Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 4. Đường ảnh hưởng mômen

Hình 4. Đường ảnh hưởng mômen

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Bê Tông Cốt Thép



M i , sd = η ( 1,0.DC + 1, 0.DW + 1,0.mg M .PLL ) ωM + 1,0.k .mg M . ( 1 + IM ) ∑ LLi , M yi , M 



Trong các công thức trên:



PLL



: Tải trọng làn rải đều (9,3kN/m).



LLi ,M



: Tải trọng tập trung của bánh xe hoạt tải thiết kế ứng với ĐAH



mg M



: Hệ số phân bố ngang tính cho mơmen (đã tính cả hệ số làn xe m).



mômen tại mặt cắt i.



(1+IM) : Hệ số xung kích

: Diện tích ĐAH mơmen tại mặt cắt thứ i, tương ứng dưới tải trọng

ωM

rải đều.

k

: Hệ số cấp đường. Ở đây, k = 0,6.

: Tung độ ĐAH mômen tương ứng dưới tải trọng bánh xe đang xét

y

i,M



(tim bánh xe).

+ Xếp tải lên ĐAH mô men tại mặt cắt 1:

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



4,3m



TandemLoad

LaneLoad

DW

DC



1,35 1,23

y1=y4 y5



0,92

y2



0,49



Dah M2



y3



Hình 5. Xếp tải lên đường ảnh hưởng mô men tại mặt cắt 1

-Mô men uốn tại mặt cắt 1:

= 419.86

= 268.69

= 389.91

= 251.57



+ Xếp tải lên ĐAH mô men tại mặt cắt 2:



-8-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

2,4 2,16



1,54



0,68

y3



y2



y1=y4 y5



Dah M2



Hình 6. Xếp tải lên đường ảnh hưởng mô men tại mặt cắt 2

-Mô men uốn tại mặt cắt 2:

=734.31

==470.75

= 692.49

= 446.85



+ Xếp tải lên ĐAH mô men tại mặt cắt 3:

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



4,3m



TandemLoad

LaneLoad

DW

DC



3,15 2,79



1,86



0,57



Dah M3



y3

y2

y1=y4 y5



Hình 7. Xếp tải lên đường ảnh hưởng mơ men tại mặt cắt 3

-Mô men uốn tại mặt cắt 3:

= 939.58kN.m

==604.03kN.m

= 905.43

= 584.52



+ Xếp tải lên ĐAH mô men tại mặt cắt 4:



-9-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

3,6 3,12



1,02



1,88



y3



Dah M4



y2

y5



y1=y4



Hình 8. Xếp tải lên đường ảnh hưởng mơ men tại mặt cắt 4

-Mô men uốn tại mặt cắt 4:

==1057.93 kN.m

= 681.25kN.m

= 1029.51

= 665.01



+ Xếp tải lên ĐAH mô men tại mặt cắt 5:

110kN 110kN

1,2m

145kN



35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



TandemLoad

LaneLoad

DW

DC



1,6



3,75 3,15



1,6

y2



y3

y1=y4



y5



Hình 9. Xếp tải lên đường ảnh hưởng mô men tại mặt cắt 5

-Mô men uốn lớn nhất tại mặt cắt 5:

==1078.87kN.m

==696.41kN.m

= 1064.73

-10-



Dah M5



Đồ Án Bê Tơng Cốt Thép

= 688.33



Để tiện tính tốn ta có thể lập bảng theo mẫu sau:

Bảng 1: Giá trị mômen

ωM



M itruck

,cd



dem

M itan

,cd



M itruck

, sd



dem

M itan

, sd



(m 2 )



( kNm )



( kNm )



( kNm )



( kNm )



(8)

0



(9)

0



(10)

0



(11)

0



.(12)

0



419.86



389.91



268.69



251.57



13.52



734.31



692.49



470.75



446.85



17.745



939.58



905.43



604.03



584.52



20.28



1057.93



1029.51



681.25



665.01



21.125



1078.87



1064.73



696.41



688.33



Mặt

cắt



xi

(m

)



y1



y2



y3



y4



y5



(1)

0



(2)

0



(3)

0



(4)

0



(5)

0



(6)

0



(7)

0



1



1,3 1,17 0,73



0,3



1,17 1,04



7.605



2



2,6 2,08 1,22 0,36 2,08 1,84



3



3,9 2,73 1,44 0,15 2,73 2,37



4



5,2 3,12



1,4



0,54 3,12 2,64



5



6,5 3,25



1,1



1,1



yi , M



3,25 2,65



So sánh các giá trị ghi ở cột (9) với cột (10), ta thấy hoạt tải TruckLoad gây ra hiệu

ứng moomen lớn hơn so với hoạt tải TandemLoad. Ta lấy giá trị TruckLoad để tính

tốn thiết kế dầm.

Vẽ được biểu đồ bao mômen cho dầm ở TTGH cường độ:



0



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



15m



812,15



1422,47



1830,97



2068,92



2120,7



2068,92



1830,97



1422,47



812,15



M



Hình 10. Biểu đồ bao mơmen M (kN.m)2.2 Xác định lực cắt



-11-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép



2.2.1 Vẽ đường ảnh hưởng lực cắt tại các tiết diện:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10



15m

Dah V0



1

0,1



Dah V1



0,9

0,2



Dah V2



0,8

0,3



Dah V3



0,7

0,4

0,6

0,5



Dah V4

Dah V5



0,5

Hình 11. Đường ảnh hưởng lực cắt

2.2.2 Tính tốn:

- Để tính lực cắt tại mặt cắt nào đó, ta tiến hành xếp tải bất lợi nhất lên đường ảnh

hưởng lực cắt tại mặt cắt ấy. Tính diện tính đường ảnh hưởng tương ứng dưới tải trọng

rải đều và tính tung độ đường ảnh hưởng tương ứng dưới tải trọng tập trung.

a- Đối với TTGH cường độ, lực cắt V tại mặt cắt thứ (i) nào đó của dầm được

xác định theo cơng thức sau:

Vi ,cd = η ( 1, 25.DC + 1,5.DW ) ωV + 1, 75.mgV .PLL .ω1V + 1, 75.k .mgV . ( 1 + IM ) ∑ LLi ,V yi ,V 

b- Đối với TTGH sử dụng, lực cắt V tại mặt cắt thứ (i):

Vi , sd = η ( 1, 0.DC + 1, 0.DW ) ωV + +1, 0.mgV .PLLω1V + 1, 0.k .mgV . ( 1 + IM ) ∑ LLi ,V yi ,V 

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 0:

-Lực cắt tại mặt cắt 0:

= 403.12 kN

== 254.94kN



= 367.50kN

-12-



Đồ Án Bê Tông Cốt Thép

==234.59kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



4,3m



TandemLoad

LaneLoad

DW

DC



0,92

1

y1=y4 y5



0,71



0,43



Dah V0



y3



y2



Hình 13. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 1

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 1:

-Lực cắt tại mặt cắt 1:

337.99



= 212.81kN

= 310.88kN

== 197.32kN

110kN 110kN

1,2m

145kN



TandemLoad

35kN



145kN

4,3m



TandemLoad



4,3m



LaneLoad

DW

DC

0,1 0,82



0,55



0,9

y1=y4 y5



0,33



Dah V1



y3



Hình 13. Xếp tải lên đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt 1

+Xếp tải lên ĐAH lực cắt tại mặt cắt 2

-Lực cắt tại mặt cắt 2:

=274.16

=171.42

= 255.56kN



-13-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 4. Đường ảnh hưởng mômen

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×