Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 11. Đường ảnh hưởng lực cắt

Hình 11. Đường ảnh hưởng lực cắt

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Bê Tơng Cốt Thép

==234.59kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



4,3m



TandemLoad

LaneLoad

DW

DC



0,92

1

y1=y4 y5



0,71



0,43



Dah V0



y3



y2



Hình 13. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 1

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 1:

-Lực cắt tại mặt cắt 1:

337.99



= 212.81kN

= 310.88kN

== 197.32kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

0,1 0,82



0,55



0,9

y1=y4 y5



0,33



Dah V1



y3



Hình 13. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 1

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 2

-Lực cắt tại mặt cắt 2:

=274.16

=171.42

= 255.56kN



-13-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

== 160.79 kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

0,2



0,72



0,8

y1=y4 y5



0,41



0,23



Dah V2



y3



y2



Hình 14. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 2

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 3:

-Lực cắt tại mặt cắt 3:

= 211.65

= 130.78

=201.55 kN

==125.01kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

0,3



0,62

0,7

y1=y4 y5



0,29

y2



0,13

y3



Dah V3



Hình15. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 3

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 4:

-Lực cắt tại mặt cắt 4:

= = 152.14kN

= = 91.85kN

= 148.85kN

-14-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

== 89.98kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

0,4

0,19



0,52

0,6

y1=y4 y5



0,03

y3 Dah V4



y2



Hình 16. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 4

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 5:

-Lực cắt tại mặt cắt 5:

== 95.07kN

= 54.32kN

= 97.46kN

=55.69 kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

145kN



4,3m



35kN

TandemLoad

4,3m

LaneLoad

DW

DC



0,5

0,42

0,5

y1=y4 y5



0,11



Dah V5



y2



Hình 17. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 5



Để tiện tính tốn ta có thể lập bảng theo mẫu sau:

Bảng 2: Giá trị lực cắt

Mặt

xi

yi ,V

ωV

ω1V

Vi truck

,cd

cắt



(m)



( m)



-15-



( m)



( kN )



dem

Vi ,tan

cd



Vi truck

, sd



dem

Vi ,tan

sd



( kN )



( kN )



( kN )



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

y1



y2



y3



y4



y5



.(1)



.(2)



.(3)



.(4)



.(5)



.(6)



.(7)



.(8)



.(9)

6,5



.(10)

403.12



.(11)

367.50



.(12)

254.94



.(13)

234.59



0



0



1



0,67



0,34



1



0,91



6,5



1



1,3



0,9



0,57



0,24



0,9



0,81



5,2



5,265



337.99



310.88



212.81



197.32



2



2,6



0,8



0,47



0,14



0,8



0,71



3,9



4,16



274.16



255.56



171.42



160.79



3



3,9



0,7



0,37



0,04



0,7



0,61



2,6



3,185



211.65



201.55



130.78



125.01



4



5,2



0,6



0,27



0,06



0,6



0,51



1,3



2,34



152.14



148.85



91.85



89.98



5



6,5



0,5



0,17



0,17



0,5



0,41



0



1,625



95.07



97.46



54.32



55.69



So sánh giá trị ở cột (10) với cột (11), ta thấy hoạt tải TruckLoad gây ra hiệu ứng lực cắt lớn

hơn so với hoạt tải TandemLoad. Ta lấy giá trị này để thiết kế dầm.



4



6



5



7



8



9



10



144,47



3



262,06



2



439,99



1



527,81



617,06



0



351,41



Vẽ được biểu đồ bao lực cắt cho dầm ở TTGH cường độ:



617,06



527,81



439,99



351,41



262,06



144,47



V



Hình 18. Biểu đồ bao lực cắt V (kN)

3. TÍNH TỐN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM

- Đây chính là bài tốn tính AS và bố trí của dầm tiết diện chữ T đặt cốt thép đơn, biết:

h= 1300 mm; chiều rộng hữu hiệu bf= 1500 mm; bw =200 mm; hf =207 mm; fy =400

Mpa; fc' = 35 Mpa, Mu =Mu max = 1078.87kN.m

- Chiều cao có hiệu (chiều cao làm việc) của dầm có thể lấy:



- Lấy de=1000 mm.

Giả sử: a= hf

Sức kháng uốn danh định:

-16-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép



h 



200 



M n = 0,85 × f 'c h f b  d e − f ÷ = 0,85 × 35 × 200 ×1200 1000 −

÷ = 6426 ( kN .m )

2 

2 





M r = Φ × M n = 0, 9 × 6426 = 5783,34 ( kN .m )

Mr ≥ Mu M u

(

- Mô men uốn do ngoại lực tác động tại tiết diện giữa dầm) thì chiều cao của

khối ứng suất chữ nhật tương đương nhỏ hơn hoặc bằng chiều cao bản cánh, tính như tiết diện

chữ nhật.

E cu



0,85f'c



bw



h



a= B 1c



Cf

Cw



de



c



hf



b



T=As.fy



d 1 As



Es



- Sức kháng uốn danh định tính tốn theo tiết diện hình chữ nhật.

* Trình tự tính tốn tiết diện chữ nhật như sau:

Giả sử khai thác hết khả năng chịu lực của tiết diện:

M r = φ.M n = M u ⇒ M n =



Mu

1078.87

=> M n =

= 1198, 74 ( kN .m )

φ

0,9



(2.13)

Giả sử cốt thép chịu kéo đã bị chảy dẻo:



fs = f y



(2.14)



Từ phương trình cân bằng mơmen xác đình chiều cao vùng bê tơng chịu nén

Khi đó phương trình xác định chiều cao vùng nén :

a



M n = 0,85 f c'ba d e ữ

2





t:



(2.15)



Mn

a

1198, 74 ì106



a



=

= 33578,15mm 2

A = a  de − ÷ ⇒ A = a d e ữ =

'

2

0,85

f

b

0,85

ì

35

ì

1200

2







c



a = d e − d e 2 − 2 A = 1000 − 10002 − 2 × 33578,15 = 34,16mm



-17-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 11. Đường ảnh hưởng lực cắt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×