Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
chi nhánh Lâm Thao giai đoạn 2015 – 2017

chi nhánh Lâm Thao giai đoạn 2015 – 2017

Tải bản đầy đủ - 0trang

So với năm 2015, vốn tạo lập từ uỷ thác đầu tư của Trung Ương năm 2016

tăng 12 tỷ đồng tương đương với tỷ lệ tăng 5,11%. Năm 2017, vốn tạo lập từ uỷ

thác đầu tư của Trung Ương tăng 18 tỷ đồng so với năm 2016 tương đương với tỷ

lệ tăng 7,29%. Tốc độ phát triển bình quân của vốn uỷ thác đầu tư của Trung Ương

trong cả giai đoạn đạt 106,19%.



11



2.2.3.2. Cơ cấu phân bổ nguồn vốn cho hoạt động cho vay trung và dài hạn tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát

triển Nông thôn Việt Nam, chi nhánh Lâm Thao

Bảng 2.5: Phân bổ vốn tạo lập cho hoạt động vay tại ngân hàng Agribank chi nhánh Lâm Thao giai đoạn

2015 – 2017

Đơn vị tính: Tỷ đồng

Năm 2015

Số tiền %



Năm 2016

Số tiền %



Năm 2017

Số tiền

%



So sánh

16/15

Số tiền %



4.881



5.393



100



578



113,43



512



110,49



111,95



17/16

Số tiền



%



BQ

%



STT



Chỉ tiêu

Vốn tạo lập cho



I



vay

4.303

Vốn huy động



1



ngắn hạn

2.530,59 58,81

Vốn huy động



2.755,32 56,45



3.016,55



55,93



224,73



108,88



261,23



109,48



109,18



2



trung và dài hạn 1.772,41 41,19

Vốn phân bổ



2.125,68 43,55



2.376,45



44,07



353,27



119,93



250,77



111,79



115,79



II



cho vay

Vốn cho



3.624,91 100



4.179,04 100



4.731,82



100



554,13



115,29



552,78



113,23



114,25



2.216,24 61,14



2.494,83 59,69



2.753,47



58,19



278,59



112,57



258,64



110,37



111,46



1.408,67 38,86



1.684,21 40,31



1.978,35



41,81



275,54



119,56



294,14



117,46



118,51



1

2



ngắn hạn

Vốn cho



100



100



vay

vay



trung và dài hạn



(Nguồn: Phòng quản lý tín dụng, Agribank chi nhánh Lâm Thao, 2018)



12



Tổng vốn phân bổ cho hoạt động vay tại chi nhánh năm 2016 tăng 554,13 tỷ

đồng so với năm 2015, tương đương với tỷ lệ tăng 15,29%. Tổng vốn phân bổ cho

hoạt động vay tại chi nhánh trong năm 2017 tăng 552,78 tỷ đồng so với năm 2016,

tương đương với tỷ lệ tăng 13,23%. Tốc độ phát triển bình quân của tổng vốn phân

bổ cho các hoạt động vay tại chi nhánh trong giai đoạn 2015 – 2017 đạt 114,25%.

2.2.4. Thực trạng cho vay trung và dài hạn tại ngân hàng Nông nghiệp và Phát

triển Nông thôn Việt Nam, chi nhánh Lâm Thao

2.2.4.1. Doanh số của hoạt động cho vay trung và dài hạn tại ngân hàng Nông

nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, chi nhánh Lâm Thao



13



Bảng 2.6: Dư nợ cho vay đối với các sản phẩm cho vay trung và dài hạn tại Agribank chi nhánh Lâm Thao

giai đoạn 2015 – 2017

Đơn vị tính: Tỷ đồng

So sánh

Năm 2015



Năm 2016



Năm 2017



16/15



17/16



BQ



STT



Sản phẩm vay



Số tiền



%



Số tiền



%



Số tiền



%



Số tiền



%



Số tiền



%



%



1



Cho vay từng lần



237,12



16,83



280,81



16,67



351,35



17,76



43,69



118,43



70,54



125,12



121,73



2



Cho vay theo dự án đầu tư



124,94



8,87



147,57



8,76



212,28



10,73



22,63



118,11



64,71



143,85



130,35



3



Cho vay hợp vốn

Cho vay xây dựng mới, cải tạo



168,27



11,95



239,48



14,22



211,09



10,67



71,21



142,32



(28,39)



88,15



112,01



sửa chữa, mua nhà ở và kinh

4



doanh BĐS



376,94



26,76



447,52



26,57



602,61



30,46



70,58



118,72



155,09



134,66



126,44



5



Cho vay dự án xây dựng CSHT

Cho mua vay ô tô tải nhỏ thay



201,98



14,34



264,05



15,68



322,87



16,32



62,07



130,73



58,82



122,28



126,43



thế công nông phục vụ nông

6



nghiệp, nông thôn

Cho vay theo chỉ định của



89,52



6,35



86,11



5,11



80,72



4,08



(3,41)



96,19



(5,39)



93,74



94,96



7



Chính Phủ

Cho vay theo nghị định số



55,61



3,95



52,73



3,13



47,08



2,38



(2,88)



94,82



(5,65)



89,29



92,01



8



41/2010/NĐ-CP



154,29



10,95



165,94



9,86



150,35



7,6



11,65



107,55



(15,59)



90,61



98,71



9



Tổng



1.408,67



100



1.684,21



.100



1.978,35



100



275,54



119,56



294,14



117,46



118,51



(Nguồn: Phòng Quản lý tín dụng, Agribank chi nhánh Lâm Thao, 2018)



14



2.2.4.2. Tỷ lệ nợ quá hạn và nợ xấu

Bảng 2.7: Tỷ lệ nợ quá hạn tại Agribank chi nhánh Lâm Thao

giai đoạn 2015 – 2017

Đơn vị tính: (%)

Năm



Năm



Năm



So sánh (%)



STT



Chỉ tiêu

2015

Doanh số cho vay trung



2016



2017



16/15



17/16



BQ



1



và dài hạn (Tỷ đồng)

1.408,67

Nợ quá hạn trung và dài



1.684,21



1.978,35



19,56



17,46



118,51



2



hạn (Tỷ đồng)

16,19

Tỷ lệ nợ trung và dài



19,87



24,14



22,73



21,49



127,76



3



hạn q hạn (%)

1,15

1,18

1,22

0,03

0,04

(Nguồn: Phòng Quản lý tín dụng, Agribank chi nhánh Lâm Thao, 2018)



Tỷ lệ nợ quá hạn năm 2015 tại chi nhánh đạt 1,15%, tương ứng với 16,19 tỷ đồng.

Tỷ lệ nợ quá hạn năm 2016 tại chi nhánh đạt 1,18%, tương ứng với 19,87 tỷ đồng.

Tỷ lệ nợ quá hạn năm 2017 tại chi nhánh đạt 1,22%, tương ứng với 24,14 tỷ đồng.

Bảng 2.8: Tỷ lệ nợ xấu tại Agribank chi nhánh Lâm Thao

giai đoạn 2015 – 2017

Đơn vị tính: (%)

Năm



Năm



Năm



So sánh (%)



STT



Chỉ tiêu

2015

Doanh số cho vay trung



2016



2017



16/15



17/16



BQ



1



và dài hạn (Tỷ đồng)

1.408,67

Nợ xấu trung và dài hạn



1.684,21



1.978,35



19,56



17,46



118,51



2



(Tỷ đồng)

7,33

Tỷ lệ nợ xấu trung và



9,76



12,46



33,15



27,66



130,38



3



dài hạn (%)



0,58



0,63



0,06



0,05



0,52



(Nguồn: Phòng Quản lý tín dụng, Agribank chi nhánh Lâm Thao, 2018)

Nợ xấu trung và dài hạn năm 2016 tăng 2,43 tỷ đồng so với năm 2015 tương

đương với tỷ lệ tăng 33,15%. Sang đến năm 2017, nợ xấu trung và dài hạn của chi

15



nhánh tiếp tục tăng 2,43 tỷ đồng tương đương với tỷ lệ tăng 27,66% so với năm

2016.

2.2.4.3. Khả năng sinh lời của các khoản vay trung và dài hạn tại chi nhánh

Bảng 2.9: Khả năng sinh lời của các khoán vay trung và dài hạn tại Agribank

chi nhánh Lâm Thao trong giai đoạn 2015 – 2017

Đơn vị tính: Tỷ đồng



STT

1



Chỉ tiêu

Lợi nhuận từ hoạt động cho vay

trung và dài hạn

Tổng lợi nhuận của chi nhánh trước



2017



16/15

Số tiền

%



So sánh

17/16

Số tiền

%



21,63



19,72



2,74



14,51



(1,91)



(8,83) 102,17



54,46



60,58



56,32



6,12



11,24



(4,26)



(7,03) 101,69



34.69



35,71



35,02



Năm



Năm



Năm



2015



2016



18,89



2

Tỷ lệ khả năng sinh lợi của cho vay

3



trung và dài hạn tại chi nhánh (%)



1,02



(0,69)



(Nguồn: Phòng Quản lý tín dụng, Agribank chi nhánh Lâm Thao, 2018)

Lợi nhuận từ hoạt động cho vay trung và dài hạn năm 2015 đạt 18,89 tỷ đồng

tương đương với tỷ lệ là 34,69% khả năng sinh lời.

Lợi nhuận từ hoạt động cho vay tiêu dùng năm 2016 đạt 21,63 tỷ đồng tương

đương với tỷ lệ là 35,71% khả năng sinh lời.

Lợi nhuận từ hoạt động cho vay tiêu dùng năm 2017 đạt 19,72 tỷ đồng tương

đương với tỷ lệ là 35,02% khả năng sinh lời.

2.2.4.4. Sự hài lòng của khách hàng đối với các sản phẩm cho vay trung và dài hạn

tại chi nhánh Agribank Lâm Thao giai đoạn 2015 – 2017



16



BQ

%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

chi nhánh Lâm Thao giai đoạn 2015 – 2017

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×