Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Với nguyên công khoét, doa này do phải thay dao, thay bạc dẫn hướng nên thời gian từng chiếc lớn hơn nhiều so với phương pháp tính gần đúng này. Chúng ta có thể dùng phương pháp bấm giờ để tính toán gần với thực tế hơn.

Với nguyên công khoét, doa này do phải thay dao, thay bạc dẫn hướng nên thời gian từng chiếc lớn hơn nhiều so với phương pháp tính gần đúng này. Chúng ta có thể dùng phương pháp bấm giờ để tính toán gần với thực tế hơn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Theo bảng 3.4 cần phải qua các bước sau:

- Khoét thô đạt: 20

- Khoét tinh đạt 21,8

- Doa thô đạt 21,94

- Doa tinh đạt 22

1.Sơ đồ gá đặt : như hình vẽ

2.Định vị : Hạn chế 6 bậc tự do, 3 bậc bằng phiến tỳ, 2 bậc bằng chốt trụ, 1 bậc bằng

khối V di động.

3.Kẹp chặt: bằng đai ốc, hướng từ trên xuống.

4.Chọn máy : : Máy khoan cần 2H55

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 29



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

THƠNG SỐ

Đường kính lớn nhất khi khoan thép

50

2

(  b 60 KG / mm ) (mm)

Côn mooc trục chính

Số 5

Cơng suất đầu khoan (kW)

4

Cơng suất nâng cần (kW)

2,2

Số vòng quay trục chính (v/ph)

20-2000

Bước tiến một vòng quay trục chính (mm/v)

0,056-2,5

Số cấp tốc độ trục chính

21

Kích thước làm việc bàn máy

968x1650

(Bảng 4.3 Trang 47 sách HDTK ĐACNCTM)

5.Chọn dao:

Mũi khoét gắn hợp kim cứng BK8 :  20 ,  21,8

Mũi doa thép gió :  21,94 ,  22

6. Tra chế độ cắt khi khoét:

Chiều sâu cắt: khi khoét thô t = 2,5mm, khoét tinh t=0,9mm.

Lượng chạy dao: Khi kht thơ s = 1,1 mm/vòng

Khi kht tinh s = 0,9 mm/vòng

(theo bảng 5-107, trang 98 sổ tay CNCTM tập 2)

- Tốc độ cắt: v = 77 (m/ph) (Bảng 5-109 trang 101 sổ tay tập 2)

- Các hệ số hiệu chỉnh vận tốc:

K1 = 0,5 – tuổi bền thực tế chọn bằng tuổi bền danh nghĩa

K2 = 0,8 – phôi có vỏ cứng

K3 = 1,0 – mác hợp kim cứng BK8

- Vận tốc tính tốn : Vt = 68 x0,8x0,5= 27,2 m/phút

- Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:



ntt 



1000v 1000.27,2

t

 433(vò

ng/ phú

t)

D

3,14.20



Ta chọn số vòng quay theo máy, trước hết tìm cơng bội



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 30



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



1000



Ứng với



có giá trị 100 gần với 101,61 tương ứng



( Bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM)

x

Mặt khác:  



nt

433



 21, 65

nmin

20



Theo bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị = 20,16 gần với 21,65

Vậy số vòng quay của máy khoan 2H55 là: 20,16 x 20 = 403 vòng/phút.

Chọn nmáy= 403 vòng/phút.

Khi khoét tinh chọn số vòng quay tương tự kht thơ.

Tính vận tốc thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.20.403



 25, 3mm / phút

1000

1000



Công suất cắt khi khoét thô N c = 4,3 (kW) (Bảng 5-111 trang 103 sổ tay tập 2),

khi khoét tinh công suất nhỏ hơn nên không cần tra bảng.

So sánh: Nc = 4,3 kW < Nm = 4,5 kW

7. Tra chế độ cắt khi doa:

Chiều sâu cắt : doa thô t = 0,07 mm, doa tinh t = 0.03 mm

- Lượng chạy dao khi doa:

Doa thơ S = 2 mm/vòng,

Doa tinh S = 1,7 mm/vòng

(theo bảng 5-112, STCNCTM tập 2)

Vận tốc cắt Vb = 5,8 m/phút (bảng 5-114 STCNCTM tập 2)



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 31



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Các hệ số điều chỉnh vận tốc đều bằng 1, vì thế số vòng quay tính tốn là:

1000Vb

ntt 

84,2 vòng/phút

 .D



x 



nt

84, 2



 4, 21

nmin

20



Theo bảng 4.7 trang 54, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị = 4 gần với 4,21

Vậy số vòng quay của máy khoan 2H55 là: 4 x 20 = 80 vòng/phút.

Chọn nmáy= 80 vòng/phút.

Doa thơ và tinh chọn cùng số vòng quay.

Cơng suất cắt khi doa rất nhỏ nên không cần tra, lấy công suất của bước kht

thơ để tính tốn đồ gá nếu cần.

8. Tính thời gian ngun cơng

Theo bảng 4.8, cơng thức tính thời gian cơ bản khi khoét, doa theo công thức

sau:

T0 



L  L 1  L2



L1 



S.n



(phuùt)



D - d ctg n + (0.5-2)mm

2



L2 = (1 – 3)mm

Với góc nghiêng của lưỡi cắt chính



=



nên lấy gần đúng L1 = 3 mm và L2



= 3 mm, ta có thời gian cơ bản như sau:

Khi kht thơ: T0 



180 3  3

 0,42(phú

t)

1,1.403



Khi khoét tinh, số vòng giữ nguyên, lượng chạy dao thay đổi ít nên thời gian cơ

bản lấy gần bằng khi khoét thô T0 = 0,42 phút.

Khi doa thô: T0 



180 3  3

2.80



 1,16(phú

t)



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Với nguyên công khoét, doa này do phải thay dao, thay bạc dẫn hướng nên thời gian từng chiếc lớn hơn nhiều so với phương pháp tính gần đúng này. Chúng ta có thể dùng phương pháp bấm giờ để tính toán gần với thực tế hơn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×