Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trong đó: - K : lượng hớt lưng.

Trong đó: - K : lượng hớt lưng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

4



5,666



5



7,8



6



9,284



7



10,4



20,3



11



12,73

7



12,04

5



29,4



21,6



12



12,93

5



30,7



8,806



22,9



13



13



9,855



24,2



14



20



12,23

1

12,29

1

18,77

5



5,389

7,407



32

34



III. Tính toán profile trong tiết diện qua mặt trớc của dao :

Ta cần xác định chiều cao profile dao trong tiết diện qua mặt trớc

của dao để kiểm tra dao sau khi chế tạo có đạt yêu cầu hay không.

Có sơ đồ tính toán nh sau :

Od



Profile chi tiết

I



5 II

1



4



hcmax



F

ic



hci



E



2



T



3

1'



5'



i'd



4'



2'



Profile chi tiÕt trong tiÕt diƯn qua mỈ

t tr c dao



3'



Sơ đồ tính

Trong tiết diện mặt trớc đoạn profile cong cũng đợc thay thế bằng

một cung tròn thay thế đi qua 11 ®iĨm nh trong tiÕt diƯn chiỊu

trơc.



(



)



R * sin β

R − h * sin β

ci

h = TF = i

=

di

sin

sin



1

5



Từ sơ đồ ta có :





R * sin γ 

( R − hci ) * sin arcsin

 − γ 

 R − hci 





⇒ hdi =

sin γ

R * sin

= arcsin(

)

R hci



ở trên ta đã có :

Lập bảng tính toán

Điểm

hci

h'di

1



16



2



0



3



0



4



5,666



5



7,8



6



9,284



16,71

6

0

0

5,882

8,107

9,657



li



Điểm



hci



h'di



li



0



8



11,25

8



11,72

5



25,5



6



9



11,91

4



12,41

3



26,8



19



10



12,40

1



12,92

4



28,1



20,3



11



12,73

7



13,27

7



29,4



21,6



12



12,93

5



30,7



22,9



13



13



13,48

5

13,55

4

20,96

0



32



10,82 24,2

14

20

34

5

IV. Chọn kết cấu dao

Các thông số kết cấu dao đợc chọn theo Bảng 13-V (Trang 31Tập

2 HDTKDCC ) Thể hiện cụ thể trên bản vẽ chi tiÕt.

7



1

6



10,4



15



70



2



115



70



V. ThiÕt kÕ dìng



20

40



3



Dìng ®o dïng ®Ĩ kiĨm tra dao sau khi chế tạo, đợc chế tạo theo

cấp chính x¸c 7 víi miỊn dung sai H, h. Theo lt kích thớc bao và bị

bao.

Dỡng kiểm dùng để kiểm tra dỡng đo, đợc chế tạo theo cấp chính

xác 6 với miỊn dung sai Js , js. Theo lt kÝch thíc bao và bị bao.

Vật liệu làm dỡng : Thép lò xo 65.

Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62..65 HRC.

Độ nhám bề mặt làm việc R a 0,63àm. Các bề mặt còn lại đạt R a

1,25àm.

Kích thớc danh nghĩa của dỡng theo kích thớc profile dao trên mặt

trớc. Các kích thớc còn lại thể hiện trên bản vẽ chi tiết.



1

7



Tài liệu tham khảo

[1]. Đậu Lê Xin. Hớng dẫn thiết kế dụng cụ cắt kim loại. (Tài liệu th

viện).

[2]. Hớng dẫn thiết kế đồ án môn học dao cắt. (Tài liệu th viện).

[3]. Nguyễn Duy, Trần Thế Lục, Bành Tiến Long. Bài giảng Thiết kế

dụng cụ công nghiệp. Hà nội 2001.

[4]. GS.TS. Nguyễn Đắc Lộc, PGS.TS. Lê Văn Tiến, PGS.TS. Ninh Đức

Tốn, PGS.TS Trần Xuân Việt. Sổ tay Công nghệ Chế tạo máy. Nhà

xuất bản Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội 2003.



1

8



Mục Lục

Trang

Lời nói đầu

Phần I : Dao tiện định hình

1

I. Chi tiết gia công



1



II. Chọn Dao



1



III. Chọn các thông số của dao



1



IV. Tính toán chiều cao hình dáng prôphin dao

2

V.



Phần



phụ



của



profin



dụng



cụ



4

VI. Thiết kế dỡng



4



VII. Điều kiện kỹ thuật của dao tiện định hình



5



Phần II : Dao phay lăn răng

I. Tính toán thiết kế dao

II. Điều kiện kỹ thuật của dao

Phần III : Dao phay định hình



6

8

9



I. Phân tích chi tiết và chọn dao



9



II. Tính toán profile dao trong tiết diƯn chiỊu trơc



9



III. TÝnh to¸n profile trong tiÕt diƯn qua mỈt tríc cđa dao



11



IV. Chän kÕt cÊu dao



13



V. ThiÕt kÕ dỡng



13



Tài liệu tham khảo



14



Mục lục

1

9



6



15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trong đó: - K : lượng hớt lưng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×