Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 20. Phương án cắt cốt thép

Hình 20. Phương án cắt cốt thép

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Bê Tông Cốt Thép



M cr = f r



Ig

yt



- Xác định mơmen kháng nứt:

+ Diện tích của mặt cắt ngang:Ag

Ag= 0,2×1,2 + 0,3×0,2525 + (1,2 - 0,2 - 0,2525) × 0,2= 0,467 (m2)

+ Vị trí trục trung hồ:yt =



-Mơmen qn tính của tiết diện ngun:



2

2

3

1.2 × 0, 23

0, 2

0, 749



0, 2 ì 0, 749





+

1,

2

ì

0,

2

ì

1,

2





0,

77

+

+

0,

2

ì

0,

749

ì

0,

77





0,

2525











12

2

12

2











Ig =

2

0,3 × 0, 25253



0, 2525 



+



+ 0,3 × 0,2525 ×  0, 77 −

÷

12

2











(m )

4



=0,07



-Cường độ chịu kéo khi uốn của bêtơng: fr

fr = 0.63 = 0.63



× 35



= 3,72(MPa)



=>Vậy momen nứt là:



- Tìm vị trí mà Mu = 1,2Mcr và Mu = 0,9Mcr. Để tìm được các vị trí này ta xác định

khoảng cách x1,x2 nội suy tung độ của biểu đồ momen ban đầu.

Mu =1,2Mcr= 1,2 =405,8 (kNm)







x2= 1,7(m)







Mu =0,9Mcr= 0,9= 304,36 (kNm) x1= 1,33(m)

- Tại đoạn Mr ≥ 1,2Mcr ta giữ nguyên biểu đồ Mu.

- Trong đoạn 0,9Mcr ≤ Mr ≤ 1,2Mcr vẽ đường nằm ngang với giá trị 1,2Mcr.

- Tại đoạn Mu ≤ 0,9 Mcr vẽ đường Mu’ = Mu.

Trên cơ sở đó ta vẽ được biểu đồ bao mô men sau khi đã hiệu chỉnh như sau:



-22-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép



590,71



443,03



1120

830



0,9M cr

812,15

1,2M cr



1422,47



1830,97



2068,92



2120,7 M u (



4/3 M u



*Xác định điểm cắt lý thuyết:

- Điểm cắt lý thuyết là điểm mà tại đó theo yêu cầu về uốn không cần cốt thép dài hơn.

Để xác định điểm cắt lý thuyết ta chỉ cần vẽ biểu đồ mômen tính tốn M u và xác định

điểm giao biểu đồ ΦMu.

*Xác định điểm cắt thực tế:

- Từ điểm cắt lý thuyết kéo dài về phía momen nhỏ hơn một đoạn l 1. Chiều dài này lấy

giá trị lớn nhất trong giá trị sau:

+Chiều cao hữu hiệu của tiết diện: de =1000(mm).

+15 lần đường kính danh định: 15×19,1 = 286,5(mm)

+ lần chiều dài nhịp: ×13000 =650 (mm).





Chọn l1 = 1000mm.

- Chiều dài phát triển lực l d: Chiều dài này không được nhỏ hơn tích số chiều dài triển

khai cốt thép cơ bản ldb với các hệ số điều chỉnh, đồng thời khơng nhỏ hơn 300(mm).

Trong đó, ldb lấy giá trị lớn nhất trong hai giá trị sau:

-23-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

0, 02 × Ab × f y

f c'



0,02 × 284 × 420

35



ldb =

=

403,23 (mm)

ldb=0,06×db׃y=0,06×19,1×420 = 481,32 (mm).

Trong đó: Ab là diện tích thanh 284 ()

db là đường kính thanh 19,1 (mm)

=> Chọn ldb = 481,32 (mm).

- Hệ số điều chỉnh làm tăng ld: 1

2903, 6

3408



- Hệ số điều chỉnh làm giảm ld = =

= 0,85

2

Với Act = 2903,6 (mm ) là diện tích cần thiết khi tính tốn.

Att = 3408 (mm2) là thực tế bố trí.





ld = 481,32×1×0,85 = 409,122(mm) > 300 (mm)

Chọn ld = 481,32 (mm).Từ điểm kéo dài về phía mơmen nhỏ hơn một đoạn l 1 = 1000

mm ta lại kéo ngược về phía mơmen lớn hơn một đoạn l d = 409,122 mm. Điểm này

chính là điểm cắt thực tế.

Trên cơ sở đó ta vẽ biểu đồ bao vật liệu như sau:



1



6Ø29



4



2Ø25



3



2Ø25



2



2Ø29



5



32Ø10



C



7@120



B



A



B



A



50

50



60



60



10@150



C



300



20@300



7500



1120

830

812,15

0,9Mcr



1830,97



1422,47



2068,92



2120,7



Mu (kN.



1,2Mcr

590,71



443,03



1300



40



1060



1060



4/3 Mu



1750,74

705

705



2088,73



-24705



2474,13



Mr (kN



Đồ Án Bê Tơng Cốt Thép



5. TÍNH TỐN CHỐNG CẮT :

- Biểu thức kiểm tốn: φ ×Vn > Vu

Vn - Sức kháng cắt danh định, được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của:Vn = Vc + Vs

Hoặc Vn = 0,25ƒc’bvdv

Vc = 0,083β bvdv

Av f v d v (cot gθ + cot gα ) sin α

S



Vs =

Trong đó:

+bv: Bề rộng bản bụng hữu hiệu, lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong

chiều cao dv,vậy bv = bw = 20 cm.

+dv: Chiều cao hữu hiệu (mm)

+S: Cự ly cốt thép đai (mm)

+β: Hệ số chỉ khả năng của bêtông bị nứt chéo truyền lực kéo.

+θ: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo

+ β, θ:được xác định bằng cách tra đồ thị và tra bảng

+α: Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc , α = 900

+φ: Hệ só sức kháng cắt, với bêtơng thường, φ = 0,9.

+Av: Diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s (mm)

+Vs: Khả năng chịu lực cắt của cốt thép (N)

+Vc: Khả năng chịu lực cắt của bêtơng (N).

+Vu: Lực cắt tính tốn (N).

+fv = fy: Cường độ chảy dẻo của thép.

Bước 1: Xác định chiều cao chịu cắt hữu hiệu dv.

dv = max{0.9de ; 0.72h ; de Ta có bảng sau:

Số



Số thanh



As



lần



thép còn



(mm2)



cắt



lại



Còn lại



a

2



}



c



de



a



(mm)



(mm)



(mm)



-25-



0.9de



0.72h



ds-a/2



dv (mm)



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

0



12



3408



50,11



1050



40,09



945



864



1029.955



1029.955



1



10



2840



41,76



1070



33,41



963



864



1053.295



1053.295



2



8



2272



33,41



1075



26,72



967.5



864



1061.64



1061.64



Bước 2: Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của bêtông vùng nén.

- Xét mặt cắt cách gối một đoạn dv, xác định nội lực trên đường bao bằng phương pháp

nội suy.

- Điều kiện kiểm tra là lực cắt V u tại mỗi mặt cắt < sức kháng tính tốn V r tương ứng

mặt cắt đó.

Trong đó:Vr = φ×Vn = φ×(0,25f’cbvdv); với φ = 0,9

Từ đó ta có bảng sau:



Vu

(kN)



dv (mm)



Vr

(kN)



Kiểm



1029.955



351,66



1622.179



tra

Đạt



1053.295



350,515



1184.957



Đạt



1061.64



350,014



1194.345



Đạt



Bước 3: Tính góc θ và hệ số β

- Ta có bảng tính ứng suất cắt v =



Vu

ϕ × d v × bv



(N/mm2), tỉ số ứng suất



v (N/mm2)



dv (mm)



v

fc'



(phải<0,25).



v/f'c



1029.955



1.90



0.054



1053.295



1.85



0.053



1061.64



1.83



0.052



- Tại mỗi mặt cắt cách gối một đoạn d v tương ứng,giả sử góc nghiêng của ứng st nén

chính θ và tính biến dạng dọc trong cốt thép chịu uốn:

- Giả sử trị số góc θ = 45o tính biến dạng cốt thép chịu kéo

Mu

+ 0.5Vu cot gθ

dv

εx =

≤ 0,002

Es. As



- Dùng các giá trị



v

fc'







εx



định. Nếu sai số lớn tính lại



xác định θ bằng cách tra bảng rồi so sánh với giá trị θ giả



εx



và lại xác định θ đến khi θ hội tụ thì dừng lại.Sau đó



xác định hệ số biểu thị khả năng truyền lực kéo bêtông β.

-26-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 20. Phương án cắt cốt thép

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×