Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Hình thức quản lý dự án

- Hình thức quản lý dự án

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 2.1. Mơ hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án

1.7 Nguồn lực hoạt động dự án

1.7.1 Lao động

BIỂU TỔNG HỢP NHU CẦU LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG

ĐVT: 1000 đồng



TT



Chức danh



Số

lượn

g



Chi

phí

lương/

tháng



Tổng

lương

tháng



Tổng

lương

năm



Chi phí

BHXH,

BHYT

(năm)



6,500



84,5

00



19,

435



5,000



65,0

00



14,

950



8,000



104,0

00



23,

920



4500



4

5,000



585,0

00



134,

550



3000



1



234,0



53,



1



Giám Đốc



1



6500



2



Phó Giám Đốc



1



5000



3



Kế tốn



2



4000



4



Trưởng bộ phận



10



5



Nhân cơng đốt lò hơi



6



Page 12 of 29



8,000



00



820



6



Nhân cơng nồi áp suất



12



3000



3

6,000



468,0

00



107,

640



7



Nhân công vớt bột



6



3000



1

8,000



234,0

00



53,

820



8



Nhân công tẩy trắng



12



3000



3

6,000



468,0

00



107,

640



9



Nhân công máy băm



4



3000



1

2,000



156,0

00



35,

880



8



3000



2

4,000



312,0

00



71,

760



6



3000



1

8,000



234,0

00



53,

820



4



3000



1

2,000



156,0

00



35,

880



1

2,000



156,0

00



35,

880



9,000



117,0

00



26,

910



2

59,500



3,373,

500



775,

905



10 Nhân công máy nghiền

11



Nhân công máy chạy

xeo



12 Nhân công bốc vác

13



Nhân công kỹ thuật, xe

cặp



4



3000



14



Nhân công xử lý nước

thải



3



3000



Tổng chi lương



79



Căn cứ vào kết quả bảng tổng hợp lao động dự án cho thấy tổng số lao động cần

thiết cho dự án là 79 lao động. Chủ đầu tư đã đưa ra phương hướng tuyển dụng, số lao

động trên sẽ ưu tiên tuyển dụng tại địa phương trước sau đó mới tuyển dụng ở các tỉnh

lân cận nahừm tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm cho lao động trong tỉnh.

1.7.2 Nguồn vốn đầu tư của dự án

a, Tổng vốn đầu tư

BẢNG TẬP HỢP CHI PHÍ DỰ ÁN

(Đvt: 1.000 đồng)

Page 13 of 29



STT



Khoản mục chi phí



Thành tiền

trước thuế



Thuế VAT



1 Chi phí xây dựng (VNĐ)



3,389,000.00 338,900.00



2 Chi phí thiết bị



6,559,000.00



0.00



3 Chi phí tư vấn đầu tư



644,724.73



64,472.47



4 Chi phí quản lý dự án



152,900.76



15,290.08



5 Chi phí khác



182,178.77



18,217.88



1,186,780.43



43,688.04



6 Dự phòng phí

TỔNG CỘNG



12,114,584.68 480,568.47



Tổng mức đầu tư



12,114,584.68 480,568.47



Căn cứ vào bảng tập hợp chi phí ta xác định được tổng mức đầu tư 12.114.585 ngàn

đồng.

b, Phương thức huy động vốn

BẢNG NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

ĐVT: 1000đồng



STT Hạng mục



Tháng

12/2013

sở



Quý I/2014



Tổng cộng



1



Vốn chủ

(40%)



hữu



1,928,573.9

2,917,259.93

4



4,845,834



2



Vốn vay ngân hàng

(lãi suất 12.5% năm)



2,892,860.9

4,375,889.89

1



7,268,751



Cộng



4,821,434.86 7,293,149.82



12,114,585



Phương thức vay vốn: nợ gốc được ân hạn trong thời gian xây dựng, chỉ trả lãi

vay theo dư nợ đầu kỳ và vốn vay trong kỳ. Bắt đầu trả nợ từ khi dự án đi vào hoạt

động . Trả nợ gốc đều hàng năm và lãi vay tính theo dư nợ đầu kỳ.

Page 14 of 29



c, Tiến độ sử dụng vốn

TIẾN ĐỘ SỬ DỤNG VỐN

(Đvt: 1.000 đồng)



STT



Hạng mục



Tháng

12/2013



Quý I/2014



Tổng Cộng



1



Chi phí xây dựng

(VNĐ)



1,355,600.0

0



2,033,400.0

0



3,389,000



2



Chi phí thiết bị



2,623,600.0

0



3,935,400.0

0



6,559,000



3



Chi phí tư vấn đầu





257,889.89



386,834.84



644,725



4



Chi phí quản lý dự

án



45,870.23



107,030.53



152,901



5



Chi phí khác



63,762.57



118,416.20



182,179



6



Dự phòng phí



474,712.17



712,068.26



1,186,780



7



Cộng



4,821,434.86



7,293,149.8

2



12,114,584.68



Tiến độ rút vốn vay và trả nợ vay được trình bày ở bảng sau:

(Đvt: 1.000 đồng)

Năm



2013



2014

Page 15 of 29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Hình thức quản lý dự án

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×