Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dự trù chi phí giá thành sản phẩm:

Dự trù chi phí giá thành sản phẩm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Paraffin



tấn



1,140



22,000



25,080,000



Điện



kW



37,800,000



1.680



63,504,000



Nước



m3



108,000



4



432,000



Megacal



164,160



100



16,416,000



Nhiệt năng



Tổng chi phí nguyên liệu, nhiên liệu cho 108.000 m3 sản phẩm



248,312,000



Tổng chi phí nguyên liệu, nhiên liệu cho 1 m3 sản phẩm (Ngàn đồng)



2,299.19



Bảng tổng hợp chi phí nguyên, nhiên liệu :

Năm thứ 1

Sản lượng(m3)



Năm thứ 3



Năm thứ 4



Năm thứ 5



54,000



75,600



97,200



108,000



108,000



2,299



2,299



2,299



2,299



2,299



173,818,400



223,480,800



Đơn giá Ngàn đồng/m3

Thànhtiền(Ngàn đồng)



Năm thứ 2



124,156,000



248,312,000 248,312,000



b) Chi phí tiền lương, đào tạo :

Lương hàng tháng (tham khảo bảng nhu cầu nhân sự) : tổng mức lương hàng tháng

trong năm thứ 1 là 1,450,400 (Nghìn đồng). Mức lương trên đây được tăng phù hợp với

việc mở rộng sản xuất kinh doanh qua từng năm. Tuy vậy tỷ lệ tăng trưởng luôn phù hợp

với mức tăng trưởng của sản xuất, ln thấp hơn chi phí lương dự tính trong giá thành.

Khẳng định việc tăng lương như vậy là khả dĩ và chấp nhận được. Theo dự tính, quỹ lương

được tăng 10%/năm.

Tính tốn quĩ lương hàng năm : Quỹ lương hàng năm được tính 13 lần tổng lương

trên tháng. Đây thể hiện nhu cầu quỹ lương tối thiểu cần thiết theo sự phát triển của nhân

sự :

Chi phí lương năm thứ 1



= 1,450,400 x 13



= 18,855,200 (nghìn đồng)



BHXH +BHYT năm thứ 1



= 18,855,200 x 19% =



3,582,488 (nghìn đồng)



Chi phí đào tạo hàng năm : kinh phí đào tạo phụ thuộc vào mức sản xuất kinh

doanh của Công ty và dự kiến phát triển thị trường. Dự kiến chi phí đào tạo như sau :

Chi phí đào tạo trong nước : 60% Quỹ lương hàng tháng :

1,450,400 x 60% = 870,240 (nghìn đồng)

Chi phí đào tạo nước ngồi : 40% Quỹ lương hàng tháng.

1,450,400 x 40% = 580,160 (nghìn đồng)



Trang 18 / 28



- Tổng hợp chi phí tiền lương, đào tạo :

ĐVT : Ngàn đồng

Năm

Lương hàng tháng

Lương hàng năm



Thứ 1



Thứ 2



Thứ 3



Thứ 4



Thứ 5



BHXH + BH YT+TN



1,450,400

18,855,200

3,582,488



1,595,440

20,740,720

3,940,737



1,754,984

22,814,792

4,334,810



1,930,482

25,096,271

4,768,292



2,123,531

27,605,898

5,245,121



Chi phí đào tạo

- Trong nước

- Nước ngồi

TỔNG CỘNG



870,240

580,160

25,338,488



957,264

638,176

27,872,337



1,052,990

701,994

30,659,570



1,158,289

772,193

33,725,528



1,274,118

849,412

37,098,080



c) Dự trù các chi phí khác

Chỉ tiêu



Năm thứ 1



Năm thứ 2



Năm thứ 3



Sản lượng (m3)



54,000

772,012,609

320,544,000



75,600

661,109,380

448,761,600



97,200

108,000

108,000

550,206,151 439,302,922 329,087,193

576,979,200 641,088,000 641,088,000



1,373,760



1,923,264



2,472,768



2,747,520



2,747,520



15,440,252



13,222,188



11,004,123



8,786,058



6,581,744



2,518,560



3,525,984



4,533,408



5,037,120



5,037,120



Chi phí tiếp thị lưu thơng

hàng hóa : chiếm 10% doanh

thu trong năm đầu tiên, 7% cho

năm thứ 2 và 5% cho các năm

tiếp theo (nghìn đồng)



32,054,400



31,413,312



28,848,960



32,054,400



32,054,400



Chi phí bảo hiểm tài sản là

0,4% trên giá trị còn lại (nghìn

đồng)



3,088,050



2,644,438



2,200,825



1,757,212



1,316,349



Giá trị còn lại (nghìn đồng)

Doanh Thu (nghìn đồng)

Chi phí phụ tùng thay thế :

USD 1,2 / m3

(nghìn đồng)

Chi phí bảo dưỡng, bảo trì

máy móc thiết bị, nhà

xưởng : là 2% giá trị còn lại.

(nghìn đồng)

Chi phí bao bì : $US 2,2 / m3

(nghìn đồng)



Năm thứ 4



Năm thứ 5



Chi phí khác chiếm 1% trên tổng chi phí giá thành báo gồm chi phi đi lại, điện thoại,

tiếp khách, văn phòng phẩm .v.v.



Trang 19 / 28



Bảng dự trù giá thành chi phí sản xuất :

(ĐVT : Ngàn đồng)

Năm thứ 1

Chi phí nguyên vật

liệu,nhiên liệu, năng lượng

Chi phí tiền lương, đào tạo

Chi phí phụ tùng thay thế

Chi phí bảo dưỡng, bảo trì

Chi phí bao bì

Chi phí tiếp thị lưu thơng

hàng hóa

Chi phí bảo hiểm tài sản

Khấu hao

Lãi tín dụng

Chi phí thuê đất

Chi phí sử dụng hạ tầng

KCN

Chi phí khác 1%

TỔNG CỘNG



Năm thứ 2



124,146,000

25,338,488

1,373,760

15,440,252

2,518,560



173,804,400

27,872,337

1,923,264

13,222,188

3,525,984



223,462,800

30,659,570

2,472,768

11,004,123

4,533,408



248,292,000

33,725,528

2,747,520

8,786,058

5,037,120



248,292,000

37,098,080

2,747,520

6,581,744

5,037,120



248,292,000

40,807,888

2,747,520

4,387,829

5,037,120



Năm thứ 8

248,292,00

248,292,000

0

44,888,677 49,377,544

2,747,520

2,747,520

2,193,915

5,037,120

5,037,120



32,054,400

3,088,050

110,903,229

59,729,256

339,200



31,413,312

2,644,438

110,903,229

52,263,099

339,200



28,848,960

2,200,825

110,903,229

44,796,942

339,200



32,054,400

1,757,212

110,903,229

37,330,785

339,200



32,054,400

1,316,349

110,215,729

29,864,628

339,200



32,054,400

877,566

109,695,729

22,398,471

339,200



32,054,400 32,054,400

438,783

109,695,729 109,695,729

14,932,314

7,466,157

339,200

339,200



169,600

3,751,

008

378,85

1,804

61



Năm thứ 3



Năm thứ 4



Năm thứ 5



169,600



Năm thứ 6



Năm thứ 7



169,600

169,600

169,600

169,600

169,600

169,600

4,593,

4,811,4

4,737,

4,668,

4,607,

4,551

4,180,811

914

27

164

073

893

,793

422,261,8

463,98

485,95

478,45

471,47

465,39

459,7

5,339

4,079

3,534

5,397

7,150

31,063



Trang 20 / 28



3. Bảng dự trù lãi lỗ:

Cơng ty dành khấu hao và lãi ròng ưu tiên trả nợ vay. Các tỷ lệ tài chính cho thấy việc kinh doanh sẽ ngày càng hiệu quả hơn, do

trong giai đoạn sau tình hình kinh doanh đã đạt được sự ổn định, giảm được các chi phí gián tiếp, tăng sản lượng và giảm chi phí lãi vay.

Dự án đầu tư vào “Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư” cụ thể như sau :

Thuế thu nhập doanh nghiệp : miễn 03 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 05 năm tiếp theo.

ĐVT : Ngàn đồng

NĂM

Tổng doanh thu

Tổng chi phí

Thuế Thu nhập DN

Lợi nhuận ròng



1

320,544,000

378,851,804

(58,307,804)



2

448,761,600

422,261,861

26,499,739



3

576,979,200

463,985,339

112,993,861



4

641,088,000

485,954,079

19,391,740

135,742,181



5

641,088,000

478,453,534

20,329,308

142,305,158



6

641,088,000

471,475,397

21,201,575

148,411,028



7

641,088,000

465,397,150

21,961,356

153,729,494



8

641,088,000

459,731,063

22,669,617

158,687,320



Lợi nhuận gộp

Quỹ dự trữ bắt buộc

Quỹ phúc lợi và khen thưởng

Quỹ phát triển sản xuất kinh doanh

Lợi nhuận giữ lại

Tỷ lệ tài chính

Lãi ròng/Doanh thu (ROS)

Lãi ròng/ Tổng vốn đầu tư (ROA)

Lãi ròng/Vốn tự có (ROE)



(58,307,804)

(58,307,804)



26,499,739

132,499

132,499

264,997

25,969,744



112,993,861

564,969

564,969

1,129,939

110,733,984



155,133,921

678,711

678,711

1,357,422

133,027,337



162,634,466

711,526

711,526

1,423,052

139,459,055



169,612,603

742,055

742,055

1,484,110

145,442,807



175,690,850

768,647

768,647

1,537,295

150,654,904



181,356,937

793,437

793,437

1,586,873

155,513,573



24%

16%

82%



25%

17%

85%



-18%

-6%

-31%



6%

3%

14%



20%

12%

61%



21%

14%

73%



Trang 21 / 28



22%

15%

76%



23%

16%

79%



4. Bảng dòng tiền dự án   ( x1000 đồng)



Năm 0

I



HOẠT ĐỘNG SXKD



1



TỔNG THU Tiền thu bán hàng



2



TỔNG CHI



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



Năm 6



Năm 7



Năm 8



320,544,000



448,761,600



576,979,200



641,088,000



641,088,000



641,088,000



641,088,000



641,088,000



478,453,53



Chi phí hàng bán



-



378,851,804



422,261,861



463,985,339



485,954,079



Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất

kinh doanh



-



(58,307,804)



26,499,739



112,993,861



155,133,921



162,634,466



-



-



-



-



-



Tiền đầu tư tài sản cố định



882,915,838



-



-



-



Đầu tư vốn lưu động



54,307,282

(937,223,120

)



-



-



Tiền thu do đi vay



750,478,462



-



Tiền thu do các chủ sở hữu đóng góp



132,437,376



-



II



HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ



1



TỔNG THU Thu đầu tư vốn lưu động



2



TỔNG CHI



Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư

III



HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH



1



TỔNG THU



Khấu hao

2



Năm 1



471,475,397



465,397,15



459,731,06



0



3



169,612,603



175,690,850



181,356,937



-



-



-



54,307,282



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



54,307,282



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



110,903,229



110,903,229



110,903,229



110,903,229



93,809,808



93,809,808



93,809,808



93,809,808



4



110,215,72

9



109,695,729



109,695,72



109,695,72



9



9



93,809,808



93,809,808



TỔNG CHI

Tiền trả nợ gốc ngân hàng



-



Trang 22 / 28



93,809,808



93,809,808



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dự trù chi phí giá thành sản phẩm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×