Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phản ứng nhiệt luyện

Phản ứng nhiệt luyện

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 255: (A 2008) Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2

phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung

nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp

rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

A.0,112.

B.0,560.

C.0,224.

D.0,448.

Câu 256: (A 2009) Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp

gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu

được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A.0,8gam.

B.8,3gam.

C.2,0gam.

D. 4,0gam.

Câu 257: (CĐ 2007) Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ

nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hồn

tồn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công

thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí

sau phản ứng

A.Fe3O4;75%. B.Fe2O3;75%. C.Fe2O3;65%.

D.

FeO;75%.

KIMLOẠIKIỀM,KIỀMTHỔ,NHƠM,SẮT

Điều chế, tinh chế

Câu 258: (CĐ 2007) Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất

bằng phương pháp

A. điệnphândungdịchNaNO3,khơngcómàngngănđiệncực.

B. điệnphândungdịchNaCl,cómàngngănđiệncực.

C. điệnphândungdịchNaCl,khơngcómàngngănđiệncực.

D. điệnphânNaClnóngchảy.

Câu 259: (B 2009) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) ChodungdịchNaClvàodungdịchKOH.

(II) ChodungdịchNa2CO3vàodungdịchCa(OH)2.

(III) ĐiệnphândungdịchNaClvớiđiệncựctrơ,cómàngngăn.

(IV) ChoCu(OH)2vàodungdịchNaNO3.

(V)SụckhíNH3vàodungdịchNa2CO3.

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung

dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế

được NaOH là:

A. II, IIIvàVI.

B. I, IIvàIII.

C. I, IVvàV.

D. II,

VvàVI.Câu260:

(CĐ2007)Phảnứnghốhọcxảyratrongtrườnghợpnàodướiđâykhơngthu

ộcloạiphản ứng nhiệtnhơm?

A. Al tác dụng với Fe3O4nungnóng.

B.AltácdụngvớiaxitH2SO4đặc,nóng.

C.AltácdụngvớiCuOnungnóng. D. Al tác dụng với Fe2O3

nungnóng.

6.



Câu 261: (B 2007) Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3,

người ta lần lượt:

A. dùngdungdịchNaOH(dư),khíCO2(dư),rồinungnóng.

B. dùngkhíH2ởnhiệtđộcao,dungdịchNaOH(dư).

C. dùngkhíCOởnhiệtđộcao,dungdịchHCl(dư).

D. dùngdungdịchNaOH(dư),dungdịchHCl(dư),rồinungnóng.

Câu 262: (B 2008) Ngun tắc luyện thép từ gang là:

A. DùngCaOhoặcCaCO3đểkhửtạpchấtSi,P,S,Mn,…

tronggangđểthuđượcthép.

B. DùngchấtkhửCOkhửoxitsắtthànhsắtởnhiệtđộcao.

C. DùngO2oxihốcáctạpchấtSi,P,S,Mn,…

tronggangđểthuđượcthép.

D. Tăngthêmhàmlượngcacbontronggangđểthuđượcthép.

Câu263:

(CĐ2010)Cho9,125gammuốihiđrocacbonatphảnứnghếtvớidungdịch

H2SO4(dư),

thuđượcdungdịchchứa7,5gammuốisunfattrunghồ.Cơngthứccủamuối

hiđrocacbonatlà

A.NaHCO3.

B.Ca(HCO3)2. C.Mg(HCO3)2.

D.Ba(HCO3)2.

Câu 264: (CĐ 2010) Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể

lập phương tâm khối là:

A. Li,Na,Ca.

B. Na,K,Mg.

C. Be,Mg,Ca. D.

Li,Na,K.Câu 265: (CĐ 2011) Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp

muối clorua của hai kim loại kiềm

thuộchaichukìkếtiếpnhauvàonướcđượcdungdịchX.Chotồnbộdungdịc

hXtácdụnghồn

tồnvớidungdịchAgNO3(dư),thuđược18,655gamkếttủa.Haikimloạiki

ềmtrênlà:

A. NavàK

B. RbvàCs

C. LivàNa

D. K vàRb

Câu 266: (CĐ 2011) Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh

thể lập phương tâm khối là:

A. Na, K,Ca,Ba B. Li, Na,K,Rb

C. Li, Na, K,Mg D. Na,

K,Ca,BeCâu267:(A2010)Nungnóngtừngcặpchấttrongbìnhkín:

(1)Fe+S(r),(2)Fe2O3+CO(k),(3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2

(r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra

phảnứngoxihoákimloạilà:

A. (1),(3),(6)

B. (2),(3),(4)

C. (1),(4),(5)

D. (2), (5),

(6)



Câu 268: (A 2010) Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Cáckimloại:natri,bari,beriđềutácdụngvớinướcởnhiệtđộthường

B. Kimloạixeriđượcdùngđểchếtạotếbàoquangđiện

C. Kimloạimagiecókiểumạngtinhthểlậpphươngtâmdiện

D. Theochiềutăngdầncủađiệntíchhạtnhân,cáckimloạikiềmthổ(từberiđến

bari)cónhiệt

độ nóng chảy giảm dần

Câu 269: (A 2010) Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X

và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch

HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là

A. natrivàmagie. B. litivàberi.

C. kalivàcanxi. D.

kalivàbari.Câu 270: (A 2010) Hòa tan hồn tồn 8,94 gam hỗn hợp

gồm Na, K và Ba vào nước, thu được

dungdịchXvà2,688lítkhíH2(đktc).DungdịchYgồmHClvàH2SO4,tỉlệ

moltươngứnglà

4 : 1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối

được tạo ra là

A.13,70gam.

B.18,46gam.

C.12,78gam.

D. 14,62gam.

Câu 271: (B 2010) Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?

A. ddđậmđặccủaNa2SiO3vàK2SiO3đượcgọilàthuỷtinhlỏng

B. Đámcháymagiecóthểđượcdậptắtbằngcátkhơ

C. CF2Cl2bịcấmsửdụngdokhithảirakhíquyểnthìpháhuỷtầngozon

D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dd

NH4NO2 bão hoà Câu272:

(B2010)Hoàtanhoàntoàn2,45gamhỗnhợpXgồmhaikimloạikiềmthổvào

200ml dd HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có

nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong Xlà

A. MgvàCa

B. BevàMg

C. MgvàSr

D. Be vàCa

Câu 273: (A 2011) Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp

thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải,

chất làm trong nước. Cơng thức hóa học của phèn chua là

A.Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

B.

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

C.(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

D.

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 274: (A 2011) Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó

bột khi gãy xương?

A. Vơisống(CaO).

B.Thạchcaosống(CaSO4.2H2O).

C. Đávôi(CaCO3).

D.Thạchcaonung(CaSO4.H2O).

Câu 3275: (A 2011) Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55

g/cm . Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các ngtử là những hình

cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán

kính ngun tử canxi tính theo lí thuyết là

A.0,155nm.

B.0,185nm

C.0,196nm.

D. 0,168nm.

Tính chất hóa học, sơ đồ phản ứng



Câu 276: (CĐ 2008) Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl,

MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số

chấttrongdãytácdụngvớilượngdưdungdịchBa(OH)2 tạothànhkếttủalà

A.5.

B.4.

C.1.

D.3.

Câu277:

(CĐ2007)Chosơđồphảnứng:NaCl→(X)→NaHCO3→(Y)→NaNO3.

XvàYcó thểlà

A. NaOHvàNaClO.

B. NaOH vàNa2CO3.

C. Na2CO3vàNaClO.

D. NaClO3 vàNa2CO3.

Câu 278: (At2008) Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X

CO  →X +

X + HO →X

 1

1

2

2

2

X2 + Y → X + Y1 + H2O

X2 + 2Y → X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A. BaCO3,Na2CO3

B.CaCO3,NaHSO4

C.MgCO3,NaHCO3

D. CaCO3,NaHCO3

Câu 279: (CĐ 2010) Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản

ứng hết với dung dịch HCl

(dư),thuđượcVlítkhíH2(đktc)vàdungdịchX.NhỏtừtừdungdịchNH3đế

ndưvàodungdịch

Xthuđượckếttủa,lọchếtlượngkếttủa,nungđếnkhốilượngkhơngđổithuđ

ược2,04gamchất rắn.GiátrịcủaVlà

A.0,448.

B.0,224.

C.1,344.

D.0,672.

Câu 280: (CĐ 2010) Cho sơ đồ chuyển hố sau:

CaO+X→CaCl2+Y→Ca(NO3)2+Z →CaCO

o



3.

Cơng thức của X, Y, Z lần lượt là:

A. HCl,AgNO3,(NH4)2CO3.

C. Cl2,HNO3,CO2.



B.Cl2,AgNO3,MgCO3.

D. HCl, HNO3,Na2CO3.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phản ứng nhiệt luyện

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×