Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
( Bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM)

( Bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM)

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Lượng chạy dao của máy là: S m = 23,5 � 1180 mm/phút với lượng chạy dao

716 mm/ph là quá nhanh khi gia công bề mặt rất nhỏ, vì thế ta chọn : S ph = 550

mm/ph.

Công suất cắt khi phay thô:

Với chi tiết là gang xám có độ cứng là 200 HB, dùng dao HKC, theo

bảng 5-130 trang 125, sổ tay CNCTM tập 2 ta có cơng suất cắt: Nc = 9,4 kW

So sánh: Nc = 9,4 kW < Nm = 10kW

Tính thời gian ngun cơng:

Ttc = T+T+T+T = T+26%T

Trong đó:





T0 - Thời gian cơ bản







Tp - Thời gian phụ (10% T0)







Tpv – Thời gian phục vụ (11%T0)







Ttn – Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên (5%T0)

T= =



150  48  4

= 0,37 (phút)

550



Trong đó: L1=



D

 3 = 48 (mm)

2



( Vì D > B )



L2= (2 ÷ 5) mm. Lấy L = 4 (mm)

=> Ttc = 0,37 + 0,26.0,37= 0,47 (phút).



Chế độ cắt khi phay thô: t = Z = 3 mm; Sph = 550 mm/phút

nm =398 vòng/phút; Nm = 9,4 kW

b. Phay bán tinh:

Chiều sâu cắt t = Z = 1 mm

Lượng chạy dao vòng: S0= Sz = 0,5 mm/vòng ( bảng 5-125 CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt: Vb =260 (m/ph) (Bảng 5-127 trang 115 sổ tay CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt tính tốn là : Vtt = Vb.K1.K2.K3.K4.K5.K6

Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 15



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Trong đó : (Tra bảng 5-127 trang 121, sổ tay CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng chi tiết gia công K1 = 0,89

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ bền của dao K2 = 0,8

( Vì muốn tuổi bền dao thực tế cao gấp 2 lần tuổi bền cho trong sổ tay )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt K4 = 0,8

( Gang đúc có vỏ cứng )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6 = 1

=> Tốc độ cắt tính tốn là: :

Vtt = Vb.k1.k2.k3 = 260.0,89.0,8. 1.0,8 .1.1 = 148m/ph

Số vòng quay trục chính theo tính tốn:

nt 



1000.Vtt 1000.148



 524v / ph

 .D

3,14.90



x 



nt

524



 8,32

nmin

63



Theo bảng 4.1 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM. Ứng với



ta có



giá trị  9  8 gần với 8,32

Vậy số vòng quay theo máy là: nm = 63x8= 504 vòng/phút

Tốc độ cắt theo thực tế: Vtt 



 .D.n 3,14.90.504



 142 m/phút

1000

1000



Lượng chạy dao phút là : Sph = Sz.Z.nm = 0,5.10.142 = 710 mm/ph.(Sz = S/Z)

So sánh : N c = 4,6 kW < N m =10 kW

Tính thời gian ngun cơng:

Ttc = T+T+T+T = T+26%T



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 16



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



Trong đó:





T0 - Thời gian cơ bản







Tp - Thời gian phụ (10% T0)







Tpv – Thời gian phục vụ (11%T0)







Ttn – Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên (5%T0)



T= =



150  48  5

= 0,29 (phút)

710



Trong đó: L1=



D

 3 = 48 (mm)

2



L2= (2 ÷ 5) mm. Lấy L = 5 (mm)

=> T = 0,29+0,26.0,29= 0,37 (phút).

Chế độ cắt khi phay bán tinh: t = Z = 1 mm; Sph = 710 mm/phút;

Nm = 504 vòng/phút

II. Ngun cơng 2 : Phay mặt phẳng bằng dao phay mặt đầu

1. Sơ đồ gá đặt: như hình vẽ



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Maùy

Trang 17



GVHD: PHẠM HUY TUÂN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



2. Định vị: Chi tiết được định vị 6 bậc tự do, trong đó 3 bậc tự do khống chế bằng mặt

phẳng, 2 bậc bằng khối V ngắn cố định, 1 bậc bằng khối V di động, 1 phím tỳ phụ

3. Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng lực kẹp đai ốc, hướng từ trên xuống dưới.

4. Chọn máy: Máy phay 6H13

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Bề mặt làm việc của bàn (mm2)

Công suất động cơ kW

Hiệu suất máy 



THƠNG SỐ

400x1600

10

0,75

0,7530-37,5-4,75-60-95-118-150-



Số vòng quay trục chính (v/ph)



190-235-300-375-475-600-753950-1180-1500

23-30-37-47-60-75-95-120-150-



Bước tiến của bàn máy (mm/ph)



190-240-300-370-470-600-750-



1200

Lực lớn nhất cho phép theo cơ cấu tiến của 2000



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 18



GVHD: PHẠM HUY TN



SVTH: NGUYỄN LUẬN



máy (KG)

5. Chọn dao: Dao phay mặt đầu răng chắp gắn mảnh hợp kim cứng BK6

Đường kính dao : D = 90

Số răng Z=10

Tuổi bền dao T = 120 phút

(Bảng 5-127, sổ tay công nghệ CTM tập 2)

Dụng cụ đo: Thước kẹp dài 150 mm, độ chính xác 0.05

6. Chia bước:

Nguyên công này chia thành hai bước (theo bảng 3.1): phay thô Z = 3 mm, phay bán

tinh Z = 1 mm

7. Tra chế độ cắt và tính thời gian gia công:

a.Phay thô:

- Chiều sâu cắt: t = 3 (mm)

- Lượng chạy dao: SZ = 0,18 mm/răng (Bảng 5-125trang 113 sổ tay CNCTM2)

- Lượng chạy dao vòng: S = SZ.Z = 0,18.10 = 1,8 (mm/vòng)

- Tốc độ cắt: Vb =181 (m/ph) (Bảng 5-127 trang 115 sổ tay CNCTM tập 2)

Tốc độ cắt tính tốn là : Vtt = Vb.K1.K2.K3.K4.K5.K6

Trong đó: (Tra bảng 5-127 trang 115, sổ tay CNCTM tập 2)

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng chi tiết gia công K1 = 0,89

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ bền của dao K2 = 0,8

( Vì muốn tuổi bền dao thực tế cao gấp 2 lần tuổi bền cho trong sổ tay )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng K3 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt K4 = 0,8

( Gang đúc có vỏ cứng )

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5 = 1



Đồ án môn học Công Nghệ Chế Tạo Máy

Trang 19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

( Bảng 4.7 trang 58, Hướng dẫn TKDACNCTM)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×