Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Kết quả nhận xét trạng thái cốt thép thông qua ảnh

5 Kết quả nhận xét trạng thái cốt thép thông qua ảnh

Tải bản đầy đủ - 0trang

NB



NBA



A2



Hình 4.10 Ảnh chụp thanh thép trong mẫu vữa 40x40x160mm bảo dưỡng trong

buồng CO2 sau 28 ngày

Thanh thép trong mẫu A2 vẫn chưa xuất hiện lớp gỉ.

Có thể nói thời gian khảo sát chưa đủ dài để quan sát rõ hiện tượng ăn mòn.

Ngồi ra mơi trường khơ của buồng carbonate cũng là điều kiện cho ít gây ăn

mòn cốt thép.

Sự thay đổi trong thành phần lớp vữa do bị carbonate hố có thể ảnh hưởng

đến giá trị điện trở lớp vữa. Tuy nhiên do điều kiện khách quan về thiết bị nên thí

nghiệm này khơng thể tiến hành để có kết quả.



CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1 Kết luận

Trong luận văn này, chúng tơi đã trình bày các kết quả thí nghiệm, phân tích

để đánh giá tác động từ môi trường giàu CO2 đến mẫu bột xi-măng, cũng như ảnh

hưởng q trình phản ứng carbonate hóa đến tính chất đóng rắn của vữa xi-măng

siêu sunphat.

Kết quả phân tích MKN của mẫu bột xi-măng cho thấy q trình carbonate

hóa xảy ra trong buồng CO2 cao hơn hẳn khi để ở ngồi khơng khí, việc bảo quản

xi- măng siêu sunphat sau khi nghiền trộn cần được chú ý, nhằm đảm bảo khả năng

cách li với khơng khí để tránh bị hút ẩm cũng như bị carbonate hoá.

Kết quả đo bề dày lớp carbonate hóa bằng chất chỉ thị màu cho thấy q trình

carbonate hóa thể hiển rõ ở giai đoạn dài ngày và nổi trội ở mẫu NB. Ở mẫu NB đã

có dấu hiệu q trình carbonate hóa xâm nhập vào sâu bên trong, trong khi ở hai

mẫu NBA, A2 q trình carbonate hóa chỉ mới diễn ra ở bề mặt ngồi của mẫu.

Kết quả phân tích thành phần khống của mẫu hồ cho thấy ngồi khống chính

là ettringite, C-S-H và lượng thạch cao còn dư chưa phản ứng hết. Sự xuất hiện trên

nền vơ định hình cũng chứng tỏ sự thủy hóa chậm của xỉ. Đồng thời sự xuất hiện

của khống calcite cho thấy mẫu đã bị carbonate hóa.

Kết quả thay đổi cường độ chịu uốn, chịu nén của mẫu vữa 40x40x160mm cho

thấy giữa hai mẫu NB và A2 khơng có sự chênh lệch nhiều, trong khi ở mẫu NBA là

thấp nhất. Ở giai đoạn sau cường độ chịu nén điều tăng nhưng không nhiều.

Kết quả nhận xét trạng thái cốt thép thông qua ảnh chụp cho thấy quá trình

carbonate hóa dường như đã bắt đầu ảnh hưởng đến cốt thép trong mẫu NB làm

xuất hiện lớp gỉ trên bề mặt thanh thép. Trong khi thanh thép trong hai mẫu NBA và

A2 chưa xuất hiện lớp gỉ.

5.2 Kiến nghị

Cần khảo sát sự ăn mòn của q trình carbonate hóa đến bê-tơng có cốt thép

trong khoảng thời gian dài để có thể đánh giá được mức độ ảnh hưởng của q trình

này.



Cần tiến hành thí nghiệm đo sự thay đổi của điện trở phân cực lớp vữa nhằm

đánh giá ảnh hưởng ăn mòn đến cốt thép.

Cần khảo sát sử dụng phụ gia để hạn chế q trình carbonate hóa đối với bêtơng có cốt thép.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Gunter Woltron, “The utilisation of GGBS for advanced supersulphated

cements.” Slagstar, Sep-2009.

[2] O. R. Ogirigbo, “Influence of Slag Composition and Temperature on the

Hydration and Performance of Slag Blends in Chloride Environments,” University

of Leeds, 2016.

[3] Mobin Raj T, Dr.P.Muthupriya, M. Tech. Scholler, Determination of concrete

carbonation depth by experimental investigation, Karunya University, Coimbatore,

India, 2016.

[4] Matschei, T.F. Bellmann, and J. Stark. “Hydration behaviour of sulphateactivated slag cements.” Advances in cement research 17, no. 4 (2005): 167-178.

[5] J.Bijen, E.Niel - Supesulphated cement from blastfurnace slag and chemical

gypsum available in the Netherlands and neighbouring countries – Intron Institute,

Maastricht, The Nertherlands, December 1980.

[6] Donald W. Lewls, P.E - Presented at University of Alabama Slag Cement Seminar

- National Slag Association, April 30, 1981.

[7] Th.S Nguyễn Dân, Công nghệ sản xuất vật liệu vô cơ, Trường Đại học Bách

Khoa Đà Nẵng, 2007.

[8] M. Fernández Bertosa, S.J.R. Simons, C.D. Hills, P.J. Carey, A review of

accelerated carbonation technology in the treatment of cement-based materials and

sequestration of CO2, UK, 2004.

[9] Jesus N. Eiras,Tribikram Kundu, John S. Popovics, José Monzó, María V.

Borrachero, and Jordi Pa, Effect of carbonation on the linear and nonlinear

dynamic properties of cement-based materials, 2015.

[10] Adham Aboul Hosn Hassan Kichli Jana Abou Shakra Marwan El Masri

Mahmoud Hamdan Rouba Joumblat, Corrosion of Concrete’s Steel Reinforcement,

2014/2015.



PHỤ LỤC

Phụ lục 1 Thông số buồng CO2

Nồng độ CO2 trong buồng

Ngày



Số hiện thị



% nồng độ



10/04

11/04

12/04

13/04

14/04

16/04

17/04

18/04

19/04

20/04

21/04

23/04

24/04

26/04

27/04

28/04

02/05

03/05

04/05

05/05

07/05

08/05

09/05

10/05

11/05

12/05

14/05

15/05

16/05

17/05

18/05

19/05

21/05

22/05



6200

3460

3460

2852

3804

5934

5700

4680

3250

4755

5785

4200

4800

3650

3463

9999

5806

3425

4415

5650

3474

3490

3396

3823

3100

6003

4845

5480

4352

5587

6105

6757

6040

5800



6,83

4,55

4,55

4,04

4,84

6,61

6,42

5,57

4,37

5,63

6,49

5,17

5,67

4,71

4,55

10,00

6,51

4,52

5,35

6,38

4,56

4,57

4,50

4,85

4,25

6,67

5,70

6,23

5,29

6,32

6,75

7,30

6,70

6,50



Độ ẩm (%)



Nhiệt độ



86

88

84

83

83

83

82

78

85

86

88

77

74

82

80

79

84

80

79

79

80

81

82

76

80

62

64

61

58

56

53

54

54

50



29,5

29,5

30,0

30,5

29,8

30,5

28,1

29,2

29,1

28,3

29,8

27,1

26,5

31,0

30,0

28,7

30,1

29,8

29,5

29,4

30,0

29,5

29,4

28,7

27,8

29,2

30,1

27,4

28,9

30,6

30,9

29,9

29,8

28,0



TB

Sai số



4810



5,68

0,96



75

10



Phụ lục 2 Nhiệt độ tủ sấy bảo dưỡng ẩm mẫu

Ngày

22/03

23/03

24/03

26/03

27/03

28/03

29/03

30/03

31/03

02/04

03/04

04/04

05/04

06/04

07/04

09/04

10/04

11/04

12/04

13/04

14/04

16/04

17/04

18/04

19/04

20/04

21/04

23/04

24/04

25/04

26/04

Trung bình

Sai số



Nhiệt độ

41,6

46,6

45,2

51,3

44,6

46,7

46,3

43,7

45,2

51,2

45,7

50,4

40,4

45,5

48,7

40,7

47,2

44,2

41,4

40,4

42,6

42,5

46,5

44,2

44,1

45,2

41,4

40,3

40,6

46,2

45,7

44,72

2,5



29,3

0,8



Phụ lục 3 Biểu đồ thể hiện nhiệt độ tủ sấy bảo dưỡng ẩm mẫu

60

50



Cường độ chịu uốn 7 ngày (MPa)



ớc biển

Nư ớc biển

Cư ờng độ

chịu uốn 28 ngà

y



Môi trường



40

30



(MPa



ấm



H2SO4 2% Nước biển



11,6



Nước biển ấm12,0



20



H2SO412,62%



10

0



)



15,5

14,9



12,7

11,7



10,284

12,48

Nhiệt độ



12,4



12,4



12,9



11,8

Max



11,2

12,5



Min



Phụ lục 4 Kết quả đo MKN mẫu bột SSC trong buồng CO2 sau 7, 14 và 28 ngày

Mẫu bột trong buồng CO2 sau 7 ngày

STT KL chén KL mẫu KL sau nung %MKN

1

29,85

3,01

32,63

7,64

2

36,22

3,01

39,01

7,31

3

39,33

3,00

42,09

8,00

Mẫu bột trong CO2 sau 14 ngày

STT KL chén KL mẫu KL sau nung %MKN

1

28,89

3,01

31,62

9,30

2

36,2

3,01

38,92

9,63

3

29,70

3,00

32,41

9,67

Mẫu bột trong buồng CO2 sau 28 ngày

STT KL chén KL mẫu KL sau nung %MKN

1

28,89

3,01

31,54

11,96

2

29,63

3,00

32,28

11,67

3

29,82

3,01

32,48

11,63



Phụ lục 5 Kết quả đo MKN mẫu bột SSC trong khơng khí sau 7,14 và 28 ngày

STT

1

2

3



Mẫu bột trong khơng khí sau 7 ngày

KL chén KL mẫu

KL sau nung

%MKN

14,14

3,00

17,02

4,00

13,97

3,01

16,86

3,99

29,82

3,01

32,71

3,99

Mẫu bột trong khơng khí sau 14 ngày



STT

1

2

3



KL chén

28,89

29,75

39,43



KL mẫu

3,00

3,00

3,01



KL sau nung

31,74

32,60

42,28



%MKN

5,02

5,02

5,00



STT

1

2

3



Mẫu bột trong khơng khí sau 28 ngày

KL chén

KL mẫu

KL sau nung

%MKN

29,65

3,01

32,47

6,31

28,87

3,01

31,70

5,98

29,81

3,01

32,62

6,64



Phụ lục 6 Kết quả đo cường độ chịu nén, chịu uốn của ba mẫu NB, NBA, A2 sau 7

và 28 ngày bảo dưỡng trong tủ CO2

Mơi trường



Trung bình

Mơi trường



Cường độ chịu nén 7 ngày (MPa)

Nước biển

Nước biển ấm



H2SO4 2%



34,6



30,9



34,2



34,5



31,3



35,9



34,8



31,1



34,7



34,6

31,1

Cường độ chịu nén 28 ngày (MPa)

Nước biển

Nước biển ấm



34,9

H2SO4 2%



36,0



33,7



37,3



36,5



33,7



36,3



36,2



33,4



36,9



Trung bình



Mơi trường



Trung bình



Mơi trường



Trung bình



36,2



33,6



36,8



Cường độ chịu uốn 7 ngày (MPa)

Nước biển

Nước biển ấm

H2SO4 2%

11,6



12,0



12,6



12,7



12,4



11,2



11,7



11,8



12,5



12,0



12,1



12,1



Cường độ chịu uốn 28 ngày (MPa)

Nước biển

Nước biển ấm

H2SO4 2%

15,5



10,3



12,4



14,9



12,5



12,9



15,2



10,8



12,5



15,2



11,2



12,6



Phụ lục 7 Kết quả đo cường độ chịu nén của mẫu NB, A2 sau 28 ngày bảo dưỡng

bên ngồi khơng khí

Cường độ chịu nén 28 ngày (MPa)

Mơi trường

Nước biển

H2SO4 2%

26,8



37,5



33,9



36,0



33,4

Trung bình



31,4



36,8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Kết quả nhận xét trạng thái cốt thép thông qua ảnh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×