Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thiết kế dao phay Định hình

Thiết kế dao phay Định hình

Tải bản đầy đủ - 0trang

gia công chi tiết nh hình vẽ. Thép gia

công 45 Giới hạn bền b= 650 N/ mm2.

(Bề mặt I và II không gia công).



I. Phân tích chi tiết và chọn dao :

Chi tiÕt cã d¹ng r·nh, cã profile phøc t¹p bao gồm các đoạn thẳng

và cung tròn. Vì vậy ta chọn dao phay hình hớt lng, là loại dao phổ

biến dùng để gia công các chi tiết định hình.

Với dạng profile phøc t¹p nh vËy ta chØ hít lng dao 1 lần, tức là không

mài lại mặt sau sau khi đã nhiệt luyện. Để giảm nhẹ lực cắt ta chế

tạo dao có góc trớc dơng > 0.

Vì chiều cao profile lín nhÊt h cmax= 20 mm, chiỊu réng r·nh l = 34

mm, ta nhËn thÊy r»ng kÕt cÊu cña lỡi cắt cha chắc đã đủ cứng

vững do đó ta chế tạo dao có đáy rãnh thoát phoi nghiêng.

Căn cứ vµo chiỊu cao lín nhÊt cđa chi tiÕt h 0 = 20 mm ta tra B¶ng

10-V (Trang 18 - TËp 2 HDTKDCC) ta có : Số răng của dao Z = 10

Đờng kính đỉnh của dao D = 150 mm.

Vì D > 100 Do đó ta phải chế tạo dao là dao phay định hình hớt

lng 1 lần, có góc trớc > 0, đáy rãnh thoát phoi nghiêng và răng dao

hàn vào thân dao.

Theo Bảng 13-V (Trang 31 - Tập 2 HDTKDCC) ta có các thông số nh

sau :

ho



h0



b



D



B



d



h



h1



K







D1



Do



d1



d2



d3



H



3

4



16

0



3

6



4

0



20



7



8,

5



25o



15

2



7

5



6

0



8

0



4

2



42,

5



1



2

0



7



II. TÝnh to¸n profile dao trong tiÕt diƯn chiỊu trơc :

Ta cần xác định chiều cao profile dao trong tiết diện chiều trục

để chế tạo ra dao cắt.

Có sơ đồ tính toán nh sau :



1

2



Od



Profile chi tiết

14 II



I 1



T



hcmax



id

hdi



hci



h



G



13



ic



E F



2



3



Profile dao



Sơ đồ tính

Các thông số trên sơ đồ trên đợc xác định nh sau :

- Góc trớc xác định theo Bảng 2 - V (Trang 5 - Tập 2 HĐTKDCC).

Với vËt liƯu lµ ThÐp 45, σb = 650 N/ mm2 ta có = 150 (ứng với dao cắt

thô). Góc sau chÝnh αn = 120 vµ gãc sau phơ α1 = 80 .

- Bán kính đỉnh dao xác định theo Bảng 13-V (Trg 31-Tập 2

HĐTKDCC). Với chiều cao lớn nhất cđa profile chi tiÕt h cmax= 20 mm. Ta

cã b¸n kÝnh ®Ønh dao R = 80 mm.

Dùng profile dao b»ng đồ thị ( Đã thực hiện ở trên sơ đồ trên).

Xét điểm ic trên chi tiết, để gia công đợc điểm ic thì phải có

một điểm id tơng ứng thuộc profile dao cắt. Ta xác định điểm i d đó

nh sau : Từ điểm ic trên profile chi tiết dóng ngang sang phía dao,

cắt đờng OT tại E . Lấy O làm tâm quay một cung tròn có bán kính

OE cắt vết mặt trớc tại F. Vẽ đờng cong hớt lng Acsimet qua F cắt OT

tại G. Từ G dóng đờng ngợc lại về phía chi tiết, từ điểm i c thuộc

profile chi tiết hạ đờng thẳng vuông góc xuống đờng cắt đờng

tại id ta đợc điểm id là điểm trên profile dao dùng để gia công điểm

ic trên profile chi tiết.

Các công thức tính toán xác định nh sau:

1

3



Theo sơ đồ ta có : h di = GT = ET - EG = h ci - h . (Với EG chính là

độ giáng của đờng cong hớt lng Acsimet ứng với góc ở tâm là )

Ta cã : ∆h = EG



=



K*Z



i ;





Mµ βi = γi - γ



 R * sinγ 

 R * sinγ 

R * sinγ

a





−γ

sinγ =

=

⇒ γ = arsin

⇒ β = arsin







i R

i

i

R−h

R −h

R−h 

i

ci

ci 

ci 





 R * sinγ  

K * Z 

 − γ

h =h −

arcsin

di

ci



2π 

R−h  

ci  









Trong ®ã: - K : lỵng hít lng.

- Z : sè răng dao phay.

- R : bán kính đỉnh dao.

Theo Bảng 13 - V (Trang31 - TËp 2 HDTKDCC) ⇒ K = 8,5 ; Z = 10

(răng).

Nhận thấy rằng profile chi tiết có một đoạn cung tròn. Vậy profile

dao cũng có một đoạn cong tơng ứng. Nếu xác định profile đoạn đó

cũng nh các đoạn khác thì để đảm bảo độ chính xác yêu cầu thì

số lợng điểm tính toán phải đủ lớn nh thế khối lợng tính toán sẽ rất

nặng nề. Để đơn giản cho việc tính toán ta sẽ thay thế đoạn cong

đó bằng một cung tròn thay thế đi qua 11 điểm, các điểm này

cáhc đều nhau, nh vậy các điểm sẽ cách nhau 1,3 . Trên sơ ®å tÝnh

ta ®· cã 2 ®iĨm lµ 3 vµ 13. Vậy ta còn phải tính thêm 9 điểm nữa là

các ®iÓm 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

Tõ h×nh vÏ ta cã : hci =



R 2 − (l13 l i ) 2



(Với i = 4ữ12)



Trong đó R là bán kính cung tròn chi tiết : R =13, l 13 = 32, li+1 = li

+1,3 (i = 3÷11);

LËp bảng tính toán



1

4



Điểm



hci



hdi



li



Điểm



hci



hdi



li



1



16



15,08

5



0



8



11,25

8



10,66

1



25,5



2



0



6



9



11,91

4



26,8



3



0



19



10



12,40

1



11,27

5

11,73

1



0

0



28,1



4



5,666



5



7,8



6



9,284



7



10,4



20,3



11



12,73

7



12,04

5



29,4



21,6



12



12,93

5



30,7



8,806



22,9



13



13



9,855



24,2



14



20



12,23

1

12,29

1

18,77

5



5,389

7,407



32

34



III. Tính toán profile trong tiết diện qua mặt trớc của dao :

Ta cần xác định chiều cao profile dao trong tiết diện qua mặt trớc

của dao để kiểm tra dao sau khi chế tạo có đạt yêu cầu hay không.

Có sơ đồ tính toán nh sau :

Od



Profile chi tiÕt

I



5 II

1



4



hcmax



F

ic



hci



E



2



T



3

1'



5'



i'd



4'



2'



Profile chi tiÕt trong tiÕt diƯn qua mỈ

t truớ c dao



3'



Sơ đồ tính

Trong tiết diện mặt trớc đoạn profile cong cũng đợc thay thế bằng

một cung tròn thay thÕ ®i qua 11 ®iĨm nh trong tiÕt diƯn chiỊu

trơc.



(



)



R * sin β

R − h * sin β

ci

h = TF = i

=

di

sin γ

sin γ



1

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thiết kế dao phay Định hình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×