Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 8: BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH 21

CHƯƠNG 8: BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH 21

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảo vệ khoảng cách cần các tín hiệu là dòng điện, điện áp và góc

lệch φ giữa chúng.

BVKC xác định tổng trở từ chỗ đặt BV đến điểm NM từ các tín

hiệu trên, tác động khi tổng trở do rơle đo được bé hơn giá trị tổng

trở chỉnh định của bảo vệ.



Z R �Z kd

Khi bình thường, điện áp rơle gần điện áp định mức và dòng qua

rơle là dòng tải cho nên tổng trở rơle đo có giá trị lớn và rơle khơng

tác động.

Khi NM điện áp giảm còn dòng tăng cao cho nên tổng trở rơle đo

được nhỏ nên rơle tác động.

2



Z R �Z kd

Từ phương trình ta thấy miền tác động là hình tròn tâm O bán

kính ZR . Đặc tính tác động vơ hướng

Rơle tổng trở có hướng dùng phổ biến là loại thêm cuộn dây

cường độ độ phụ quấn lên trên lõi thép. Từ thông phụ ngược chiều

với từ thông do cuộn áp sinh ra khi dòng điện đi theo hướng dương –

hướng tác động. Khi đó nó khữ bớt Momem do điện áp sinh ra và

cho phép tiếp điểm đóng lại. Khi dòng điện ngược lại thì từ thơng

phụ cùng chiều từ thơng điện áp nên khóa lại.

Tùy theo tương quan giữa từ thơng phụ và từ thơng điện áp mà

tâm hình tròn di chuyễn khỏi góc tọa độ. Loại phổ biến là có cung

tròn đi qua góc tọa độ đặc tính MHO

3



Ngồi ra còn có các đặc tính khác: elip, lệch tâm, điện kháng, đa

giác



4



Phương trình đặc tuyến



Z kd  zkd e



j R



Z kd  zkdm cos(CR   R )

Z CR1  Z CR2

Z CR1  Z CR2

ZR 



0

2

2

Z R  Z b  Z R  Z d  2a  2 zcRm



Z kd  jxkd  jzCkd sin   jxCkd  const

5



Ngồi ra còn có đặc tuyến đa giác, rất phú tạp, tuy nhiên nó thực tế

thường dùng



Phân tích sự cố NM tham khảo sách



RƠLE



IR



UR



A



IA-IB



UAB



B



IB-IC



UBC



C



IC-IA



UCA

6



Phân tích sự cố NM tham khảo sách

RƠLE



IR0



UR



A



IA + 3kCI0



UA



B



IB + 3kCI0



UB



C



IC + 3kCI0



UC



Z L 0  Z L1

KC 

3Z L1



7



Vùng bảo vệ (hay cách tính đơn giản):

Vùng I: 80 – 90% đường dây được bảo vệ

Vùng II: Hoàn toàn đường dây được bảo vệ và 50% đường dây

kề sau có tổng trở nhỏ nhất

z

Vùng IIIF: 120% (đường dây được

bảo vệ + đường dây kề sau có

tổng trở lớn nhất)

Vùng IIIR: 20% đầu đường dây

Ckd



8



8.4.1 Bảo vệ cấp I

8.4.2 Bảo vệ cấp II

8.4.3 Bảo vệ cấp III

zCkd



9



8.4.1.1 Khỏi động

8.4.1.2 thời gian tác động

8.4.1.3 Vùng bảo vệ

zCkd



10



Tổng trở khởi động



Z kdI  kat Z thietbiduocbaove



kat = 0.8-0.85



11



Thời gian tác động gần bằng zero



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 8: BẢO VỆ KHOẢNG CÁCH 21

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×