Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hàm cấu trúc Case Structures:

Hàm cấu trúc Case Structures:

Tải bản đầy đủ - 0trang

iv





Numeric

Bộ công cụ này chỉ sử dụng trong giao diện Block Diagram.

Numeric bao gồm các công cụ giúp người dùng thực hiện các phép tính



toán, các hàm số toán học và những cơng cụ có liên quan. Để truy cập Case

Structure ta chọn Menu: Funtions\ Programming\ Numeric.



iv

Hình 2.25. Danh sách các thiết bị ảo trong Numeric





Boolean

Boolean chỉ sử dụng được trong Block Diagram.

Bộ công cụ này gồm một cấu trúc đại sớ có các tính chất cơ bản của cả



các phép toán trên tập hợp và các phép toán logic. Boolean làm việc với các đại

lượng chỉ nhận giá trị Đúng hoặc Sai và có thể thể hiện hệ thớng số nhị phân.



Hình 2.26. Danh sách các thiết bị ảo trong Boolean

Để truy cập Case Structure ta chọn Menu: Funtions\ Programming\ Boolean.





Comparison

Comparison chỉ sử dụng được trong Block Diagram.



iv

Hình 2.27. Danh sách các thiết bị ảo trong Comparison

Bộ công cụ này chứa các hàm so sánh các đại lượng cùng kiểu dữ liệu, so

sánh với 0, hàm lựa chọn,... Để truy cập Case Structure ta chọn Menu: Funtions\

Programming\ Comparison

d) Bo mạch Arduino

▪ Lịch sử ra đời cuả Arduino

Arduino ra đời tại thị trấn Ivrea, nước Ý và được đặt theo tên một vị vua

vào thế kỷ thứ 9 là King Arduin. Nó chính thức được đưa ra giới thiệu vào năm

2005 như là một công cụ cho sinh viên học tập của giáo sư Massimo Banzi, một

trong những người phát triển Arduino tại trường Interaction Design Instistute

Ivrea (IDII). Phần cứng Arduino gốc được sản xuất bởi công ty Italy tên là

Smart Projects. Một vài board dẫn xuất từ Arduino cũng được thiết kế bởi công

ty của Mỹ tên là SparkFun Electronics. Sáu phiên bản phần cứng của Arduino

cũng đã được sản xuất thương mại tính đến thời điểm hiện tại.



iv

Hình 2.28. Hình ảnh thực tế cuả một bo mạch Arduino Uno R3

▪ Một vài thông số cơ bản

Bo mạch Arduino Uno R3 có các thơng sớ cơ bản được thể hiện trong

bảng dưới đây:

Bảng 2.2. Thông số cơ bản cuả Arduino Uno

Vi điều khiển



ATmega328 họ 8bit



Điện áp hoạt động



5V DC (chỉ được cấp qua cổng USB)



Tần số hoạt động



16 MHz



Dòng tiêu thụ



khoảng 30mA



Điện áp vào khuyên dùng



7-12V DC



Điện áp vào giới hạn



6-20V DC



Số chân Digital I/O



14 (6 chân hardware PWM)



Số chân Analog



6 (độ phân giải 10bit)



Dòng tối đa trên mỗi chân I/O



30 mA



Dòng ra tối đa (5V)



500 mA



Dòng ra tối đa (3.3V)



50 mA



Bộ nhớ flash



32 KB (ATmega328) với 0.5KB dùng

bởi bootloader



SRAM



2 KB (ATmega328)



EEPROM



1 KB (ATmega328)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hàm cấu trúc Case Structures:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×