Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
NỘI DUNG , CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY

NỘI DUNG , CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



ngành mía

đường.

 Chủ động tìm

kiếm nguồn

cung cấp sản

phẩm khách

hàng, thò

trường mới



Khoa : Quản Trò



giá cả thỏa

mãn nhu cầu

ngày càng phong

phú của khách

hàng.

2. Cải thiện và

phát triển vò

thế cạnh tranh

bằng cách mở

rộng thò trường

mới tìm kiến

nguồn tiêu thụ

riêng.

3. Trực tiếp tìm

kiếm thò trường,

nguồn cung cấp

và khách hành

mới.

4. Cải thiện thò

trường trong

nước

5. Nâng cao doanh

số và mức lợi

nhuận hơn cố

gắng đạt mức

tăng trưởng

doanh thu trung

bình 30-33%



hoá chiến lược.

3. ng dụng sự

phát triển của

công nghệ

thông tin vào

trong hoạt động

kinh doanh để

nắm bắt nhanh

chóng, chính xác

nhu cầu cũng

như những thay

đổi của môi

trường kinh

doanh.

4. Mở rộng và

tăng cường

hiệu quả của

các mạng lưới

tiêu thụ.

5. Tiếp tục nổ lực

chiếm lónh các

thò trường trong

nước.

6. Nâng cao năng

lực và trình độ

của nhân viên.

7. Cải thiện sức

cạnh tranh về

giá thành.



6. Xây dựng văn

hóa tổ chức

8. Đầu tư nghiên

ngày một tốt

cứu và mở

hơn nâng cao tinh

rộng thò trường.

thần trách

nhiệm của nhân 9. Củng cố thò

trường đang hoạt

viên.

động, mở rộng

7. Tiếp thu ổn đònh

hệ thống kênh

và nâng cao đời

phân phối.

sống cán bộ

SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 47



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



công nhân viên.

8. Thiết lập tiêu

chuẩn hóa hệ

thống chất

lượng.



10. Tranh thủ

tăng thêm

nguồn vốn tín

dụng trung dài

hạn .



 Từ các mục tiêu ngắn hạn và dài hạn trên công ty

xác đònh cho mình mục tiêu cụ thể đó là mục tiêu

tăng trưởng.

3. VẬN DỤNG CÁC CÔNG CỤ ĐỂ HOẠCH ĐỊNH CHIẾN

LƯC

3.1



Phân tích ma trận swot



3.1.1



Tổng hợp các cơ hội và nguy cơ :



Từ việc phân tích môi trường vó mô và môi trường

vi mô và hoàn cảnh nội bộ ta thấy công ty có những cơ

hội và nguy cơ sau . Các mặt mạnh và các mặt yếu sau :

1. Các cơ hội

- Sự hỗ trợ của chính phủ đối với ngành

- Sản phẩm mang tính thời vụ cao

- Khách hàng thích quan hệ với doanh nghiệp có uy

tín

- Thuế GTGT khắc phục tình trạng thuế chồng thuế

- Lãi suất giảm.

- Sự tài trợ của các tổ chức tín dụng.

2. Các nguy cơ

- Khủng hoảng tiền tệ giảm lợi thế cạnh tranh

- Qui đònh thủ tục hành chính rườm rà

- Bộ luật đầu tư, chính sách của nhà nước chưa ổn

đònh.

- Tình trạng tiêu cực trong lực lượng cán bộ nhà

nước

- Đối thủ cạnh tranh nhiều và có tiềm năng mạnh

- Có nhiều đối thủ tiềm ẩn

3. Các điểm mạnh (từ phân tích hoàn cảnh nộibộ)

- Danh hiệu công ty Thành Thành Công đã có uy tín

trên thò trường

- Nhanh chóng hơn các doanh nghiệp khác trong tìm

kiếm khách hàng mới

- Có hiệu quả sử dụng vốn tốt

SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 48



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



- Có tình hình hoạt động kinh doanh trong môi trường

khủng hoảng tốt

- Có khả năng huy động vốn tốt

- Qui mô tài chính lớn đảm bảo cạnh tranh.

- Thò phần của công ty lớn.

- Đa dạng hóa sản phẩm.

4. Các điểm yếu ( từ phân tích hoàn cảnh nội bộ )

- Chưa có hệ thống kế hoạch hóa chiến lược

- Chưa có phòng Marketing chuyên nghiệp

- Tỉ lệ nợ/vốn khá lớn

- Cơ cấu vốn đầu tư còn thiếu

- Chưa quan tâm nhiều đến nghiên cứu và phát

triển

3.1.2



Thiết lập ma trận Swot



Từ tổng hợp những điểm mạnh điểm yếu các cơ hội

các nguy cơ, ta thiết lập được ma trận Swot sau đây



SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 49



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh

Ma trận Swot

(SWOT

MATRIX)



S



Mặt

mạnh

(Strenghs)

Có trình độ cán bộ

quản lý tốt

Lợi nhuận tăng nhanh

Khả nănghuy động

vốn lớn

Hiệu quả sử dụng

vốn tốt

Uy tín của công ty

Hoạt động hiệu quả

trong

môi

trường

khủng hoảng

Qui mô tài chính lớn

Thò phần lớn

Đ a dạng hoá sản

W.

yếu

phẩm Mặt

(Weaknesses)

Tỉ lệ tổng nợ/ vốn

khá lớn

Chưa có phòng hoặc

hệ thống kế hoạch

chiến lược

Chưa



phòng

marketing chuyên môn

cao

Cơ cấu vốn đầu tư

còn thiếu

Chưa quan tâm nhiều

đến nghiên cứu và

phát triển

Chưa chú trọng các

nhà quản lý có trình

độ



SVTH: Nguyễn Đình Thi



Khoa : Quản Trò



O





hội

(opportunities)

Thuế TGGT

Nhu cầu tăng

Chu kỳ đời sống sản

phẩm theo thời vụ

Ngành được hưởng

chế độ ưu đãi của

chính phủ

Khách hàng thích quan

hệ với doanh nghiệp

có uy tín.

Sự hỗ trợ của các

bộ các ngành

Sự tài trợ của các tổ

chức TD .

Giảm lãi suất trần



T- Nguy cơ (Threat)

Khủng hoảng tiền tệ

ở Châu Á

Bộ luật đầu từ chưa

ổn đònh

Đối thủ cạnh tranh

nhiều và có tiềm

năng mạnh

Qui đònh thủ tục hành

chánh rườm rà

Có nhiều đối thủ

tiềm ẩn

Nguy cơ thên tai bão

lụt



S/O

S. 1.5.8 – O.1.2. 3.6

S.6.9.5 – O.1.4

S.3.4.7 – O.7.8



S/T

1. S.1.2.3.4.5 – T.1,3

2. S.1 – T.2.5

3. S.1.8 – T.5



- Phát huy điểm mạnh,

tận dụng cơ hội để

phát triển,, vướt lên

đối thủ cạnh tranh



- Sử dụng điểm mạnh

hạn chế, giảm thiểu

rủi ro, nguy cơ



W/O

W.3.2 – O .2.3

W.1 – O.2.3.1

W.1 - O.9.4



W/T

1. W.3.6 – T.3

2. W.5 – T.2

3. W.2.3 – T.1.6.4



- Nắm bắt cơ hội để- Nhận dạng những nguy

khắc

cơ và nhữmg điểm để

phục,

hoàn

thiệncó biện pháp hạn chế

điểm yếu

hoặc né tránh nguy cơ.



Trang 50



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



3.1.3



Khoa : Quản Trò



Các chiến lược khả thi :



a. Các chiến lược S/O

 Chiến lược 1 : Dùng các điểm mạnh của công ty như bộ

máy quản lý, uy tín của công ty và thò phần của công ty

để thu hút khách hàng, tận dụng cơ hội nhu cầu sản

phẩm cũng như chu kỳ sống của sản phẩm ngắn để tối

đa hoá doanh thu, tăng qui mô thò trường .

 Chiến lược 2 : Dùng uy tín công ty kết hợp với hoạt

động kinh doanh hiệu quả trên môi trường khủng hoảng

và đa dạng hóa mặt hàng để thu mua các mặt hàng

xuất khẩu đáp ứng nhu cầu gia tăng khi Việt Nam gia

nhập WTO kết hợp với cơ hội thuế xuất = 0% để giảm

giá bán tăng khả năng cạnh tranh tăng qui mô thò

trường.

b. Các chiến lược S/T : Kết hợp giữa mặt mạnh của

công ty để làm giảm thiểu nguy cơ cho công ty

 Chiến lược 1 : Dùng uy tín của doanh nghiệp trình độ

quản lí, tỉ suất lợi nhuận và khả năng hiệu quả sử

dụng vốn để phát triển lónh vực sản xuất, marketing, cung

cấp và phân phối để vượt qua thời kỳ còn lại của cuộc

khủng hoảng và để đứng vững được trước đối thủ cạnh

tranh đang có và đối thủ tiềm ẩn.

 Chiến lược 2 : Dựa vào sự quản lý sáng suốt và sáng

tạo của ban quản lý để dẫn dắt, chèo chống đưa doanh

nghiệp thoát khỏi cơn khủng hoảng cũng như sử dụng

khéo léo của ban quản lý để tác động luồn lách làm

cho việc giải quyết thủ tục dễ dàng hơn.

 Chiến lược 3 : Sử dụng tài năng và kinh nghiệm cạnh

tranh của bộ phận quản lí. Kết hợp với thò phần vốn đã

lớn mạn của công ty hiện nay nhằm đánh gục các đối

thủ cạnh tranh, dành nốt thò phần của họ và kiềm hãm

đánh bật các đối thủ tiềm ẩn của công ty củng cố vò

thế mới giành được.

c. Các chiến lược W/O

Nắm bắt chính xác các cơ hội, giải quyết trình trạng

yếu kém của doanh nghiệp đang gặp phải.

SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 51



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



 Chiến lược 1 : Thành lập phòng marketing và hệ thống

hoạch đònh chiến lược hóa nhằm tận dụng những cơ hội

mà thò trường mang lại như : nhu cầu sử dụng tăng cao,

chu kỳ sản phẩm ngắn lại.

 Chiến lược 2 : Lợi dụng những cơ hội mà thò trường và

môi trường mang lại để giải quyết vấn đề vốn tài chính

đang thiếu của công ty

d. Các chiến lược W/T

Đây là chiến lược nhằm kết hợp nhuần nhuyễn giữa

điểm yếu và nguy cơ của môi trường nhằm giảm sự

yếu kém của doanh nghiệp đồng thời tối thiểu hóa

nguy cơ sẽ tác động xấu đến doanh nghiệp

 Chiến lược 1 : Dựa vào sự phát triển công nghệ hiện

đại để cải tiến lại hệ thống máy móc thiết bò trang bò

cho nhân viên nhằm nắm bắt nhanh chóng thông tin về

nhu cầu của thò trường, ngăn chặn các nguy cơ tụt hậu,

chậm thông tin hơn đối thủ.

 Chiến lược 2 : Thiết lập phòng Marketing và hệ thống

kế hoạch hóa chiến lược nhằm phân tích thời kỳ hậu

khủng hoảng đồng thời phân tích các đối thủ cạnh tranh

nhằm đưa ra những hoạt động thiết thực, tăng cường hiệu

quả hoạt động có khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp

3.2



Phân tích chuỗi giá trò



Chuỗi giá trò Chuỗi giá trò đối Chuỗi giá trò của

khách hàng

thủ cạnh tranh

công ty

1. Sản phẩm 1. Sản phẩm

1. Sản phẩm

- Yêu

cầu - Đa dạng, phong phú - Có sự đa dạng và

phải có sự

về chủng loại .

phong phú chủng

đa dạng và - Kinh doanh một sản

loại.

phong

phú

phẩm của ngành - Kinh

doanh

hầu

về

chủng

mía đường

hết

các

sản

loại

hàng 2. Giá cả thấp do:

phẩm của ngành

hóa

đáp - Được sự ưu đãi của

mía đường

ứng

nhiều

nhà nước về lãi 2. Giá cả thấp do:

nhu

cầu

suất, ưu tiên mua - Tạo được sự ràng

khác nhau.

hàng của các đơn

buộc phụ thuộc

2. Giá cả

vò nhà nước.

của

nhà

sản

SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 52



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



xuất

đối

với

Nguồn tài chính dồi

công ty về vốn

dào có thể chi



những

hợp

phối

thò

trường

đồng

lớn

với

thông qua việc đầu

nhiều sản phẩm

tư tích trư,õtạo ưu thế

khác nhau.

về sức mạnh tài

chính rất lớn trên - Đội ngũ cán bộ

thò trường đầu vào

công nhân viên

và đầu ra

có năng lực , bộ

máy hoạt động

- Giá ưu đãi khi mua

gọn nhẹ nên chi

hàng của nhà sản

phí ít

xuất

3. Hệ thống 3. Hệ thống phân 3. Hệ thống phân

phân phối

phối

phối

- Mong

muốn - Thiết lập hệ tống - Tuy đã thiết lập

có dòch vụ

được hệ thống

phân

phối

rộng

bán

hàng

phân phối

trong

khắp trong cả nước

nhanh chóng

nước nhưng còn

với đội ngũ bán

tiện lợi

rất hạn chế và

hàng đông đảo

phải thông qua

- Chậm thay đổi về

các nhà phân

giá và khối lượng

phối

trung

gian

sản phẩm khi có sự

nhỏ

thay đổi trên thò

- Phản ứng nhanh

trường

chóng với những

thay đổi của môi

trường, thỏa mãn

tối đa nhu cầu

của thò trường.

Giá cả thấp, có

nhiều

sản

phẩm

với

những

mức

giá

khác nhau.



-



3.3



Phân tích ma trận space :



3.3.1



Các yếu tố của ma trận



Bảng tổng hợp các

yếu tố của ma trận +

Space.FS

4

Doanh thu đầu tư

+

-



Đòn cân nợ



Khả

toán



năng



SVTH: Nguyễn Đình Thi



2

thanh +

4



ES

Sự thay đổi công -4

nghệ

-5

Tỉ lệ lạm phát

-2

Sự biến động nhu -4

cầu

-3

Loại giá sản phẩm

Trang 53



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



+

Khả năng sử dụng 4

vốn (hiệu quả sử dụng +

3

vốn)



cạnh tranh



Sự rút lui khỏi thò

trường

+

Lợi

nhuận 3

ròng/tổng

vốn

bảo +

quản

4



Sự đàn

giá nhu cầu



-



Uốn luân chuyển



Rủi

doanh



ro



trong



kinh +

3



 Bình quân



3,

5



IS

Mức tăng

tiềm năng



trưởng



+

Mức lợi nhuận tiềm 4

năng

+

Sự ổn đònh về tài 5

chính

+

Bí quyết công nghệ 4

Sử

nhân lực

-



dụng



nguồn +

3



Quy mô vốn



+

4



Sự dễ dàng xâm

+

nhập thò trường

5

Sử dụng công suất

+

năng suất

4

 Bình quân

+

3



-4

thâm -4



Hàng rào

nhập thò trường

-



p lực cạnh tranh

hồi



theo



 Bình quân



-



3,8

2



-1



CA



-2



Thò phần



-2



Chất

phẩm



lượng



sản -2



-3

Chu kỳ sống của

-3

sản phẩm

-3

Lòng trung bình của

-2

khách hàng

Sử dụng công suất 2,2

5

để cạnh tranh



nghệ



quyết



công



Sự kiểm soát đối

với nguồn cung

Cấp



phân phối



người



 Bình quân



4

Từ số liệu phân tích trên ta có đồ thò các ma trận Space

sau đây.

SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 54



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



FS

+3,5

+3

Phần tư

thứ II :

Thận trọng



Phần tư

thứ I :

Tấn công



+2



+1



CA



-3



-2



2,25

Phần tư

thứ III :

Phòng thủ



-1



+1



+2



+3



+4



+1,7

5



0,35

-1



IS



Cạnh tranh trong những

ngành có mức tăng

trưởng khá cao (1,73)



-2



Phần tư

thứ IV :

Cạnh tranh



-3

3,85

ES



Ma trận Space

Qua cách thiết lập ma trận Space của Công ty Thành

Thành Công ta thấy Công ty đang vi trí là chiến lược cạnh

SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 55



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



tranh và Công ty cạnh tranh trong những ngành có mức

tăng trưởng khá cao và đây là lợi thế của Công ty.

3.3.2



Phân tích ma trận chiến lược chính



Ma trận chiến lược được thiết kế dựa trên hai yếu tố

:

1. Sự tăng trưởng của thò trường : biểu thò tiềm

năng thò trường trong ngành

2. Vò trí cạnh tranh : biểu thò sức cạnh tranh của công

ty.

Sự tăng trưởng

nhanh chóng của

thò trường

Các chiến lược thuộc góc

vuông thứ nhất



Các chiến lược thước góc

vuông thú nhất



II. Theo thứ tự hấp dẫn



1. Thâm nhập thò trường



1. Thâm nhập thò trường



2. Phát triển thò trường



2. Phát triển thò trường



3. Phát triển sản phẩm



3. Phát triển sản phẩm



4. Kết hợp về phiá trước



4. Kết hợp theo chiều ngang



5. Kết hợp về phiá sau



5. Loại bớt



6. Kết hợp theo chiều ngang



6. Thanh lý



7. Đa dạng hoá đồng tâm



Vò thế cạnh tranh

1. Giảm bớt chi tiêu

2. Đa dạng hóa đồng tâm

3. Đa dạng hóa hàng ngang

4. Đa dạng hóa liên kết

5. Loại bớt



Vò thế cạnh tranh mạnh

 Các chiến lược góc

vuông thứ IV

1. Đa dạng đồng tâm

2. Đa dạng hóa hàng ngang

3. Đa dạng hóa liên kết

4. Liên doanh



SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 56



Chuyên đề tốt nghiệp

Kinh Doanh



Khoa : Quản Trò



6. Thanh lý

Sự tăng trưởng

chậm chạp của

thò trường

Ma trận chiến lược chính là ma trận tổng hợp của

toàn bộ các kết quả phân tích môi trường : Môi trường

vó mô môi trường vi mô và hoàn cảnh nội bộ, điểm

chính, điểm mạnh, cơ hội, nguy cơ… đối với Công ty.



4. LỰA CHỌN CHIẾN LƯC

Qua số liệu phân tích điều kiện môi trường và sức

hấp dẫn của ngành và sức cạnh tranh của công ty ta

thấy trong điều kiện kinh tế Việt Nam hiêïn nay, Công ty

Thành Thành Công ở mức tăng trưởng tương đối khá

cao, chiếm lónh phần đáng kể trên thò trường. So với các

doanh nghiệp Việt Nam thì vò trí cạnh tranh của công ty khá

mạnh. ng với đặc điểm tình hình đó ta thấy trên ma

trận chiến lược Công ty Thành Thành Công nằm ở góc

vuông thứ nhất ứng với chiến lược sau:

4.1



Chiến lược thâm nhập thò trường



Là chiến lược tìm cách tăng trưởng thò trường hiện

tại bằng công suất và sản phẩm hiện tại

 Triết lý của chiến lược

+ Nhu cầu sản phẩm của công ty chưa được thỏa mãn

hết (thò trường chưa bão hòa)

+ Có lợi thế cạnh tranh so với các doanh nghiệp khác

 Các cách thực hiện chiến lược

Cách 1 : Tăng mức mua sản phẩm, thực hiện phương ngôn

bán cái người ta cần .



SVTH: Nguyễn Đình Thi



Trang 57



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

NỘI DUNG , CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA CÔNG TY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×