Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN 4: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

PHẦN 4: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Khấu hao tài sản cố định tính theo quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12

tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài Chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu

hao TSCĐ. Mức trích khấu hao TSCĐ hình thành sau đầu tư hàng năm của dự án:

+ Phần xây dựng: Thời gian khấu hao 20 năm. Mức trích bình qn 01 năm:

935,000,000 đồng.

+ Phần thiết bị: thời gian khấu hao 10 năm. Mức trích bình qn 01 năm:

2,070,000,000 đồng.

2. Giá thành sản phẩm:

TT

1

2

3

4

5

6

7



Tên vật tư

Mua bã mía (2.5 tấn tươi = 1 tấn T.phẩm)

Vận chuyển

Sấy

Nghiền

Đóng block hoặc nén viên

Tiêu hao điện năng (40kw x 3000 đồng)

Chi phí quản lý trực tiếp

TỔNG CỘNG



Đơn vị

tấn

tấn

tấn

tấn

tấn

Kw

đồng



Định mức

cho 1 tấn sp

2.5

1

1

1

1

40

1



Đơn giá



Thành tiền



30,000

200,000

200,000

200,000

200,000

3,000

65,000



75,000

200,000

200,000

200,000

200,000

120,000

65,000

1,060,000



9



3. Kết quả kinh doanh:

T

T

T



Nội dung



Tỷ lệ



Năm



tăng



0



Năm 1



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



Năm 6



Năm 7



1



2



3



4



5



6



70%



80%



90%



90%



80%



80%



-



38,896,200,000



44,452,800,000



50,009,400,000



50,009,400,000



44,452,800,000



44,452,800,000



-



(34,583,723,280)



(38,748,859,920)



(42,916,245,660)



(42,965,838,315)



(38,897,755,963)



(38,952,431,865)



(40,006,422,362)



(28,047,600,000)



(32,054,400,000)



(36,061,200,000)



(36,061,200,000)



(32,054,400,000)



(32,054,400,000)



(32,054,400,000)



3 Chi phí khấu hao



(4,147,040,000)



(4,147,040,000)



(4,147,040,000)



(4,147,040,000)



(4,147,040,000)



(4,147,040,000)



(5,124,080,000)



4 Chi phí sữa chữa lớn

Chi phí sữa chữa thường



(414,000,000)



(414,000,000)



(414,000,000)



(414,000,000)



(414,000,000)



(414,000,000)



(414,000,000)



(187,000,000)



(187,000,000)



(187,000,000)



(187,000,000)



(187,000,000)



(187,000,000)



(187,000,000)



(252,000,000)



(264,600,000)



(277,830,000)



(291,721,500)



(306,307,575)



(321,622,954)



(337,704,101)



giá

Cơng suất hoạt động



7

80%



5

I Doanh thu

I

I



%



Chi phí hoạt động



44,452,800,000



5

1 Chi phí nguyên vật liệu



%



5 xun

Chi phí điện nước văn

6 phòng



5

%

5



7 Chi phí lương



0



(630,000,000)



(661,500,000)



(694,575,000)



(729,303,750)



(765,768,938)



(804,057,384)



(844,260,254)



8 Chi phí tiếp thị, quảng cáo



(388,962,000)



(444,528,000)



(500,094,000)



(500,094,000)



(444,528,000)



(444,528,000)



(444,528,000)



9 Chi phí quản lý

1



(388,962,000)



(444,528,000)



(500,094,000)



(500,094,000)



(444,528,000)



(444,528,000)



(444,528,000)



(128,159,280)



(131,263,920)



(134,412,660)



(135,385,065)



(134,183,450)



(135,255,527)



(155,922,007)



Chi phí dự phòng



%



10



I

II



V



Thuế VAT phải nộp



(449,316,065)



(578,676,371)



(707,975,395)



(706,624,130)



(574,619,361)



(573,129,593)



(480,967,081)



1 Thuế giá trị gia tăng đầu vào



3,536,018,182



4,041,163,636



4,546,309,091



4,546,309,091



4,041,163,636



4,041,163,636



4,041,163,636



2 Thuế giá trị gia tăng đầu ra

I



3,086,702,116



3,462,487,265



3,838,333,696



3,839,684,960



3,466,544,275



3,468,034,044



3,560,196,555



Hoạch định lãi lỗ

Lợi nhuận trước thuế và lãi

1 vay



-



3,863,160,655



5,125,263,709



6,385,178,945



6,336,937,555



4,980,424,676



4,927,238,542



3,965,410,557



2 Trả lãi vay



(1,210,941,732)



(2,421,883,464)



(4,480,484,408)



(3,511,731,023)



(2,542,977,637)



(1,634,771,338)



(666,017,953)



-



3 Lợi nhuận trước thuế



(1,210,941,732)



1,441,277,191



644,779,301



2,873,447,923



3,793,959,917



3,345,653,338



4,261,220,590



3,965,410,557



4 Thuế thu nhập doanh nghiệp



-



(360,319,298)



(161,194,825)



(718,361,981)



(948,489,979)



(836,413,334)



(1,065,305,147)



(991,352,639)



5 Lãi ròng từ dự án



(1,210,941,732)



1,080,957,893



483,584,476



2,155,085,942



2,845,469,938



2,509,240,003



3,195,915,442



2,974,057,918



4. Bảng cân nguồn trả nợ:

11



STT



Chỉ tiêu



0



1



2



3



4



5



6



7



I



Nguồn trả nợ



(1,210,941,732)



4,903,710,525

4,147,040,00



4,485,549,133

4,147,040,00



5,655,600,159



6,138,868,957



5,903,508,002



6,384,180,810



7,205,920,542



1



Khấu hao (100%)



-



0



0



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



5,124,080,000



2



Lãi ròng (70%)



(1,210,941,732)



756,670,525



338,509,133



1,508,560,159



1,991,828,957



1,756,468,002



2,237,140,810



2,081,840,542



II



Lũy kế nguồn trả nợ



(1,210,941,732)



3,692,768,793



8,178,317,926



13,833,918,085



19,972,787,042



25,876,295,044



32,260,475,854



39,466,396,396



III

IV



Nhu cầu trả nợ (goc)

Cân nguồn (II)-(III)



(1,210,941,732)



3,692,768,793



7,451,949,120

726,368,806



7,451,949,120

6,381,968,965



7,451,949,120

12,520,837,922



7,451,949,120

18,424,345,924



7,451,949,120

24,808,526,734



39,466,396,396



5. Nhu cầu vốn lưu động:

Năm 1



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



Năm 6



Năm 7



Nhu cầu tiền mặt (2% tổng CP)



691,674,466



774,977,198



858,324,913



859,316,766



777,955,119



779,048,637



800,128,447



2



Hàng tồn kho (15% tổng CP)



5,187,558,492



5,812,328,988



6,437,436,849



6,444,875,747



5,834,663,394



5,842,864,780



6,000,963,354



3



Phải thu khách hàng (10% DT)



3,889,620,000



4,445,280,000



5,000,940,000



5,000,940,000



4,445,280,000



4,445,280,000



4,445,280,000



4



Phải trả người bán (20% tổng CP)



6,916,744,656



7,749,771,984



8,583,249,132



8,593,167,663



7,779,551,193



7,790,486,373



8,001,284,472



5



Nhu cầu vốn LĐ (1+2+3-4)



2,852,108,302



3,282,814,202



3,713,452,630



3,711,964,851



3,278,347,321



3,276,707,044



3,245,087,329



6



Tăng giảm vốn LĐ(+/-)



2,852,108,302



430,705,901



430,638,428



(1,487,780)



(433,617,529)



(1,640,277)



(31,619,715)



8



Lãi vay VLĐ



370,774,079



426,765,846



482,748,842



482,555,431



426,185,152



425,971,916



421,861,353



STT



Chỉ tiêu



1



Năm 0



6. Chỉ tiêu tài chính:



12



S

TT

1



CHỈ TIÊU



Năm 0



Năm 1



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



Năm 6



Năm 7



Ngân lưu từ HĐ kinh

doanh

Doanh thu



-



38,896,200,000



44,452,800,000



50,009,400,000



50,009,400,000



44,452,800,000



44,452,800,000



44,452,800,000



Chi phí hoạt động



-



(30,436,683,280)



(34,601,819,920)



(38,769,205,660)



(38,818,798,315)



(34,750,715,963)



(34,805,391,865)



(34,882,342,362)



Thuế VAT phải nộp



-



(449,316,065)



(578,676,371)



(707,975,395)



(706,624,130)



(574,619,361)



(573,129,593)



(480,967,081)



Thuế TNDN



-



(360,319,298)



(161,194,825)



(718,361,981)



(948,489,979)



(836,413,334)



(1,065,305,147)



(991,352,639)



Ngân lưu ròng



-



7,649,881,357



9,111,108,884



9,813,856,965



9,535,487,575



8,291,051,341



8,008,973,395



8,098,137,918



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



5,124,080,000



2 Ngân lưu từ HĐ đầu tư



Chi phí đầu tư

Khấu hao



(53,228,208,000)

-



Thu hồi TSCĐ

Ngân lưu ròng

3



341,964,000

(53,228,208,000)



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



4,147,040,000



5,466,044,000



(7,451,949,120.000)



(7,451,949,120.000)



(7,451,949,120.000)



(7,451,949,120.000)



(7,451,949,120.000)



-



Ngân lưu từ HĐ tài

chính

Vốn tự có



15,968,462,400



Vay trung hạn



37,29,745,600



-



-



-



Trả nợ gốc

Trả lãi vay



(1,210,941,732)



(2,421,883,464)



(4,480,484,408)



(3,511,731,023)



(2,542,977,637)



(1,634,771,338)



(666,017,953)



-



Ngân lưu ròng



52,017,266,268



(2,421,883,464)



(11,932,433,528)



(10,963,680,143)



(9,994,926,757)



(9,086,720,458)



(8,117,967,073)



-



(1,210,941,732)



8,164,096,161



9,489,811,516



12,487,028,338



16,174,629,156



19,526,000,040



23,564,046,362



Dư tiền mặt đầu kỳ

Tiền tạo ra trong kỳ



(1,210,941,732)



9,375,037,893



1,325,715,356



2,997,216,822



3,687,600,818



3,351,370,883



4,038,046,322



13,564,181,918



Dư tiền mặt cuối kỳ



(1,210,941,732)



8,164,096,161



9,489,811,516



12,487,028,338



16,174,629,156



19,526,000,040



23,564,046,362



37,128,228,280



(53,228,208,000)



11,796,921,357



13,258,148,884



13,960,896,965



13,682,527,575



12,438,091,341



12,156,013,395



13,564,181,918



Ngân lưu

HĐKD+HĐĐT



13



Hệ số chuyển đổi



1.00



0.90



0.85



0.81



0.79



0.76



0.75



0.73



Hiện giá dòng tiền



(53,228,208,000)



10,631,980,830



11,243,841,204



11,339,772,015



10,747,831,062



9,506,727,691



9,078,758,504



9,929,562,361



Lũy kế



(53,228,208,000)



(42,596,227,170)



(31,352,385,966)



(20,012,613,951)



(9,264,782,889)



241,944,802



9,320,703,306



19,250,265,668



Suất chiết khấu



15%



NPV



596,183,818



IRR



15.37%



Thời gian hồn vốn



5.97



14



7. Phân tích độ nhạy:

-



Thay đổi tổng mức đầu tư:

P/A



Phương án 1

-10%



Phương án 2



Phương án 3

4%



NPV



596,183,818



5,406,871,537



596,183,818



(1,176,174,815)



IRR



15.37%



18.63%



15.37%



14.29%



Tỷ lệ



-



)

13.27%



Phương án 5

10%

-4,467,697,991

12%



Thay đổi giá bán:

P/A



Tỷ lệ

NPV

IRR



Phương án 4

7%

(2,948,533,449



596,183,818

15.37%



-



Phương án 1

-10%

596,183,818

15.37%



Phương án 2

-3%

596,183,818

15.37%



Phương án 3

2%

596,183,818

15.37%



Phương án 4

596,183,818

15.37%



Phương án 5

4.0%

596,183,818

15.37%



Thay đổi sản lượng:

P/A



Tỷ lệ

NPV



596,183,818



IRR



15.37%



-



Phương án 1

-10%

(13,386,151,595



Phương án 2

-5%

(5,962,269,146



)

6%



)

11.21%



Phương án 3



Phương án 4

5%



Phương án 5

10.0%



596,183,818



6,839,164,790



13,082,145,762



15.37%



19.14%



23%



Khảo sát hai chiều:

Khảo sát



thay đổi của NPV



Thay đổi giá bán

596,183,818



-10.0%

(13,386,151,595



-5.0%



-10%



)

(13,386,151,595



(5,962,269,146)



596,183,818



6,839,164,790



-5.0%



)

(13,386,151,595



(5,962,269,146)



596,183,818



6,839,164,790



)

(13,386,151,595



(5,962,269,146)



596,183,818



6,839,164,790



5.0%



)

(13,386,151,595



(5,962,269,146)



596,183,818



6,839,164,790



10.0%



)



(5,962,269,146)



596,183,818



6,839,164,790



Thay đổi

sản lượng



5.0%



15



16



8. Hiệu quả kinh tế, xã hội hàng năm:

-



Tạo việc làm cho trên 100 lao động địa phương;



-



Tăng kim ngạch xuất khẩu 5.5 triệuUSD;



-



Nộp ngân sách bình quân trên 500 triệu đồng.



Nhận xét: Qua phân tích tính tốn hiệu quả kinh tế của dự án, ta thấy dự án

hồn tồn có tính khả thi về kinh tế, đem lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp, giải

quyết được nhiều việc làm mới cho người lao động tại địa phương.

PHẦN 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Dự án Nhà máy chế biến bã mía xuất khẩu Vĩnh Ân là dự án có tính chất và quy

mơ phù hợp với doanh nghiệp. Dự án hoạt động có hiệu quả tốt, thời gian thu hồi vốn

nhanh và có tính khả thi cao. Thực hiện dự án sẽ khai thác được nguồn nguyên liệu dồi

dào của Tỉnh. Sản xuất được nhiều sản phẩm xuất khẩu, từ đó tăng được nguồn thu cho

ngân sách và kim ngạch xuất khẩu, góp phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu kinh tế –

xã hội của tỉnh, đồng thời tạo việc làm và thu nhập ổn định cho nhiều lao động tại địa

phương.

Để doanh nghiệp sớm triển khai dự án kịp thời đưa vào sản xuất theo đúng tiến độ,

cơng ty TNHH TM – DV Vĩnh Ân kính đề nghị:

1.



Ban Quản lý các KCN Phú Yên và các cơ quan chức năng sớm quan tâm



thẩm định cấp các giấy tờ liên quan đến việc đầu tư dự án;

2.



Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Phú Yên thẩm định và chấp thuận cho vay



hoặc cấp chứng thư bảo lãnh để Doanh nghiệp có cơ sở vay vốn ngân hàng thương mại

đầu tư cho dự án.

3.



Công ty TNHH TM – DV Vĩnh Ân cam kết triển khai dự án đúng tiến độ,



phù hợp với nội dung dự án và các quy định của Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình,

tổ chức quản lý sản xuất – kinh doanh dự án đạt hiệu quả trả nợ vay đầy đủ và đúng hạn.



17



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Tài chính Doanh nghiệp, PGS.TS. Nguyễn Văn Định, tháng 9, 2013

2. Giáo trình Tài chính Doanh nghiệp, TS. Lưu Thị Hương, Trường Đại học Kinh Tế

Quốc Dân, Khoa Ngân hàng, Nhà Xuất bản Giáo dục 2012 – Tái bản lần 1

3. Fundamentals of Corporate Finance, Stephen A.Ross, Randolph W. Westerfield,

Bradford D.Jorrdan, 6th edition, The Mcgraw-Hill Companies, 2002



18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN 4: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x