Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính lưỡng tính của Al(OH)3, Zn(OH)2

Tính lưỡng tính của Al(OH)3, Zn(OH)2

Tải bản đầy đủ - 0trang

C.



cókếttủakeotrắngvàcókhíbaylên.

D.khơngcókếttủa,cókhíbaylên.

Câu 311: (CĐ 2009) Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào

dung

dịch

gồm

0,024

molFeCl3;0,016molAl2(SO4)3và0,04molH2SO4thuđượcmgamkếttủ

a.Giátrịcủamlà

A.2,568.

B.1,560.

C.4,128.

D.5,064.

Câu 312: (CĐ 2009) Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua

KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X

tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được

m gam kết tủa. Giá trị của m là

A.7,8.

B.46,6.

C.54,4.

D.62,2.

Câu 313: (A 2007) Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch

chứa b mol NaOH. Để thu

được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A. a : b = 1:4. B. a : b < 1:4.

C. a : b = 1:5.

D. a : b >

1 :4

Câu 314: (B 2007) Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với

V

lít

dung

dịch

NaOH

0,5M,lượngkếttủathuđượclà15,6gam.GiátrịlớnnhấtcủaVlà

A.1,2.

B.1,8.

C.2,4.

D.2.

Câu 315: (A 2008) Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch

chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn

toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được

lượng kết tủa trên là

A.0,35.

B.0,45.

C.0,25.

D.0,05

Câu 316: (CĐ 2007) Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa

Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ

dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa

Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

A.1,59.

B.1,17.

C.1,95.

D.1,71.

Câu 317: (A 2009) Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung

dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết

tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng

thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là

A.20,125.

B.22,540.

C.12,375.

D.17,710.

Câu 318: (CĐ 2009) Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm

Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa

chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu

được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là

A. 8,3và7,2.

B. 11,3và7,8.

C. 13,3và3,9.

D. 8,2 và7,8

Câu 319: (CĐ 2010) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung

dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung

dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là



A. CuSO4.



B.Fe(NO3)3.

C.AlCl3.

D.Ca(HCO3)2.Câu320:

(A2010)HồtanhồntồnmgamZnSO4vàonướcđượcdungdịchX.Nếuc

ho110ml

dungdịchKOH2MvàoXthìthuđược3agamkếttủa.Mặtkhác,nếucho140

mldungdịchKOH 2MvàoXthìthuđược2agamkếttủa.Giátrịcủamlà

A.32,20

B.24,15

C.17,71

D.16,10

Câu 321: (A 2010) Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3,

HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng

ở nhiệt độ thường là

A.4

B.5

C.3

D.6

Câu 322: (B 2010) Cho 150 ml dd KOH 1,2M tác dụng với 100 ml

dd AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dd Y và 4,68 gam kết tủa. Loại

bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dd KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam

kết tủa. Giá trị của x là

A.1,2

B.0,8

C.0,9

D.1,0

Câu 323: (B 2011)Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Na2CO3làngunliệuquantrọngtrongcơngnghiệpsảnxuấtthủytinh.

B. Ởnhiệtđộthường,tấtcảkimloạikiềmthổđềutácdụngđượcvớinước.

C. NhơmbềntrongmơitrườngkhơngkhívànướclàdocómàngoxitAl2O3b

ềnvữngbảovệ

D. Theochiềutăngdầncủađiệntíchhạtnhân,nhiệtđộnóngchảycủakimloạiki

ềmgiảmdần Câu 324: (B 2011) Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3

x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch

NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết

tủa. Mặt

khác,khicho400mlEtácdụngvớidungdịchBaCl2(dư)thìthuđược33,552

gamkếttủa.Tỉlệx

: y là

A. 4:3

B. 3:4

C. 7:4

D. 3 :2

Câu 325: (B 2011) Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3,

Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung

dịch NaOH( đặc, nóng) là

A.6

B.3

C.5

D.4



Phản ứng nhiệt nhôm

Câu 326: (CĐ 2009) Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư)

bằng

phương

pháp

nhiệt

nhơmvớihiệusuấtcủaphảnứnglà90%thìkhốilượngbộtnhơmcầndùngtối

thiểulà

A.81,0gam.

B.54,0gam.

C.40,5gam.

D.45,0gamCâu 327: (B 2007) Nung hỗn hợp

bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản

ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn

hợp X phản ứng với axitHCl(dư)thốtraVlítkhíH2(đktc).GiátrịcủaVlà

A.4,48.

B.3,36.

C.7,84.

D.10,08.

Câu 328: (CĐ 2007) Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3,

Al2O3

Cr2O3



tác

dụng

với

dung

dịchNaOHđặc(dư),sauphảnứngthuđượcchấtrắncókhốilượng16gam.Để

khửhồntồn41,4gam

Xbằngphảnứngnhiệtnhơm,phảidùng10,8gamAl.Thànhphầnphầntrămth

eokhốilượngcủaCr2O3 tronghỗnhợpXlà

A.20,33%.

B.50,67%.

C.36,71%.

D.66,67%

Câu 329: (A 2008) Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong

mơi trường khơng có khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần1tácdụngvớidungdịchH2SO4lỗng(dư),sinhra3,08lítkhíH2(đktc)

;

- Phần2tácdụngvớidungdịchNaOH(dư),sinhra0,84lítkhíH2(đktc).

Giátrịcủamlà A.22,75 B.29,43.

C.29,40.

D.21,40.

Câu 330: (B 2009) Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4

trong điều kiện khơng có

khơng khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn

X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y,

chất rắn Z và 3,36 lít khí H 2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư)

vàodungdịchY,thuđược39gamkếttủa.Giátrịcủamlà

A.45,6.

B.48,3.

C.36,7.

D.36,7.

Câu 331: (CĐ 2008) Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam

Fe2O3 (trong điều kiện khơng có khơng khí) đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủvớiV

mldungdịchNaOH1Msinhra3,36lítH2 (đktc).GiátrịcủaVlà

A.150.

B.100.

C.200.

D.300

Câu 332: (B 2011) Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm

m

gam

Al



4,56

gam

Cr2O3(trongđiềukiệnkhơngcóO2),saukhiphảnứngkếtthúc,thuđượchỗ

nhợpX.Chotồnbộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (lỗng, nóng),



sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 2,016 lít H2 (đktc).

Còn nếu cho tồn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc,

nóng), saukhiphảnứngkếtthúcthìsốmolNaOHđãphảnứnglà:

A.0,06mol

B.0,14mol

C.0,08mol

D. 0,16mol

Phản ứng oxi hóa Fe

Câu 333: (B 2007) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam

hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch

HNO3(dư), thốt ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).

Giá trị của mlà

A.2,52.

B.2,22.

C.2,32.

D.2,62.

Câu 334: (A 2008) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và

Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được

1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịchX.Cô

cạndungdịchXthuđượcmgammuốikhan.Giátrịcủamlà

A.35,50.

B.34,36.

C.49,09.

D.38,72.

Câu 335: (CĐ 2011) Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam

Fe2O3

(trong

điều

kiện

khơng

cókhơngkhí),saukhiphảnứngxảyrahồntồnthuđượcchấtrắnY.Khốilư

ợngkimloạitrong Ylà:

A.5,6gam

B.22,4gam

C.11,2gam

D.16,6gam

Câu 336: (CĐ 2011) Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao

là:

A. FeO,CuO,Cr2O3

B. PbO,K2O,SnO

C.

FeO,MgO,CuO

D. Fe3O4,SnO,BaOCâu337:

(B2010)Trộn10,8gbộtAlvới34,8gbộtFe3O4rồitiếnhànhphảnứngnhiệtn

hơmtrong điều kiện khơng có khơng khí. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp

rắn sau phản ứng bằngdd H2SO4 lỗng

(dư)thuđược10,752lítkhíH2(đktc).Hiệusuấtcủaphảnứngnhiệtnhơmlà

A.80%

B.90%

C.70%

D.60%

Câu338:

(B2010)KhửhồntồnmgamoxitMxOycầnvừađủ17,92lítkhíCO(đktc),

thuđược a gam kim loại M. Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch

H2SO4

đặc

nóng

(dư),

thu

được

20,16

lít

khíSO2(sảnphẩmkhửduynhất,ởđktc).OxitMxOylà

A. Cr2O3.

B.FeO.

C.Fe3O4.

D.CrO.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính lưỡng tính của Al(OH)3, Zn(OH)2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×