

48.

49.

50.

51.

52.

53.

54.

55.

56.

57.

58.

59.

60.



independent foundation

pile foundation

raft foundation

strip foundation

caisson foundation

Rock

layer

Bear

nature

crack

support

beneath

pump

Act

restrict

excavate

earth quake stress

allow for sth/sb

coarse

gravel

Pit

Fine

Clay

subsoil

factor

Pier

space

Pad

Plain

Base



n

n

n

n

n

n

n

v

n

v

v

pre

v

n

v

v

n

v

a

n

a

n

n

n

n

n

v

n

a

n



móng độc lập

móng cọc

móng bè, móng tấm

móng băng, móng dải

móng ketson, móng giếng chìm

đá

tầng (đất, đá)

đỡ, chịu lực

chất, tính chất, thiên nhiên

nứt, nứt nẻ

chống đỡ, nâng đỡ

bên dưới, ở bên dưới

bơm

đạo luật

hạn chế, giới hạn

đào, bới

ứng suất, động đất

tính đến, quan tâm đến

thô, to sợi, to cánh

sỏi

hố, hố đào

mịn, thanh mảnh

đất sét

tầng đất cái

yếu tố, nhân tố

trụ cầu, cọc móng, trụ

đặt cách nhau, để cách nhau

cái lót, đệm

thường, đơn giản

đế, mặt đáy, nền, nên móng

154



61.

62.

63.

64.

65.

66.

67.

68.

69.

70.

Unit 6

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

Unit 7



English for Civil and Industrial Construction Engineering

spread

v

trải ra, căng ra, loang ra

Row

n

hàng, dãy

mass

n

khối, đống

breadth= width

n

bề rộng

lay-laid-laid

v

đặt, để

unequal

a

không bằng nhau

harden

v

đông cứng lại

Tube

n

ống

withdraw

v

rút ra

withstand

v

giữ vững, trụ lại, cưỡng lại, chịu nhiệt

structure

dam

beaver

densely

populate

densely-populated area

load

pipe

sewage

treatment

sewage-treatment

structural design

mathematical

frame

particular

relatively

calculation

typical

lasting

municipal

task

settle

analysis

member

stable

effect

ribbed

strengthen

beforehand

cast

distribute



n

n

n

a

v

n

n

n

n

n

n

n

a

n

a

adv

n

a

a

a

n

v

n

n

a

n

a

v

adv

v

v



kết cấu, cấu trúc, cơng trình

đập ngăn nước

con hải ly

dày đặc, rậm rạp

ở, cư trú, đưa đến ở, định cư

khu vực đông dân cư

tải trọng

ống

nước cống, nước thải

sự xử lý

xử lý nước thải

thiết kế kết cấu, vẽ kết cấu

thuộc về toán học

khung, khung sườn

đặc biệt

tương đối

sự tính tốn

tiêu biểu, tượng trưng

bền

thuộc về thành phố, đơ thị

cơng vụ, nhiệm vụ, nhiệm vụ được giao

sự phân tích

sự phân tích

cấu kiện, bộ phận, chi tiết, phần

ổn định, cố định

sự ảnh hưởng, tác động

có khung sườn

tăng cường, làm cho mạnh

trước, sẵn sàng trước

đúc, đổ khuôn

phân phối, phân bổ

154



1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

Unit 8

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.



English for Civil and Industrial Construction Engineering

assume

v

giả thiết

assumption

n

sự giả thiết

average use

v

mức sử dụng trung bình

bury

v

chơn

calculate

v

tính tốn

catchment area

n

lưu vực

consume

v

tiêu thụ

consumer

n

người tiêu thụ

consumption

n

sự tiêu thụ

consumption per person

mức tiêu thụ/ đầu người

curb

n

sự kìm lại

demand

n

nhu cầu

distribution pipe

ống phân phối

distribution reservoir

bể chứa

distribution system

hệ thống phân phối

evaporate

v

bốc hơi

exist

v

hiên có, tồn tại

extend

v

kéo dài, mở rộng

infiltrate

v

thấm, ngấm

multiply

v

nhân lên

obtain

v

thu, nhận

obtainable

a

có thể thu nhận

pipeline

n

đường ống

potable

a

uống được

runoff

n

nước chảy

similarly

adv tương tự

storage reservoir

n

bể chứa

supply pipe

n

ống cấp

supply source

n

nguồn cấp

valve

N

van



accident

attendant

circumstance

clear

concern

configuration

conformance

constraint

defect

delay

exception



n

n

n

a

v

n

n

n

n

v

n



tai nạn

mục tiêu

trường hợp

rõ ràng

quan tâm

hình dạng

phù hợp

hạn chế

khuyết tật

chậm trễ

ngoại lệ



154



12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.



failure

fatality

injury

preliminary

quality

result

risk

roadway

safety

tunnel



English for Civil and Industrial Construction Engineering

n

hỏng hóc

n

tử vong

n

chấn thương

n

sơ bộ

n

chất lượng

n

kết quả

n

mạo hiểm

n

đường đi

n

độ an tồn

n

đường hầm



154



English for Civil and Industrial Construction Engineering



FURTHER READING

TRAFFIC ENGINEERING

In 1924 when two cities and a state highways department in the United

States created the position of traffic engineers, they probably thought it was

not essential to have a civil engineer for his work. The traffic engineers’ work

then was to keep the traffic flowing, not to design the roads.

But mass transportation and traffic planning have since then become an

important part of traffic engineering. Traffic planners have stated that the

London horse bus in 1901 (when it was most popular) could carry more

people through a street than private cars can now. In good conditions, cars

can carry only 3,750 people per hour along a city street, while an electric

railway running in a 3-5m diameter tube, like those in London, can move

20,000 people per hour. Originally concerned only with roads, the traffic

engineer now therefore finds himself more and more drawn to problems of

suburban railways and several such systems are now being planned or built in

the United States, Europe and elsewhere. There are now underground

passenger systems in forty-two of the world’s cities but there are many more

either at ground level or above it.

With increasing car population, the traffic engineer will become

increasingly important. Though the city engineer’s department is the right

place for the traffic engineer, he should not deal only with the building,

lighting and maintenance of road but also the air pollution. More than half

the city traffic engineers in the United-States have separate municipal

department and report directly to the city manager or mayor. Occasionally the

traffic engineer forms part of the city planning department, which also may

be his right place because he is interested in planning, including land use and

its control of access, and non-traffic information such as mapping, human

population, vehicle population and use, standard of living, standards of

highway quality, off-street parking and its zoning by the general municipal

parking programme…

The vehicle/ population ratio (the number of people per car) is the traffic

engineer’s best guide to traffic tendencies. Where the number of people per

154



English for Civil and Industrial Construction Engineering

car is high, the traffic growth is likely to be fast, though if business activity is

reduced, the cars will be used less. A common growth rate accepted for the

design in the United States is from 3-5 per cent per year even though faster

growth rates may often have been measured.

Answer the questions

1. Who created the position of traffic engineers in the United States and

when?

…………………………………………………………………………

2. What did they think of a civil engineer then?

…………………………………………………………………………

3. Why has traffic planning become an important part of traffic engineering?

…………………………………………………………………………

4. How many cities in the world have now got the underground passenger

systems?

…………………………………………………………………………

5. What are the jobs of traffic engineers?

…………………………………………………………………………

6. What is the traffic engineer’s best guide to traffic tendencies?

…………………………………………………………………………

7. Where is the traffic growth likely to be fast? Why?

…………………………………………………………………………

8. The traffic engineer is often interested not only in roads and road traffic

but also in………..

A. Horse buses

C. air traffic control

B. Underground railways

D. sewage treatment

9. United States traffic engineering in design allows an annual increase in

vehicle/population ratio of…

A. 3,750 people per hour

C. 3 to 5 per cent

B. 3,5 per cent

D. Less than 3 per cent

10. Why does the traffic engineer collect so much statistical information?

A. He needs it for the design and control of traffic flow.

B. He has to give this information to the police department.

C. He has to know when business activities will be reduced

D. He wants to use it to prove that motorists are guilty.

154



English for Civil and Industrial Construction Engineering



BUILDING MATERIALS AND TYPES OF CONSTRUCTION

Building materials are used in two basic ways. In the first way they are used

to support the loads on a building and in the second way they are used to divide

the space in a building. Building components are made from building materials

and the form of a component is related to the way in which it is used. We can see

how this works by considering three different types of construction.



In one kind of construction, blocks of materials such as brick, stone, or

concrete are put together to form solid walls. These materials are heavy,

however, they can support the structural loads because they have the property of

high compressive strength. Walls made up of blocks both support the building

and divide the space in the building.

154



English for Civil and Industrial Construction Engineering

In another type of construction, sheet materials are used to form walls, which

act as both space-dividers and structural support. Timber, concrete and some

plastics can be made into large rigid sheets and fixed together to form a building.

These buildings are lighter and faster to construct than buildings made up of

blocks.

Rod materials, on the other hand, can be used for structural support but not for

dividing spaces. Timber, steel and concrete can be formed into rods and used as

columns. Rod materials with high tensile and compressive strength can be fixed

together to form framed structures. The spaces between the rods can be filled

with light sheet materials which act as space dividers but do not support

structural loads.

(Source: By JAMES CUMMING English for Science and Technology

Architecture and Building Construction, NXB Xay Dung, 1999).

Answer the questions:

1. How are building materials used?

…………………………………………………………………………

2. What are building components made from?

…………………………………………………………………………

3. What is the form of a component related to?

…………………………………………………………………………

4. How many forms of building components are there? What are they?

…………………………………………………………………………

5. How many types of construction are there? What are they?

…………………………………………………………………………



154



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Task 1. Put a preposition into each gap

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×