Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định chỉ số chất béo

Xác định chỉ số chất béo

Tải bản đầy đủ - 0trang

C.protitcókhốilượngphântửlớnhơn. D.protitlnchứanitơ.

Câu 724: (A 2008) Phát biểu khơng đúng là:

A. Trongdungdịch,H2N-CH2COOHcòntồntạiởdạngionlưỡngcựcH3N+-CH2-COO-.

B. Aminoaxitlàhợpchấthữucơtạpchức,phântửchứađồngthờinhómamin



ovànhómcacboxyl.

C. HợpchấtH2N-CH2-COOH3N-CH3làestecủaglyxin(hayglixin).

D. Aminoaxitlànhữngchấtrắn,kếttinh,tantốttrongnướcvàcóvịngọt.

Câu725:(A2008)Cócácdungdịchriêngbiệtsau:C6H5NH3Cl;NH2CH2-COONa;

NH2- CH2-CH2-CH(NH2)COOH, ClNH3-CH2-COOH, HOOC-CH2

-CH2 -CH(NH2)-COOH

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A.2.

B.4.

C.5.

D.3.

Câu 726: (B 2008) Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng

kết thúc thu được sản phẩm là:

A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

+

+

B. H3N -CH2-COOHCl , H3N -CH2-CH2-COOHCl .

+

+

C. H3N -CH2-COOHCl , H3N -CH(CH3)-COOHCl .

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 727: (CĐ 2009) Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng

cơng thức phân tử C4H11N là

A.4.

B.2.

C.5.

D.3.

Câu728:

(B2009)Sốđipeptittốiđacóthểtạoratừmộthỗnhợpgồmala

ninvàglyxinlà A.3.

B.1.

C.2.

D.4.

Câu 729: (A 2009) Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly

với Gly-Ala là

A. dungdịchNaOH.

B. dung dịchNaCl.



Cu(OH)2 trong môitrườngkiềm. D. dung dịchHCl.

Câu 730: (CĐ 2009) Chất X có cơng thức phân tử C3H7O2N và làm

mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

A. metylaminoaxetat.

B. axitβ-aminopropionic.

C.axitα-aminopropionic.

D. amoniacrylat.

Câu 731: (CĐ 2009) Chất X có cơng thức phân tử C4H9O2N.

Biết: X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A. H2NCH2CH2COOCH3vàCH3CH(NH3Cl)COOH.

B. CH3CH(NH2)COOCH3vàCH3CH(NH3Cl)COOH.

C. CH3CH(NH2)COOCH3vàCH3CH(NH2)COOH.

D. H2NCH2COOC2H5vàClH3NCH2COOH.ĐềthiTS

Câu732:

3

(1:1)

t

(B2007)Chosơđồphảnứng:NH+CH3I→X+HONO→Y

C.



o



+CuO→Z

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z

lần lượt là:

A. C2H5OH,CH3CHO.

B. C2H5OH,HCHO.

C.CH3OH,HCHO.

D. CH3OH,HCOOH.

- Cháy

Câu 733: (A 2007) Khi đốt cháy hoàn tồn một amin đơn chức X,

thu

được

8,4

lít

khí

CO2,

1,4lít

khíN2(cácthểtíchkhíđoởđktc)và10,125gamH2O.Cơngthứcphântửcủa

Xlà

A.C3H7N. B.C2H7N.

C.C3H9N.

D.C4H9N

Câu 734: (A 2007) Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu

được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và

3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu

được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Cơng thức cấu

tạo thu gọn của Xlà

A.H2N-CH2-COO-C3H7.

B. H2N-CH2-COO-CH3.

C.H2N-CH2-CH2-COOH.

D. H2N-CH2-COO-C2H5.

Câu735:

(A2010)ĐốtcháyhồntồnVlíthơimộtaminXbằngmộtlượngoxivừađủt

ạora8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể

tích

khí



hơi

đều

đo



cùng

điều

kiện).AminXtácdụngvớiaxitnitrơởnhiệtđộthường,giảiphóngkhínitơ.C

hấtXlà

A.CH2=CH-NH-CH3.

B. CH3-CH2-NH-CH3.

C. CH3-CH2-CH2-NH2.

D. CH2=CH-CH2-NH2.

Câu736:

(B2010)ĐipeptitmạchhởXvàtripeptitmạchhởYđềuđượctạonêntừmộtam

inoaxit (no,mạchhở,trongphântửchứamộtnhóm–NH2vàmộtnhóm–

COOH).Đốtcháyhồntồn0,1



A.



molY,thuđượctổngkhốilượngCO2vàH2Obằng54,9gam.Đốtcháyhồnto

àn0,2molX,sản

phẩmthuđượccholộitừtừquanướcvơitrongdư,tạoramgamkếttủa.Giátrịcủ

amlà

A.120.

B.60.

C.30.

D.45.

Câu 737: (B 2010) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch

hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi.

Cho 4,6g X tác dụng với dd HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A.0,1

B.0,4

C.0,3

D.0,2

Câu 738: (A 2011) Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp

chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa

mãn các dữ kiện trên là

A.2.

B.3.

C.4.

D.1.

Câu 739: (A 2011) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu

xanh?

A. Dungdịchalanin

B. Dungdịchglyxin

C.

Dungdịchlysin D. Dung dịchvalin

Câu 740: (A 2011) Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây

là sai?

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit

được gọi là liên kết peptit.

B. Tấtcảcácproteinđềutantrongnướctạothànhdungdịchkeo.

C. ProteincóphảnứngmàubiurevớiCu(OH)2.

D. Thủyphânhồntồnproteinđơngiảnthuđượccácα-aminoaxit.

Câu 741: (A 2011) Số đồng phân amino axit có cơng thức phân tử

C3H7O2N là

A.2.

B.4.

C.3.

D.1.

Câu 742: (B 2011) Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là

22 . Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2

là 17,833. Để đốt cháy hồn tồn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết

sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng

điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 : V2 là:



Thích Tài Liệu - fb.com/thichtailieu

TÀILIỆULUYỆNTHIĐẠIHỌC2013



MVH - Trang

117



A. 3:5



B. 5:3

C. 2:1

D. 1 :2

Tác dụng với HCl và NaOH

Câu 743: (B 2007) Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối

amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este củaaminoaxit (T). Dãy

gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và

đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A. X, Y,Z,T. B. X,Y,T. C. X,Y,Z.

D. Y,Z,T.Câu 744: (A 2007)

α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với

axit

HCl(dư),thuđược13,95gammuốikhan.CôngthứccấutạothugọncủaXlà

A.H2NCH2COOH.

B. H2NCH2CH2COOH.

C.CH3CH2CH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)COOH.

Câu 745: (A 2009) Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn

toàn với HCl (dư), thu được 15gammuối.SốđồngphâncấutạocủaXlà

A.4.

B.8.

C.5.

D.7.

Câu 746: (CĐ 2008) Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ

với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối

khan.SốcôngthứccấutạoứngvớicôngthứcphântửcủaXlà

A.5.

B.4.

C.2.

D.3

Câu 747: (A 2009) Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch

HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản

ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là

A.C5H9O4N. B.C4H10O2N2. C.C5H11O2N.

D.C4H8O4N2.

Câu 748:

(CĐ 2007) Để trung hòa 25 gam dung dịch của một

amin đơn chức X nồng độ

12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X



A.C2H7N. B.C3H7N.

C.C3H5N.

D.CH5N.

Câu 749: (CĐ 2008) Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino

và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 19,4 gam

muối khan. Công thức của Xlà

A.H2NC3H6COOH.

B.H2NCH2COOH.

C.H2NC2H4COOH.

D.H2NC4H8COOH.

Câu 750: (B 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác

0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công

thức của Xlà

A.H2NC2H3(COOH)2.

B. H2NC3H5(COOH)2.

C. (H2N)2C3H5COOH.

D. H2NC3H6COOH.



Thích Tài Liệu - fb.com/thichtailieu

TÀILIỆULUYỆNTHIĐẠIHỌC2013



MVH - Trang

118



Câu 751: (CĐ 2007) Hợp chất X có cơng thức phân tử trùng với công

thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với

kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần

trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%;

7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn

toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được

4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của Xlà

A. CH2=CHCOONH4.

B.H2NC2H4COOH.

C.H2NCOO-CH2CH3.

D.H2NCH2COO-CH3.

Câu 752: (B 2008) Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có cơng

thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH

1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung

dịchthuđược11,7gamchấtrắn.CơngthứccấutạothugọncủaXlà

A.CH2=CHCOONH4.

B. H2NCH2CH2COOH.

C.HCOOH3NCH=CH2.

D.H2NCH2COOCH3.

Câu 753: (CĐ 2009) Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch

hở X có cơng thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được

1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A.HCOONH3CH2CH3.

B. CH3COONH3CH3.

C.CH3CH2COONH4.

D. HCOONH2(CH3)2.

Câu 754: (A 2007) Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng

cơng thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc)

gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với

H2 bằng 13,75. Cô cạndungdịchYthuđượckhốilượngmuốikhanlà

A.16,5gam. B.14,3gam.

C.8,9gam.

D. 15,7gam.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định chỉ số chất béo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×