Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6: BẢO VỆ QUÁ DÒNG ĐIỆN CÓ HƯỚNG

CHƯƠNG 6: BẢO VỆ QUÁ DÒNG ĐIỆN CÓ HƯỚNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong mạng điện có nhiều nguồn cung cấp, thì ta cần dùng thiết

bị định hướng công suất. Rơ le công suất có nhiệm vụ định hướng

truyền cơng suất.

Ví dụ: Nếu khơng thiết bị định hướng cơng suất

Khi NM tại N1

N1

C



B



A

1



2



3



4



Thì BV2 cắt trước BV3

2



Ví dụ: Nếu khơng thiết bị định hướng cơng suất

Khi NM tại N2

N2

C



B



A

1



2



3



4



Thì BV3 cắt trước BV2

Như vậy ta thấy nếu không đặt thiết bị định hướng cơng suất thì

tính đảm bảo khơng chọn lọc.

3



Trong mạng điện có nhiều nguồn cung cấp, thì ta cần dùng thiết

bị định hướng cơng suất. Rơ le cơng suất có nhiệm vụ định hướng

truyền cơng suất.

N1

C



B



A

1



2



3



4





UR

Lúc này ta thấy góc lệch pha có giá

trị dương









I R N1



4



N2

C



B



A

2



1



3



4



Lúc này ta thấy góc lệch pha có giá

trị âm







UR



  180  

,



0







,







I R N2



5



Trong mạng điện có nhiều nguồn cung cấp, thì ta cần dùng thiết

bị định hướng công suất. Rơ le công suất có nhiệm vụ định hướng

truyền cơng suất.

U

I

U



IR



M  K wU R I R sin(U   R )



R

IR



IU

UR

M  K wU R I R cos(   R );   900  U



6



M  K 2U R I R cos(   R )

Mômem cực đại khi, và đó là hướng nhạy nhất của rơle cơng suất



cos(   R )  1

� (   R )  0

�  R    U  900

U là góc lệch giữa iu và uR

 R là góc lệch giữa iR và uR



7



Vùng tác động ứng với điều kiện.



cos(   R )  0

900     R  900

(900   )   R  900  



Tác động khi thắng Momen cản

NM nhiều pha

Thông thường U  65



0



0

0

0





65



90





25

nên Rnhay



NM chạm đất

Thông thường U  20



0



0

0

0







20



90





110

nên Rnhay



8



NM nhiều pha

0

0

0





65



90





25

nên Rnhay



Thông thường U  65



0



NM chạm đất

Thông thường U  20



0



0

0

0







20



90





110

nên Rnhay



IR

IR



 Rnhay  250 U R

U  650



 Rnhay  1100

U  200

UR

9



Rơ le định hướng sơng suất có thể làm việc theo dòng và áp

tồn phần. Hay nó có thể làm việc theo dòng và áp thứ tự

Ta khảo sát sự phân cố công suất của các thành phần thứ tự



TTT

TTN

10



TTK



Sơ đồ nối rơ le định hướng công suất

1. Sơ đồ 90

2.Sơ đồ 60 loại 1

3.Sơ đồ 60 loại 2

4.Sơ đồ 30



11



Sơ đồ 90







ĐỒ

90



Rơ le pha



UR



IR



A



UBC



IA



B



UCA



IB



C



UAB



IC



A



I A  IR



C



U BC  U R



B



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6: BẢO VỆ QUÁ DÒNG ĐIỆN CÓ HƯỚNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×