Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Mạch lọc thụ động

II. Mạch lọc thụ động

Tải bản đầy đủ - 0trang

II. Mạch lọc thụ động



Dạng tín hiệu vào và ra của mạch tích phân



ĐÁP ỨNG TẦN SỐ

Vo ( jω )

H ( jω ) =

= H (ω ).e jϕ (ω )

Vi ( jω )



1

1

1

jω C

H ( jω ) =

=

=

.e − jarctg (ωCR )

2

1

1

+

j

ω

CR

(

)

1

+

ω

CR

R+

j ωC



+ Vẽ



H(ω)



H[dB] = 20lgH[ lần] = − 20 lg 1 + (ωRC )



2



10

→ H = −20dB

RC



- Nếu ωRC <<1



H[dB] = 0dB



ω=



- Nếu ωRC >>1



H[dB] = -20lgωRC



100

ω=

→ H = −40dB

RC

31



H[dB]

+ H = 0dB

H[ lần] =

1

Vom = Vim



0 dB



(tín hiệu khơng bị suy giảm



-20dB



+ H giảm

-40dB



Vom < Vim



(tín hiệu ra bị suy giảm)

1/RC 10/RC 100/RC lgω



Bộ lọc chỉ cho tần số ω < 1/RC đi qua

Bộ lọc thông thấp

* Tần số cắt: ωC = 1 → H [lan] = 1 ( H (dB) = −3dB )

RC



2



Tần số cắt là tần số mà tại đó biên độ của hàm truyền suy giảm đi

2



lần hoặc giảm 3dB hay tín hiệu ngõ ra giảm ½ cơng suất

32



2. Mạch lọc thơng cao (bộ lọc thấp) – mạch vi phân (HPF)



R.i(t) = Vo(t)



i(t)



Vi(t)



Vo(t)



i(t) = C.V’c(t)

Vo(t)=RC.dUc/dt = RC.d(Vi – Vo)/dt



- Nếu Vi(t) >> Vo(t)



dVi (t )

→ Vo (t ) ≈ RC

(

Mạch

vi

phân)

dt

* Nếu Vi(t) là xung vuông thì điều kiện để có

mạch vi phân là RC << T



33



2. Mạch lọc thông cao (bộ lọc thấp) – mạch vi phân (HPF)



Tín hiệu vào, ra trên mạch vi phân RC



34



ĐÁP ỨNG TẦN SỐ



Vo ( jω )

H ( jω ) =

= H (ω ).e jϕ (ω )

Vi ( jω )

H ( jω ) =



R



1

R+

j ωC



=



1



1

1+

jωCR



=



1

 1 

1+ 



 ωCR 



+ Vẽ H(ω)



 1 



H[dB] = 20lgH[ lần] = − 20 lg 1 + 

 jωRC 

H[dB] = 0dB

- Nếu ωRC >>1

- Nếu ωRC <<1



H[dB] = -20lg1/ωRC



2



.e jϕ



2



ω=



10

→ H = 20dB

RC



100

ω=

→ H = 40dB

RC

35



H[dB]



+ H = 0dB

H[ lần] =

1

Vom = Vim



0 dB



(tín hiệu khơng bị suy giảm

+ H tăng

1/RC



Vom < Vim



(tín hiệu ra bị suy giảm)

lgω



Bộ lọc chỉ cho tần số ω > 1/RC đi qua

Bộ lọc thông cao

36



MẠCH BIẾN ĐỔI DẠNG XUNG

DÙNG OPAMP

1. Mạch tích phân



Ta có iR = iC

C



iC



iR

Vi



R



Vi − V−

d

(V− − Vo )

10k

= C100n

.

R

dt



Mà V- = V+ = 0



_

+



Vo



1

→ V0 (t ) = −

Vi (t ).dt + A



RC



Vi

dVo (t )



= −C

R

dt

(Mạch tích phân)

37



2. Mạch vi phân



Ta có iR = iC



V − − Vo

d (Vi − V− )

= C.

R

dt



dVi

→ V0 (t ) = − RC

dt



(Mạch vi phân)

38



CHƯƠNG 3: CHUYỂN MẠCH ĐIỆN TỬ

I. KHĨA ĐIỆN TỬ

1. Khóa điện tử: là 1 van điện có thể đóng hoặc ngắt 1 dòng điện dưới tác động của t/h điều khiển.

2. Tính chất:

Nội trở khóa:

Khi đóng: Rk = 0

Khi ngắt: Rk = vơ cùng.

3. Tốc độ đóng ngắt: f điều khiển đóng ngắt mà khóa làm việc tin cậy.

Để đảm bảo tin cậy:[Fmax] cho phép < hoặc = 1/2 t/g thiết lập.

4. Ngưỡng điều khiển: Là mức t/h thấp nhất có thể đ/k được khóa 1 cách tin cậy.



39



II. Chuyển mạch dùng TRANSISTOR





T tắt – Khóa mở:Rkm=



Ic = Ico nhỏ: 10-100mA







Uc=Ec







T thơng – Khóa đóng:Rkđ =0



Ic = Icbh=Ec/Rc; Uc =Ucbh rất nhỏ.



40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Mạch lọc thụ động

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×