Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc điểm cấu tạo

Đặc điểm cấu tạo

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trục đối xứng 2,5



Độ dài các liên kết



Góc liên kết



Mật độ electron



Trên phổ tử ngoại của vòng pirimiđin có hai cực đại hấp thụ tại các bước

sóng 243 và 298nm [8]. Trên phổ hồng ngoại, pic đặc trưng cho vòng pirimiđin là

các dao động 1570, 1467, 1402 cm-1. Trong khi đó, trên phổ cộng hưởng từ hạt

nhân giá trị độ chuyển dịch hóa học (δ, ppm) của các proton và cacbon như sau[2]:



Độ chuyển dịch hóa học



Độ chuyển dịch hóa học



của các proton



của các nguyên tử cacbon



Về mặt cấu trúc, pirimiđin giống piriđin nên có nhiều tính chất giống

piriđin nhưng do sự hiện diện của hai dị tố âm điện nên phân tử có tính phân cực

hơn piriđin. Chẳng hạn, pirimiđin có momen lưỡng cực là 2.42D, có cấu trúc cộng

hưởng như sau:



Từ các công thức cộng hưởng trên, chúng ta thấy rằng sự thế electrophin xảy ra

ở vị trí số 5 do vị trí số 5 ít bị mất hoạt hóa hơn cả.



7



2. Tính chất

2.1. Tính chất vật lý

Pirimiđin là chất lỏng không màu, dễ tan trong nước và etanol, nóng chảy ở

22,5oC, sơi ở 124oC.

Pirimiđin có tính bazơ yếu do ảnh hưởng qua lại giữa hai nguyên tử nitơ

trong vòng. Điều này thể hiện rõ với giá trị pK a của pirimiđin là 1,3 và pKa của 4,6

– đimetylpirimiđin là 2,8. Như vậy, dị vòng pirimiđin bị proton hóa trong dung dịch

axit. Thí dụ:



2.2. Tính chất hóa học

Dị vòng pirimiđin khá bền vững với tác dụng của các chất oxi hóa, tuy nhiên

dưới tác dụng của các chất oxi hóa mạnh nó có thể chuyển thành mono- hoặc đi-Noxit.



Phản ứng của N-oxide pirimiđin rất giống với các phản ứng của N-oxide

piriđin hay N-oxide quinolin.

Trong phản ứng thế electronphin (SE), khả năng phản ứng của pirimiđin kém

piriđin và nhất là so với benzen, nguyên nhân do sự có mặt của hai nguyên tử nitơ



8



lai hóa sp2. Nhưng nếu trên vòng có gắn các nhóm hoạt hóa mạnh như hydroxy

hay amino thì lúc đó có thể thực hiện sự thế electrophin:



Phản ứng nucleophin có thể xảy ra ở các vị trí ortho hay para đối với dị tố

nitơ trong vòng. Nhưng các dữ kiện thực nghiệm cho thấy sự thế nucleophin các

nguyên tử halogen liên kết trực tiếp với vòng pirimiđin ở vị trí para dễ dàng hơn ở

vị trí ortho.



Các nguyên tử halogen, nhóm metylsunfonyl gắn vào các vị trí 2 và 4 dễ

dàng được thay thế bởi các tác nhân nucleophin.



Hydro của nhóm metyl có trên vòng pirimiđin ở các vị trí 2 và 4 có tính axit

và dễ ngưng tụ với các chất có nhóm cacbonyl.



9



3. Ứng dụng của pirimiđin

Pirimiđin là một đối tượng hấp dẫn để nghiên cứu về tính chất và ứng dụng

của nó trong thực tiễn. Dị vòng pirimiđin có trong thành phần của nhiều hợp chất

thiên nhiên, đặc biết nó thường tham gia vào thành phần các hệ thống hai vòng

purin và pteriđin. Trong thiên nhiên cũng gặp những hơp chất chứa dị vòng

pirimiđin chưa ngưng tụ như axit orotic (vitamin B13), thiamin (vitamin B1), …



Axit orotic

Đặc biệt, dị vòng pirimiđin tham gia vào các hợp chất giữ vai trò quan

trọng trong quá trình chuyển hóa sinh học. Nó là bộ khung của các phân tử uraxin,

xitozin, thimin. Đó là những phân tử nằm trong thành phần các nucleotit và axit

nucleic.



10



Uraxin



Xitozin



Thimin



5-bromuraxin là tác nhân hóa học gây đột biến mạnh được sử dụng trong

lĩnh vực đột biến tế bào, chẳng hạn khi dùng nó để thay thế một bazơ nitơ nào đó

trong axit nucleic mẫu thì sẽ gây ra sự thay đổi các tính chất di truyền; 5fluorouraxin lại được dùng làm chất chống ung thư mà khơng gây ra phản ứng phụ.

Có những dược phẩm có tính chất gây ngủ là dẫn xuất của pirimiđin như veronal và

luminal:



Veronal



Luminal



Đặc biệt pirimiđin còn dùng để tổng hợp nên nhiều loại dược phẩm, nông

dược, … chẳng hạn như: idoxuriđin dùng làm thuốc chữa bệnh đau mắt, pentoxyl

(hay 5-hydroxymethyl-4-methyluracil) và metaxyl (hay 4-methyluracil) có tác dụng

hạ sốt mạnh… Ngồi ra, các dẫn xuất chứa dị vòng pirimiđin còn là những

dược phẩm quan trọng trong điều trị ung thư và kháng virút như: AZT,

Trifluriđin (TFT),



Bromovinyldesoxyuriđin



11



(BVDU),



Iododesoxycytiđin,



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc điểm cấu tạo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×