Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Tính toán, thiết kế Trạm bơm cấp 1

2 Tính toán, thiết kế Trạm bơm cấp 1

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.2.1 Xác định lưu lượng và áp lực bơm

a. Lưu lượng của bơm:

Q tởng

Q tính tốn



Q bản thân của máy



Q TBCII

Q sử dụng

Q chữa cháy

Q rửa đường, cây xanh



Q tổn thất đường ống



Q tổn thất tại trạm



Trạm bơm cấp I

Bơm nước vào thẳng

mạng lưới



bơm nước lên bể chứa



• b - hệ số kể đến lượng nước dùng cho các nhu cầu chưa tính hết

lượng nước dự phòng cho rò rỉ trên mạng.

Thường chọn : b =1,15 – 1,30

• c - hệ số kể đến lượng nước dùng cho bản thân nhà máy nước.

• Theo quy phạm chọn c = 1,04 - 1,06

• Qng max - lượng nước tiêu thụ trong ngày dùng nước lớn nhất của khu

vực



b. Tổn thất áp lực của trạm bơm cấp I





Trạm bơm cấp 1 bơm nước lên trạm xử lý hoặc bể chứa



3



Hhh

1



2



Hh



1. Cơng trình thu 2. Trạm bơm cấp một 3. Trạm xử lý



H = Hhh + hh + hđ (m)

Trong đó:

Hhh: Chiều cao bơm nước hình học được xác định

bằng hiệu cao trình mực nước cao nhất trên trạm xử lý

hoặc bể chứa và cao trình mực nước thấp nhất trong

ngăn hút của cơng trình thu nước (m)

hh: Tởng tởn thất áp lực trên ống hút kể từ phễu hút

đến máy bơm (m)

hđ: Tổng tổn thất áp lực trên ống đẩy kể từ máy bơm

đến trạm xử lý hoặc bể chứa (m)



Các giá trị tổn thất trên ống hút và ống đẩy ở trên bao

gồm tổn thất dọc đường và tổn thất cục bộ.

Xác định theo công thức:



λ: hệ số Đacxi

L: chiều dài ống (m)

V: vận tốc nước chuyển động trong đường ống (m/s)

D: đường kính ớng (m)

ξ: hệ sớ tởn thất cục bộ. Giá trị của nó tùy thuộc vào hình dạng,

loại chi tiết gây tổn thất.

i: tổn thất đơn vị theo chiều dài, tra theo bảng tính tốn thủy lực

hoặc đồ thị



 Trạm bơm cấp 1 cấp nước vào thẳng mạng lưới

phân phối





Htđ



1



5



3

Điểm tính tốn

Hhh

Hh



1. Cơng trình thu

2. Ống hút

3. Trạm bơm cấp một

4. Ống đẩy

5. Mạng lưới phân phối



H = Hhh + Htđ + hh + Σhđ (m)

Trong đó:

Hhh: Chiều cao bơm nước hình học, xác định bằng hiệu

cao trình mặt đất tại điểm tính tốn trong mạng lưới và

cao trình mực nước thấp nhất trong ngăn hút của cơng

trình thu nước (m)

Htđ: Áp lực tự do yêu cầu của nước tại điểm tính tốn (m)

hh: Tởng tởn thất áp lực trên ống hút (m)

Σhđ: Tổng tổn thất áp lực trên ổng đẩy và mạng lưới kể từ

máy bơm đến điểm tính tốn (m)



1.2.2 Xác định chế độ làm việc của máy bơm

• Dựng được

được phương

trình đường

đặc tính của

mạng ớng

Xác định chế độ

làm việc của máy

bơm với mạng

dẫn



Dựng đường

đặc tính của

bơm



• Dựa trên

thơng sớ

của bơm



• Giao điểm của

2 đường đặc

tính của bơm và

đường ống

Xác định điểm làm

việc của bơm



 Xác định chế độ làm việc của máy bơm với

mạng dẫn

Xác định tổn thất trên ống hút



Htổn thất



Xác định tổn thất trên đường ớng xả

Phương trình đặc tính mạng ống dẫn tuân theo qui luật:

Htổn thất = H hh + k Q2

Ta có: H tởn thất, Hhh, Q hệ sớ K

Dựng được được phương trình đường đặc tính của mạng

ớng



 Dựng đường đặc tính của bơm



Giao điểm của 2 đường

này là điểm làm việc của

máy bơm

=> HA, QA có thỏa mãn

với u cầu tính tốn



 Lắp bơm

Lắp bơm song song

H1=H2

Q=Q1+Q2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Tính toán, thiết kế Trạm bơm cấp 1

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×