Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III.Tính toán tổn thất công suất, điện năng:

III.Tính toán tổn thất công suất, điện năng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



-



Thiết kế phần điện nhà máy nhiêt điện



Tổn thất đồng trong các cuộn dây phụ thuộc vào phụ tải của máy biến



áp.

Cơng thức tính tốn tổn thất điện năng trong máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây

trong 1 năm:

Được tính theo cơng thức sau:

2



�Sbo ��

A 2cd  8760��

Po  PN ��

��

S



� dmB ��





Trong đó:

Sbo: Cơng suất tải qua máy biến áp (máy biến áp luôn làm việc với công

suất tải là St = 71,25MVA).

SdmB: Công suất định mức của máy biến áp 2 cuộn dây.

P0, PN: Tổn thất không tải và tổn thất ngắn mạch của máy biến áp.

 Với máy biến áp tự ngẫu 3 pha, ta coi máy biến áp tự ngẫu như máy

biến áp 3 cuộn dây. Khi đó cuộn nối tiếp, cuộn chung, cuộn hạ tương

ứng với cuộn cao, cuộn trung, cuộn hạ của máy biến áp 3 pha 3 cuộn

dây.

Tổn thất cơng suất trong các cuộn dây tương ứng đó là:

P

380

PNC-H PNT-H  NC-T 

190 kW

2

2

P

P





PNC  0,5 ��

PNC-T  NC-H

 NT-H



2

2









190 190 �



 0,5 �

380 



 190kW

2

2 �

0,5

0,

5







PNT-H PNC-H �



PNT  0,5�

PNC-T 





2

2









190 190 �



 0,5 �

380 



 190kW

2

2 �

0,5

0,5







PNT-H PNC-H �



PNH  0,5�

PNC-T 





2

2









190 190 �



 0,5 �

-380 



 570kW

2

2 �

0,5

0,5





-



Cơng thức tính tốn tổn thất điện năng trong máy biến áp tự ngẫu

trong 1 năm:

365

2

A TN  P0 �T  2

PNC �SCi

ti  PNT �S2Ti ti  PNH �S2Hi ti

SATdm







Sinh viên thực hiện: Bàn Văn Quỳnh







-30-



Lớp: Hệ Thống Điện



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế phần điện nhà máy nhiêt điện



Trong đó:

 SCi, STi, SHi: Cơng suất tải qua cuộn cao, trung, hạ của máy biến áp tự

ngẫu ở trong khoảng thời gian ti

 SATdm: Công suất dịnh mức của máy biến áp tự ngẫu

 P0: Tổn thất không tải của máy biến áp tự ngẫu

 PNC, PNT, PNH: Tổn thất ngắn mạch cuộn cao, trung, hạ của máy

biến áp tự ngẫu

T = 8760 h

1.Phương án 1:

- Với các máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây B1, B2 và B3:

2



�Sbo ��

A B1  8760��

Po  PN ��

��

S



� dmB ��





2



71,25 �

A B1  8760��

80  320� 2 � 2924334,375 (kWh)



80 �







71,252 �

A B2  A B3  8760��

70  310� 2 � 2767248,926(kWh)



80 �





- Với 2 máy biến áp tự ngẫu AT1 và AT2: Dựa vào bảng 2.4 phân phối cơng

suất ta có:



�S



2

Ci



�ti  73,032 �6  88,552 �2  86,822 �2  68,642 �2  75,07 2 �2 

92,392 �2  90,042 �2  62,762 �2  68,752 �4  143521,936 (MVA)



�S



2

Ti



�ti  35,962 �6   24,192 �3  28,902 �2  26,542 �2  �2  31,252 �4

 21334,242 ( MVA)



�S



2

Hi



�ti  37,072 �6  64,362 �2  62,632 �2  44,452 �2  46,17 2 �2 



63,492 �2  63,50 2 �2  36,222 �2  37,502 �4  56964,742 ( MVA)

365

� TN  0,085 �8760  2 � 0,19 �143521,936  0,19 �21334,242  0,57 �56964,742 

160

 1654,142 ( MWh)

- Tổng tổn thất điện năng của phương án 1 là:

ΔA1  ΔAB1  ΔAB2  ΔAB3  2  ΔATN

 2924,334  2  2767,249  2 1654,142  11767,116 (MWh)

2.Phương án 2



Sinh viên thực hiện: Bàn Văn Quỳnh



-31-



Lớp: Hệ Thống Điện



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế phần điện nhà máy nhiêt điện





71,252 �

A B1  A B2  A B3  8760��

70  310� 2 � 2767248,926



80 �





- 2 máy biến áp tự ngẫu AT1 và AT2 :

Dựa vào bảng 2.10 phân phối công suất ta có:



�S



2

Ci



�ti  108,662 �6  124,172 �2  122,452 �2  104,262 �2  110,69 2 �2 

128,02 2 �2  125,66 2 �2  98,38 2 �2  104,382 �4  305208,302( MVA)



�S



2

Ti











�ti  71,582 �6  59,822 �3  64,522 �2  62,17 2 �2 �2  66,87 2 �4

 102210,917( MVA)



�S



2

Hi



�ti  37,072 �6  64,362 �2  62,632 �2  44,452 �2  46,17 2 �2 

63, 49 2 �2  63,50 2 �2  36, 22 2 �2  37,502 �4  56964,742( MVA)



365

� 0,19 �305208,302  0,19 �102210,917  0,57 �56964,742 

1602

 2311,242( MWh)

- Tổng tổn thất của phương án 2 là:

ΔA2  ΔAB1  ΔAB2  ΔAB3  2  ΔATN

= 2767,249 ×3 + 2×2311,242 = 12924,231 (MWh)

� TN  0,085 �8760 



IV. Dòng làm việc bình thường và dòng làm việc cưỡng bước

1. Phương án 1 :

a) Các mạch cấp điện áp 220 kV:

+ Đường dây kép nối với hệ thống:

- Phụ tải cực đại phát về hệ thống SVTHmax = 216,04 (MVA).

- Dòng điện cưỡng bức (ứng với lúc một mạch bị sự cố):

S

216,04

Icb1 = VHTmax =

=0,567 (kA)

3 �U dm

3 �220

+ Đường dây phụ tải cao áp: 1 dường dây kép

Udm = 220kV , Pmax = 40 MW , cos  = 0,8

- Dòng điện cưỡng bức ( ứng với lúc một mạch bị sự cố):

Pmax

40

Icb2 =

=

=0,131 (kA)

3 �U dm �cosφ

3 �220 �0,8

+ Phía cao áp của máy biến áp tự ngẫu liên lạc:

- Chế độ thường : SCmax = 92,39 (MVA)

- Chế độ sự cố hỏng B2: SCmax = 64.68 (MVA)

- Chế độ hỏng 1 máy biến áp tự ngẫu: SCmax = 129,68 (MVA)



Sinh viên thực hiện: Bàn Văn Quỳnh



-32-



Lớp: Hệ Thống Điện



Đồ án tốt nghiệp



Thiết kế phần điện nhà máy nhiêt điện



Smax

129,68

=

=0,340 (kA)

3 �U dm

3 �220

+ Mạch máy biến áp bộ sơ đồ MFĐ – MBA 2 cuộn dây :

SFdm

60

I bt =

=

=0,197 (kA)

cos � 3�U dm 0,8� 3�220

I cb 4  1, 05 �0,197  0, 206 (kA)

- Vậy dòng cưỡng bức phía cao áp được chọn là :

220

Icb

 max  I cb1 , I cb 2 , I cb 3 , I cb 4   0,567 (kA)

Icb3 =



b. Các mạch cấp điện áp 110 kV :

+ Đường dây phụ tải trung áp: 2 cáp kép × 30 MW và 2 cáp đơn × 10 MW

Udm = 110 kV, Pmax = 80 MW, cos = 0.85

 Đường dây kép:

Smax

30

Icb1 =

=

=0,185 (kA)

3 �U dm �cos

3 �110 �0,85

 Đường dây đơn :

Smax

10

Ibt =

=

=0,061 (kA)

3 �U dm �cos

3 �110 �0,85

+ Mạch máy biến áp nối bộ MFD – MBA 2 cuộn dây :

Smax

60

Ibt =

=

=0,393 (kA)

3 �U dm �cos

3 �110 �0,8

I cb 2  1, 05 �0,393  0, 412 (kA)

+ Phía trung áp của máy biến áp tự ngẫu liên lạc:

 Chế độ thường : STmax = 35,96 (MVA)

 Chế độ sự cố hỏng B2: STmax = 11,43 (MVA)

 Chế độ hỏng 1 máy biến áp tự ngẫu: STmax = 71,92 (MVA)

STmax

71,92

=

=0,377 (kA)

 Icb3 =

3 �U dm

3 �110

Vậy dòng cưỡng bức phía cao áp được chọn là :

I110

cb  max I cb1,I cb2,I cb3  0,412(kA)

c, các mạch cấp điện áp 10,5kV :

 Mạch máy phát :

I bt =



Smax

60

=

=4,124(kA)

3�Udm �cos

3�10,5�0,8



Sinh viên thực hiện: Bàn Văn Quỳnh



-33-



Lớp: Hệ Thống Điện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III.Tính toán tổn thất công suất, điện năng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×