Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tra chế độ cắt và tính thời gian nguyên công:

Tra chế độ cắt và tính thời gian nguyên công:

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



min



Máy 6H13 có n



max



= 63; n



= 1500, số cấp tốc độ là m = 18, tìm cơng bội



φ như sau:



23,8



Ứng với



có giá trị 50,65 gần với 23,8 tương ứng

( Bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM)



Mặt khác:



5,8



Theo bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị

6,32 gần với 5,8.

Vậy số vòng quay theo máy là: nm = 63x6,32= 398 vòng/phút

Tốc độ cắt theo thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.90.398



 112 m/ph

1000

1000



Lượng chạy dao phút là : Sph = Sz.Z.nm = 0,18.10.398 = 716 mm/ph.

Lượng chạy dao của máy là: S m = 23,5 � 1180 mm/phút với lượng chạy dao

716 mm/ph là quá nhanh khi gia cơng bề mặt rất nhỏ, vì thế ta chọn : S ph = 550

mm/ph.

Công suất cắt khi phay thơ:

Với chi tiết là gang xám có độ cứng là 200 HB, dùng dao HKC, theo

bảng 5-130 trang 125, sổ tay CNCTM tập 2 ta có cơng suất cắt: Nc = 9,4 kW

So sánh: Nc = 9,4 kW < Nm = 10kW

Tính thời gian ngun cơng:

Ttc = T+T+T+T = T+26%T

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 41



GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Trong đó:





T0 - Thời gian cơ bản







Tp - Thời gian phụ (10% T0)







Tpv – Thời gian phục vụ (11%T0)







Ttn – Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên (5%T0)

T= =



46  48  4

= 0,18 (phút)

550



Trong đó: L1=



D

 3 = 48 (mm)

2



( Vì D > B )



L2= (2 ÷ 5) mm. Lấy L = 4 (mm)

=> Ttc = 0,18 + 0,26.0,18= 0,23 (phút).

Chế độ cắt khi phay thô: t = Z = 3 mm; Sph = 550 mm/phút

nm =398 vòng/phút; Nm = 9,4 kW

b. Phay bán tinh:

Chiều sâu cắt t = Z = 1 mm

Lượng chạy dao vòng: S0= Sz = 0,5 mm/vòng ( bảng 5-125 CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt: Vb =260 (m/ph) (Bảng 5-127 trang 115 sổ tay CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt tính tốn là : Vtt = Vb.K1.K2.K3.K4.K5.K6

Trong đó : (Tra bảng 5-127 trang 121, sổ tay CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng chi tiết gia công K1 = 0,89

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ bền của dao K2 = 0,8

( Vì muốn tuổi bền dao thực tế cao gấp 2 lần tuổi bền cho trong sổ tay )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt K4 = 0,8

( Gang đúc có vỏ cứng )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5 = 1

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 42



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6 = 1

=> Tốc độ cắt tính tốn là: :

Vtt = Vb.k1.k2.k3 = 260.0,89.0,8. 1.0,8 .1.1 = 148m/ph

Số vòng quay trục chính theo tính tốn:

nt 



1000.Vtt 1000.148



 524v / ph

 .D

3,14.90



x 



nt

524



 8,32

nmin

63



Theo bảng 4.1 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị  9  8 gần với 8,32

Vậy số vòng quay theo máy là: nm = 63x8= 504 vòng/phút

Tốc độ cắt theo thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.90.504



 142 m/phút

1000

1000



Lượng chạy dao phút là : Sph = Sz.Z.nm = 0,05.10.504 = 252 mm/ph.(Sz = S/Z)

So sánh : N c = 2,3 kW < N m =10 kW

Tính thời gian ngun cơng:

Ttc = T+T+T+T = T+26%T

Trong đó:





T0 - Thời gian cơ bản







Tp - Thời gian phụ (10% T0)







Tpv – Thời gian phục vụ (11%T0)







Ttn – Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên (5%T0)



T= =



46  48  5

= 0,14 (phút)

710



Trong đó: L1=



D

 3 = 48 (mm)

2



L2= (2 ÷ 5) mm. Lấy L = 5 (mm)

=> T = 0,64+0,26.0,64= 0,81 (phút).

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 43



GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Chế độ cắt khi phay bán tinh: t = Z = 1 mm; Sph = 710 mm/phút;

Nm = 504 vòng/phút

VII.Ngun cơng 7 : Kht và Taro lỗ  24

1. Sơ đồ gá đặt :



2. Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do, 3 bậc tự do ở mặt đáy bằng phíến tỳ, 2 bậc tự do

trong lỗ bằng chốt trụ, 1 bậc tự do chốt trám

3. Kẹp chặt: bằng đai ốc, hướng từ trái qua.

4.Chọn máy : Máy khoan cần 2H55

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đường kính lớn nhất khi khoan thép

2

(  b 60 KG / mm ) (mm)

Cơn mooc trục chính

Cơng suất đầu khoan (kW)

Cơng suất nâng cần (kW)



THƠNG SỐ

50

Số 5

4

2,2



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 44



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Số vòng quay trục chính (v/ph)

20-2000

Bước tiến một vòng quay trục chính (mm/v)

0,056-2,5

Số cấp tốc độ trục chính

21

Kích thước làm việc bàn máy

968x1650

(Bảng 4.3 Trang 47 sách HDTK ĐACNCTM)

5.Chọn dao:

Mũi khoét gắn hợp kim cứng BK8 :  21

Mũi taro M24 : (dxpxLxl = 24x3x135x45) (Bảng 4-136 trang 423 sổ tay tập 1)

6. Tra chế độ cắt khi khoét:

Chiều sâu cắt: khi khoét thô t = 3 mm

Lượng chạy dao: Khi khoét thô S = 0,9 mm/vòng

(Theo bảng 5-107, trang 98 sổ tay CNCTM tập 2)

- Tốc độ cắt: v = 77 (m/ph) (Bảng 5-109 trang 101 sổ tay tập 2)

- Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc:

K1 = 1,32 – tuổi bền thực tế chọn bằng tuổi bền danh nghĩa

K2 = 0,8 – phơi có vỏ cứng

K3 = 1,0 – mác hợp kim cứng BK8

- Vận tốc tính tốn : Vt = 77 x0,8x1,32 = 81,3 m/phút

- Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:



ntt 



1000v 1000.81,3

t

 1232,94(vò

ng/ phú

t)

D

3,14.21



Ta chọn số vòng quay theo máy, trước hết tìm cơng bội

100



Ứng với



có giá trị 100 gần với 101,61 tương ứng



( Bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM)



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 45



GVHD: PHẠM HUY TN



x 



Mặt khác:



SVTH: NGUYỄN LUẬN



nt

1232,94



 61, 65

nmin

20



Theo bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với

giá trị



ta có



 18  64 gần với 61,65



Vậy số vòng quay của máy khoan cần 2H55 là: 64 x 20 = 1280 vòng/phút.

nmáy= 1280 vòng/phút

Tính vận tốc thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.21.1280



 84, 4mm / phút

1000

1000



Tốc độ cắt 84,4 mm/phút là quá nhanh khi gia công lỗ nhỏ, vì thế ta chọn :

V = 44 mm/ph.

So sánh: Nc = 3,6 kW < Nm = 4 kW

7. Tra chế độ cắt khi Taro ren M24 :

Chiều sâu cắt : t = 1,5 mm

Vận tốc cắt V = 12 m/phút (bảng 5-188 STCNCTM tập 2)

Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính tốn :

vt  12 m/phút



- Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:



ntt 



1000v 1000.12

t

 159, 2(vò

ng/ phú

t)

D

3,14.24



Ta có :

Theo bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với   1,26 ta có giá

trị  9 = 8 gần với 7,96

Vậy số vòng quay của máy khoan 2H55 là: 8 x 20 = 160 vòng/phút.

Chọn nmáy= 160 vòng/phút

Cơng suất cắt khi Taro rất nhỏ nên khơng cần tra, có thể lấy cơng suất của bước

kht thơ để tính tốn đồ gá khi cần

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 46



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



8. Tính thời gian ngun cơng

Theo bảng 4.8, cơng thức tính thời gian cơ bản khi khoét, Taro theo cơng thức

sau:

T0 



L  L 1  L2



L1 



S.n



(phút)



D - d ctg n + (0.5-2)mm

2



L2 = (1 – 3)mm

Với góc nghiêng của lưỡi cắt chính



=



nên lấy gần đúng L1 = 3 mm và L2



= 3 mm, ta có thời gian cơ bản như sau:

Khi khoét thô: T0 



26  3  3

 0,028(phuù

t)

0,9.1280



Thời gian cơ bản cả 2 bước là:

T0 �  0, 28  0, 28  1, 45  1, 79  3,8



Thời gian từng chiếc cho nguyên công này là:

Ttc  3,8  0, 26.3,8  4, 79



Với nguyên công khoét, taro này do phải thay dao, thay bạc dẫn hướng nên

thời gian từng chiếc lớn hơn nhiều so với phương pháp tính gần đúng này.

Chúng ta có thể dùng phương pháp bấm giờ để tính tốn gần với thực tế hơn.



VIII .Nguyên công 8 :phay mặt trụ bằng dao phay mặt đầu:

1. Sơ đồ gá đặt:



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tra chế độ cắt và tính thời gian nguyên công:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×