Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chiều sâu cắt : doa thô t = 0,07 mm, doa tinh t = 0.03 mm

Chiều sâu cắt : doa thô t = 0,07 mm, doa tinh t = 0.03 mm

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Các hệ số điều chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính tốn là:

1000Vb

ntt 

84,2 vòng/phút

 .D



x 



nt

84, 2



 4, 21

nmin

20



Theo bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị = 4 gần với 4,21

Vậy số vòng quay của máy khoan 2H55 là: 4 x 20 = 80 vòng/phút.

Chọn nmáy= 80 vòng/phút.

Doa thơ và tinh chọn cùng số vòng quay.

Công suất cắt khi doa rất nhỏ nên không cần tra, lấy cơng suất của bước kht

thơ để tính tốn đồ gá nếu cần.

8. Tính thời gian ngun cơng

Theo bảng 4.8, cơng thức tính thời gian cơ bản khi kht, doa theo công thức

sau:

T0 



L  L 1  L2



L1 



S.n



(phuùt)



D - d ctg n + (0.5-2)mm

2



L2 = (1 – 3)mm

Với góc nghiêng của lưỡi cắt chính



=



nên lấy gần đúng L1 = 3 mm và L2



= 3 mm, ta có thời gian cơ bản như sau:

Khi khoét thô: T0 



180 3  3

 0,42(phú

t)

1,1.403



Khi kht tinh, số vòng giữ ngun, lượng chạy dao thay đổi ít nên thời gian cơ

bản lấy gần bằng khi khoét thô T0 = 0,42 phút.

Khi doa thơ: T0 



180 3  3

2.80



 1,16(phú

t)



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 32



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Khi doa tinh: T0 



180 3  3

 1,37(phuù

t)

1,7.80



Thời gian cơ bản cả 4 bước là:

T0 �  0, 42  0, 42  1,16  1,37  3,37



Thời gian từng chiếc cho nguyên công này là:

Ttc  3,37  0, 26.3,37  4, 25



Với nguyên công khoét, doa này do phải thay dao, thay bạc dẫn hướng nên thời

gian từng chiếc lớn hơn nhiều so với phương pháp tính gần đúng này. Chúng ta

có thể dùng phương pháp bấm giờ để tính tốn gần với thực tế hơn.

V. Nguyên công 5: Phay mặt trụ bằng dao phay dĩa



1.Sơ đồ gá đặt: Như hình vẽ

2.Định vị: Hạn chế 6 bậc tự do gồm 3 bậc tự do vào mặt phẳng bên, 2

bậc tự do bằng chốt trụ ngắn và một bậc tự do bằng chốt trám.

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 33



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



3.Chọn máy: Máy phay ngang 6H82

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Bề mặt làm việc của bàn (mm2)

Công suất động cơ kW

Hiệu suất máy 

Số vòng quay trục chính (v/ph)

Bước tiến của bàn máy (mm/ph)

Lực lớn nhất cho phép theo cơ cấu tiến của

máy (KG)



THÔNG SỐ

400x1600

7

0,75

30 - 1500

23-30-37-47-60-75-95-120-150-190-240300-370-470-600-750-1200

2000



4.Dụng cụ cắt: Dao phay dĩa 3 mặt gắn mảnh hợp kim cứng

( D = 100 ; B = 14; Z = 8 )

( bảng 4-85 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1, trang 369)

Dụng cụ đo: Thước kẹp dài 150mm, độ chính xác 0,05

Lượng dư gia công: 3 ( mm )

5. Chia bước: Phay thô: 2,5mm, phay tinh: 0,5mm

6. Tra chế độ cắt và tính thời gian gia cơng:

Phay thơ:

-



Chiều sâu cắt: t = 2,5 ( mm )



-



Lượng chạy dao răng: SZ = 0,15 ( mm/răng )



( bảng 5-170 trang 153 sổ tay CNCTM tập 2)

-



Lượng chạy dao vòng : S = SZ x Z = 0,15 x 8 = 1,2 (mm/vòng)



-



Tốc độ cắt: v = 456 ( m/ph )

( bảng 5-178 trang 161 – Sổ Tay CNCTM tập 2 )

Tốc độ cắt tính tốn là : Vtt = Vb.K1.K2.K3.K4.K5.K6

Trong đó : ( Tra bảng 5-226 và 5-122– Sổ Tay CN CTM tập 2 )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng chi tiết gia công K1 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ bền của dao K2 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Maùy

Trang 34



GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt K4 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6 = 1

=>Vận tốc tính tốn: Vtt = 456.1.1.1.0,75.1.1 = 342 m/ph.

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:

nt 



1000.Vt



 .D







1000.342

 1089 vòng/phút

3,14.100



min



Máy 6H13 có n



max



= 30 ; n



= 1500, số cấp tốc độ là m = 18, tìm



cơng bội φ như sau:

 m 1   17 



Ứng với



nmax 1500 = 50



nmin

30



có giá trị 50,65 gần với 50 tương ứng

( Bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM)



Mặt khác:



x 



nt

1089 = 36,3



nmin

30



Theo bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với

giá trị  15 = 32 gần với 36,3

Vậy số vòng quay của máy phay 6H13 là: 32x 30 = 960 vòng/phút.

Chọn nmáy= 960 vòng/phút.

Như vậy, tốc độ cắt thực tế là:

.D.n 3,14 x100 x960

vtt 



 301, 4( m/ ph )

1000

1000

Lượng chạy dao phút là : Sph = Sz.Z.nm = 0,15.8. = 1152 mm/ph.

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 35



ta có



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Lượng chạy dao S = 1152 mm/ph là quá nhanh khi gia cơng bề mặt rất nhỏ, vì

thế ta chọn S ph =940

Công suất cắt khi phay thô:

Công suất cắt: Nc = 3,2 ( kW ) ( Bảng 5-180-trang 163 – ST 2 )

Do có 2 dao nên cơng suất cắt sẽ là: Nc = 6,4

Kiểm tra vơí cơng suất máy: Nc = 6,4 (kW) < Nm = 10 (kW)

Vậy máy hoạt động tốt.

Phay tinh:

- Chiều sâu cắt t = Z = 0,5 mm

- Lượng chạy dao răng: SZ = 0,1 ( mm/răng ) ( bảng 5-177 trang 160 – ST2 )

- Lượng chạy dao vòng : S = SZ x Z = 0,1 x 8 = 0,8 (mm/vòng)

- Tốc độ cắt: v = 477 ( m/ph ) ( bảng 5-178 trang 161 – ST2 )

Tốc độ cắt tính tốn là : Vtt = Vb.K1.K2.K3.K4.K5.K6

Trong đó : (Tra bảng 5-134 trang 121, sổ tay CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng chi tiết gia công K1 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ bền của dao K2 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dạng gia công K3 = 0,8

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt K4 = 0,8

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiên chính K6 = 1

=> Tốc độ cắt tính tốn là: :

Vtt = Vb.k1.k2.k3 = 477. 1. 0,8 . 0,8 . 1. 1 = 305 m/ph

Lượng chạy dao răng: SZ = 0.1 ( mm/răng ) ( bảng 5-177 trang 160 – ST2 )

- Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:

nt 



1000.Vtt 1000.305



 971v / ph

 .D

3,14.100



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 36



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Ta tiến hành tìm cơng bội :

x 



nt

971



 32, 4

nmin 30



Theo bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với

giá trị = 32 gần với 32,4

Vậy số vòng quay theo máy là: nm = 32x30= 960 vòng/phút

Tốc độ cắt theo thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.100.960



 301, 4 m/ph

1000

1000



Lượng chạy dao phút là : Sph = Sz.Z.nm = 0,1.8.960 = 768mm/ph

Công suất cắt: N = 2,7 ( kW ) ( Bảng 5-180-trang 163 – ST 2 )

Công suất căt đối với 2 da0 là: 5,4 kW

Kiểm tra vơí công suất máy: Nc = 5,4 (kW) < Nm = 10 (kW)

Vậy máy hoạt động tốt

Thời gian thực hiện nguyên công:

Thời gian thực hiện phay thô là:

TB1 = T01 + TP + TPV + TTN

Với: Thời gian cơ bản được xác định bằng công thức sau:

T01 



L  L1 L 2

Sph



( phú

t)



Ta có:

Chiều dài bề mặt gia cơng: L = 36 (mm)

Chiều dài ăn dao là:



L 1  t(D t)  ( 0,53) mm ( TKĐACNCTM – trang 63 )

 L 1  2(100 3)  3 16,93  mm

Chiều dài thoát dao: L2 = 2  5, chọn L2 = 5 ( mm )

Thời gian gia công cơ bản là:



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 37



ta có



GVHD: PHẠM HUY TUÂN



T01 



SVTH: NGUYỄN LUẬN



L  L1 L 2

Sph







36  16,93  5

 0,06 ( phuù

t)

940



Vậy: Thời gian thực hiện phay thô là:

TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0.076 ( phút )

Thời gian thực hiện phay tinh là:

Ta có:

T01 



L  L1 L 2

Sph







36  16,93  5

 0,08( phuù

t)

768



Vậy: Thời gian thực hiện phay tinh là:

TB1 = T01 + 10%T01 + 8%T01 + 3%T01 +5%T01 = 0,1 ( phút )

Thời gian thực hiện cả nguyên công :

T = 0,176+0,1= 0,276 (phút).

VI. Nguyên công 6 :Phay mặt trụ bằng dao phay mặt đầu:

1. Sơ đồ gá đặt:



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 38



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



2. Định vị: hạn chế bậc 6 tự do, 3 bậc tự do bên mặt phẳng bên bằng mặt phẳng, 2

bậc tự do bằng chốt trụ, 1 bậc tự do bằng chốt trám.

3. Chọn máy: Máy phay 6H13 (traSổ tay CNCTM tập 3)

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Bề mặt làm việc của bàn (mm2)

Cơng suất động cơ kW

Hiệu suất máy 

Số vòng quay trục chính (v/ph)

Bước tiến của bàn máy (mm/ph)



THÔNG SỐ

400x1600

10

0,75

0,7530-37,5-4,75-60-95-118-150-190-235300-375-475-600-753-950-1180-1500

23-30-37-47-60-75-95-120-150-190-240300-370-470-600-750-1200



Lực lớn nhất cho phép theo cơ cấu tiến

2000

của máy (KG)

4. Chọn dao: Dao phay mặt đầu răng chắp gắn mảnh hợp kim cứng BK6

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 39



GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Đường kính dao : D = 90

Số răng Z=10

Tuổi bền dao T = 120 phút

(Bảng 5-127, sổ tay công nghệ CTM tập 2)

Dụng cụ đo: Thước kẹp dài 150 mm, độ chính xác 0.05

6. Chia bước: gia công thô là Zb= 3 mm, gia công bán tinh là Zb = 1 mm.

7.Tra chế độ cắt và tính thời gian ngun cơng:

a.Phay thơ:

- Chiều sâu cắt: t = 3 (mm)

- Lượng chạy dao: SZ = 0,18 mm/răng (Bảng 5-125trang 113 sổ tay CNCTM2)

- Lượng chạy dao vòng: S = SZ.Z = 0,18.10 = 1,8 (mm/vòng)

- Tốc độ cắt: Vb =181 (m/ph) (Bảng 5-127 trang 115 sổ tay CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt tính tốn là : Vtt = Vb.K1.K2.K3.K4.K5.K6

Trong đó: (Tra bảng 5-127 trang 115, sổ tay CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng chi tiết gia công K1 = 0,89

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ bền của dao K2 = 0,8

( Vì muốn tuổi bền dao thực tế cao gấp 2 lần tuổi bền cho trong sổ tay )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt K4 = 0,8

( Gang đúc có vỏ cứng )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiên chính K6 = 1

=>Vận tốc tính tốn: Vtt = 181.0,89.0,8.1.0,8.1.1= 103 m/ph.

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:

nt 



1000.Vt 1000.103



 364vòng / phút

 .D

3,14.90



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 40



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



min



Máy 6H13 có n



max



= 63; n



= 1500, số cấp tốc độ là m = 18, tìm cơng bội



φ như sau:



23,8



Ứng với



có giá trị 50,65 gần với 23,8 tương ứng

( Bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM)



Mặt khác:



5,8



Theo bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị

6,32 gần với 5,8.

Vậy số vòng quay theo máy là: nm = 63x6,32= 398 vòng/phút

Tốc độ cắt theo thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.90.398



 112 m/ph

1000

1000



Lượng chạy dao phút là : Sph = Sz.Z.nm = 0,18.10.398 = 716 mm/ph.

Lượng chạy dao của máy là: S m = 23,5 � 1180 mm/phút với lượng chạy dao

716 mm/ph là quá nhanh khi gia công bề mặt rất nhỏ, vì thế ta chọn : S ph = 550

mm/ph.

Công suất cắt khi phay thô:

Với chi tiết là gang xám có độ cứng là 200 HB, dùng dao HKC, theo

bảng 5-130 trang 125, sổ tay CNCTM tập 2 ta có cơng suất cắt: Nc = 9,4 kW

So sánh: Nc = 9,4 kW < Nm = 10kW

Tính thời gian ngun cơng:

Ttc = T+T+T+T = T+26%T

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chiều sâu cắt : doa thô t = 0,07 mm, doa tinh t = 0.03 mm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×