Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VD: Dùng algorithm ra quyết định về bí mật thương mại

VD: Dùng algorithm ra quyết định về bí mật thương mại

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài tập



Hãy sử dụng công cụ Algorithm đạo đức để phân

tích hành vi và ra quyết định trong một tình huống

nan giải của hoạt động kinh doanh



2.2 Các triết lý đạo đức KD

2.2.1 Khái niệm Triết lý đạo đức

2.2.2.Nội dung của các triết lý đạo đức chủ yếu

• Triết lý đạo đức theo quan điểm vị lợi

• Triết lý đạo đức theo quan điểm pháp lý

• Triết lý đạo đức nhân cách



2.2.3 Cách thức lựa chọn và xây dựng triết lý

đạo đức cho tổ chức, doanh nghiệp

• Xác định đối tượng tham chiếu

• Xác định giá trị tham chiếu



2.2.1 Triết lý đạo đức

2.2.1.1 Khái niệm

• Triết lý đạo đức hay o lớ :

L nhng nguyên tắc, quy tắc để xác định

đúng-sai, để hớng dẫn cách thức giải quyết

mâu thuẫn và xử lý các vấn đề đạo đức nảy

sinh

Mang đặc trng riêng về kinh tế, văn hoá, lịch

sử, xã hội

Các triết lý đạo đức ch yu

(1) Cỏc trit lý dựa trên quan điểm vị lợi

(2) Các triết lý dựa trên quan điểm pháp lý

(3) Các triết lý dựa trên quan điểm đạo đức



2.2.1.2.Nội dung của các triết lý o c ch yu

Cách tiếp

cận

Quan điểm

vị lợi



Triết lý



T tởng chủ đạo



Egoism

(chủ nghĩa vị

kỷ)



Hành vi đợc coi là đúng đắn hay có thể chấp

nhận đợc là khi chúng có thể mang lại lợi ích

cho một cá nhân, con ngời, đối tợng cụ thể

đợc mong muốn.

Hành vi đợc coi là đúng đắn hay có thể chấp

nhận đợc là khi chúng có thể mang lại nhiều lợi

ích, nhiều điều tốt cho rất nhiều ngời,

nhiều đối tợng.

Chú trọng đến việc bảo vệ quyền của cá nhân

và quan tâm đến việc xét từng hành vi cụ

thể và cách thức chúng đợc tiến hành, chứ không

chú trọng vào kết quả. Bởi kết quả tốt là hệ

quả tất yếu của hành vi đúng đắn.

Coi trọng việc đánh giá tính chất đạo đức của

hành vi dựa vào kinh nghiệm chủ quan của

mỗi ngời hay nhóm ngời. Hành vi đợc coi là phù

hợp khi chúng đợc những ngời đại biểu coi

là đúng đắn.

Đánh giá tính chất đạo đức trên cơ sở sự

công bằng: cùng chia sẻ, có trật tự và tơng thân t

ơng ái. Hành vi đợc coi là đúng đắn khi tất cả

mọi ngời đều coi là đúng đắn.

Cho rằng đạo đức trong từng hoàn cảnh không

chỉ là thoả mãn những yêu cầu đạo đức phổ

biến, mà còn đợc quyết định bởi những

hành vi thể hiện nhân cách (t cách đạo đức

tốt).



Utilitarism

(chủ nghĩa vị lợi)

Deontology

(thuyết đạo đức

hành vi)

Quan điểm

pháp lý



Relativist

(chủ nghĩa đạo

đức

tơng đối)

Justice

(thuyết đạo đức

- công lý)



Quan điểm

đạo đứC



Virtue ethics

(thuyết đạo đức

- nhân cách)



Cỏc trit lớ theo quan im v li





Tổng quan:

Thuyết mục đích (teleology)













Tp trung vo kt qu ca hnh vi



Quản lý: MBO

Chủ nghĩa vị kỷ (egoism)

Hành động sao cho có lợi nhất cho bản thân, Có

lợi là t tởng chủ đạo

Chủ nghĩa vị kỷ trong sáng: u tiên lợi ích riêng,

không phạm pháp

Thực tiễn: Kinh tế thị trờng Kinh tế Vi mô

Chủ nghĩa vị lợi (utilitarialism)

Hành động để mang lại lợi ích nhiều nhất cho

mọi ngời

Hiệu quả = (lợi ích) - (thiệt hại) max

Phúc lợi là khái niệm trung tâm

Thực tiễn: Kinh tế thị trờng Kinh tế Vĩ mô

MBO, Phân tích hiệu quả



Cỏc trit lớ theo quan im phỏp lớ

Thuyết đạo đức hành vi (deontology)



Mối quan hệ nhân quả: Hành vi đúng đắn sẽ dẫn đến kết quả tốt

Coi trọng quyền con ngời, nghĩa vụ cá nhân

Tp trung vo cách thức thực hiện hành vi. Có những điều con người

khơng nên làm, ngay cả khi lợi ích đạt được l ln nht



Thuyết đạo đức tơng đối (relativism)



Kinh nghiệm chủ quan của một ngời, nhóm ngời, thông lệ

Quy tắc là sự đồng thuận, thông lệ

Thực tiễn: Tiền lệ, khuôn mẫu điển hình, tru Hnh vi o đức định

nghĩa dựa trên kinh nghiệm chủ quan của một ngi hay nhúm ngiyền

thống



Thuyết đạo đức công lý (justice)











Đánh giá trên cơ sở sự công bằng và bình đẳng

Nghĩa vụ đối với xã hội, hệ thống pháp luật

CL trong phân phối: làm nhiều, hởng nhiều

CL trong quan hệ: mọi chuyện phải rõ công khai, minh bạch (thông

tin)

Quan tõm n những gì mà con người cho rằng họ có nghĩa vụ phải thực

hiện, căn cứ vào quyền hạn của mỗi người và kết quả thực hiện quyền hạn

và nghĩa vụ của họ.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VD: Dùng algorithm ra quyết định về bí mật thương mại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×