Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 4. Chọn Thiết Bị

Chương 4. Chọn Thiết Bị

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Máng đèn làm bằng kim loại cao cấp ( độ dày tấm kim loại là 0,25mm), đầu đèn

sử dụng nhựa PC chống cháy, lắp ráp đơn giản, tiện lợi và chắc chắn



14



b) Đèn Led Downlight

- Công suất: 22W

- Hãng: Philips 16914 (Đen)

- Chất liệu: nhôm đúc cao cấp

- Tiết kiệm đến 80% năng lượng sử dụng so với các loại đèn thông thường.

- Đui/đầu gắn: 2GX13

- Mã IP: IP44, bảo vệ khỏi các vật lớn hơn 1mm, chịu được các tia nước li ti

- Lớp bảo vệ: I - nối đất



c) Đèn Huỳnh Quang

- Công suất: 36W

- Quang thông: 2600 lm

15



- Nhiệt độ màu: 6500K/7500K

- Hiệu suất sáng: 68lm/W

- Tuổi thọ: 15000h

- Nguồn điện: 220V/50Hz

- Chiều dài: 1205mm

- Đầu đèn: G13

- Độ suy hao quang thông ổn định ở mức: 90% trong suốt thời gian phục vụ của đè

- Chỉ số hoàn màu: > 80



16



4.2 Thiết bị chiêu sáng cục bộ

a) Đèn rọi

- Công suất: 12W

- Nhãn hiệu: DUTA LIGHTING

- Kích thước: 58*105mm

- Tuổi thọ: 40000h

- Điện áp: 220v

- Tần số: 50/60Hz

- Nguồn sáng: LED High power

- Màu: trắng hoặc vàng hoặc trung tính

- Màu vỏ đèn: trắng, đen

- Chất liệu: nhôm cao cấp

- Xuất xứ: Việt Nam



17



b) Đèn Led Panel

- Công suất: 8W

- Quang thông: 420 lm

- Sử dụng chip LED Samsung có hiệu suất sáng 150 lm/W

- Tuổi thọ cao 25000 giờ,

- Nguồn điện: 220V/50Hz

-- Đèn LED có dải điện áp rộng (150-250V)

- Hệ số trả màu cao (CRI > 80)

- Vật liệu thân: Nhựa

- Hiệu suất sáng: 52 lm/W

- Chiều dài: 140mm

- Chiều rộng: 140mm

- Chiều cao: 6mm



18



c) Đèn ốp tường

- Công suất: 12W

- Quang thông: 950 lm

- Nhiệt độ màu: 7000K/4500K

- Tuổi thọ: 30,000h

- Chỉ số hoàn màu: >75

- Hệ số công suất: 0.5

- Chip led: SMD2835

d) Led tube

- Công suất: 16W

- Quang thông: 1600/1700/1800 lm

- Tuổi thọ: 15,000h

- CRI: 80

- Nguồn điện: 220V/50Hz



19



Chương 5. Tính tốn, thiết kế

5.1 Cơng thức tính tốn

Sau khi chọn được thiết bị chiếu sáng, ta tiến hành tính số lượng bóng đèn

dựa trên độ rọi yêu cầu của từng phòng. Đây là phương pháp tính tốn gần đúng,

bỏ qua hệ số sử dụng, độ tương phản của nền và tường. Sử dụng quang thơng và

cơng śt để tính tốn, thích hợp với các cơng trình có quy mơ nhỏ như căn hộ

chúng ta.

Cơng thức tính số bóng đèn:

N=



(4.1)



Trong đó:

-



N là số bộ đèn

S là diện tích mặt sàn cần tính (m2)

E là độ rọi u cầu (Lux)

P là cơng śt đèn (W)

L là quang thơng (Lm/W)



Ta có bảng tra độ rọi theo phòng như sau:



20



5.2 Tính tốn thiết kế

Dựa vào cơng thức 4.1 ta tiến hành tính tốn số bóng đèn cho mỗi phòng như sau:

Phòng khách: Với u cầu độ rọi tối thiểu là 300 và diện tích là 16m2.

Ta có 3 phương án thiết kế là Led Downlight, Led Tube và Đèn Huỳnh Quang

Với Led Downlight công śt 22W, Quang thơng 100lm/W

Ta có số bộ đèn n=

Vậy ta chọn số bộ đèn Led Downlight thiết kế cho phòng khách là 4 bộ.

- Trường hợp Led tube là n = 2

- Trường hợp Đèn Huỳnh Quang n=4

Tương tự cho các trường hợp khác ta có bảng sau:

Phòng Khách



N



Phòng Ngủ (2 phòng)



DOWNLIGHT



LED

TUB

E



Huỳnh

Quang



DOWNLIGHT



LED

TUBE



Huỳnh

Quang



DOWNLIGH

T



LED

TUBE



Huỳnh

Quang



4



2



4



4



2



4



4



2



4



TOLET

DOWNLIGHT



N



N



Nhà Bếp



2



LED

TUB

E



1

Sân Trước



Phòng Giặt

Huỳnh

Quang



DOWNLIGHT



2



2



LED

TUBE



1

Sân Sau



Hành Lang

Huỳnh

Quang



DOWNLIGH

T



LED

TUBE



Huỳnh

Quang



2



4



2

Tolet Phòng Ngủ



2



DOWNLIGHT



LED

TUB

E



Huỳnh

Quang



DOWNLIGHT



LED

TUBE



Huỳnh

Quang



DOWNLIGH

T



LED

TUBE



Huỳnh

Quang



4



2



4



4



1



4



4



1



2



Chương 6. Tính Tốn Dialux

6.1 Phòng Khách

a) Phương án Đen Led tube

- Độ rọi trung bình: 326 lx

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 4. Chọn Thiết Bị

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×