Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thu gom và xử lý chất thải:

Thu gom và xử lý chất thải:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong dự án này việc thu gom và xử lý chất thải phải được thực hiện từ khi xây

dựng đến khi đi vào vận hành và quá trình tháo dỡ ngưng hoạt động để tránh gây ảnh

hưởng đến hoạt động của trạm và môi trường khu vực xung quanh.



Page 26 of 29



KẾT LUẬN



Thơng qua đánh giá phân tích và tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho

thấy dự án mang lại nhiều hiệu quả. Dự án sau 4 tháng đầu tư đi vào

hoạt động đã góp phần giải quyết được công ăn việc làm cho gần 80 lao

động trong vùng, mang lại một khoản lợi nhuận ổn định cho chủ đầu tư.

Đặc biệt là dự án ra đời giải quyết mối quan tâm lo lắng của người nông

dân, giúp họ cải thiện đời sống. Thêm vào đó, dự án còn đóng góp rất lớn

cho ngân sách Nhà Nước.

Với thị trường đang có nhu cầu lớn về gỗ dăm, giảm nhập khẩu và đang đẩy

mạnh để xuất khẩu đang là chiến lược và xu hướng của đất nước ta trong ngành này.

Do đó việc ra đời của dự án rất phù hợp với tình hình chung của xã hội, đặc biệt là của

tỉnh Quảng Nam trong vấn đề đẩy mạnh cơng nghiệp hóa- hiện đại hóa của tỉnh nhà.

Hơn thế nữa dự án đi vào hoạt động sẽ giải quyết được công ăn việc làm, tạo thu nhập

cho nhiều người.

Đề nghị các cơ quan chức năng tạo điều kiện giúp đỡ chủ đầu tư để dự án sớm thi

công và đưa vào hoạt động!

Phụ lục 1

BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN THU HỒI VỐN CỦA DỰ ÁN



Năm



2014

II



III



2015

IV



I



II



6,178,438.

2



5,815,000.

6



Nợ đầu kỳ



7,268,75

6,905,313.3 6,541,875.7

0.8



Trả nợ:



617,844



605,124



592,403



579,683



566,963



+ Lãi phát sinh



254,406



241,686



228,966



216,245



203,525



+ Nợ gốc



363,438



363,438



363,438



363,438



363,438

Page 27 of 29



6,905,31

6,541,875.7 6,178,438.2

3.3



Nợ cuối kỳ



5,815,000.

6



5,451,563.

1



2016

Năm



2015

III



IV



I



5,451,563.1



5,088,126



4,724,688



Trả nợ:



554,242



541,522



+ Lãi phát

sinh



190,805



+ Nợ gốc



Nợ đầu kỳ



Nợ cuối kỳ



III



IV



4,361,250



3,997,813



3,634,375



528,802



516,081



503,36

1



490,64

1



178,084



165,364



152,644



139,923



127,20

3



363,438



363,438



363,438



363,438



363,438



363,43

8



5,088,125.6



4,724,688



4,361,250



3,997,813



3,634,375



3,270,938



2018



2017



Năm

I

Nợ đầu kỳ



II



3,270,938



II



III



2,907,500 2,544,063



IV



I



II



2,180,62

5



1,817,18

8



1,453,750



Trả nợ:



477,920



465,200



452,480



439,759



427,039



414,319



+ Lãi phát

sinh



114,483



101,763



89,042



76,322



63,602



50,881



+ Nợ gốc



363,438



363,438



363,438



363,438



363,438



363,438



1,817,18



1,453,75



1,090,313



Nợ cuối kỳ



2,907,500



2,544,063 2,180,625



Page 28 of 29



8



Năm



2018



0



2019



III



IV



I



Nợ đầu kỳ



1,090,31

3



726,875



363,438



Trả nợ:



401,598



388,878



376,158



+ Lãi phát

sinh



38,161



25,441



12,720



+ Nợ gốc



363,438



363,438



363,438



Nợ cuối kỳ



726,875



363,438



0



Page 29 of 29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thu gom và xử lý chất thải:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×