Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c) Dự trù các chi phí khác

c) Dự trù các chi phí khác

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng dự trù giá thành chi phí sản xuất :

(ĐVT : Ngàn đồng)

Năm thứ 1

Chi phí nguyên vật

liệu,nhiên liệu, năng lượng

Chi phí tiền lương, đào tạo

Chi phí phụ tùng thay thế

Chi phí bảo dưỡng, bảo trì

Chi phí bao bì

Chi phí tiếp thị lưu thơng

hàng hóa

Chi phí bảo hiểm tài sản

Khấu hao

Lãi tín dụng

Chi phí thuê đất

Chi phí sử dụng hạ tầng

KCN

Chi phí khác 1%

TỔNG CỘNG



Năm thứ 2



124,146,000

25,338,488

1,373,760

15,440,252

2,518,560



173,804,400

27,872,337

1,923,264

13,222,188

3,525,984



223,462,800

30,659,570

2,472,768

11,004,123

4,533,408



248,292,000

33,725,528

2,747,520

8,786,058

5,037,120



248,292,000

37,098,080

2,747,520

6,581,744

5,037,120



248,292,000

40,807,888

2,747,520

4,387,829

5,037,120



Năm thứ 8

248,292,00

248,292,000

0

44,888,677 49,377,544

2,747,520

2,747,520

2,193,915

5,037,120

5,037,120



32,054,400

3,088,050

110,903,229

59,729,256

339,200



31,413,312

2,644,438

110,903,229

52,263,099

339,200



28,848,960

2,200,825

110,903,229

44,796,942

339,200



32,054,400

1,757,212

110,903,229

37,330,785

339,200



32,054,400

1,316,349

110,215,729

29,864,628

339,200



32,054,400

877,566

109,695,729

22,398,471

339,200



32,054,400 32,054,400

438,783

109,695,729 109,695,729

14,932,314

7,466,157

339,200

339,200



169,600

3,751,

008

378,85

1,804

61



Năm thứ 3



Năm thứ 4



Năm thứ 5



169,600



Năm thứ 6



Năm thứ 7



169,600

169,600

169,600

169,600

169,600

169,600

4,593,

4,811,4

4,737,

4,668,

4,607,

4,551

4,180,811

914

27

164

073

893

,793

422,261,8

463,98

485,95

478,45

471,47

465,39

459,7

5,339

4,079

3,534

5,397

7,150

31,063



Trang 20 / 28



3. Bảng dự trù lãi lỗ:

Công ty dành khấu hao và lãi ròng ưu tiên trả nợ vay. Các tỷ lệ tài chính cho thấy việc kinh doanh sẽ ngày càng hiệu quả hơn, do

trong giai đoạn sau tình hình kinh doanh đã đạt được sự ổn định, giảm được các chi phí gián tiếp, tăng sản lượng và giảm chi phí lãi vay.

Dự án đầu tư vào “Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư” cụ thể như sau :

Thuế thu nhập doanh nghiệp : miễn 03 năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 05 năm tiếp theo.

ĐVT : Ngàn đồng

NĂM

Tổng doanh thu

Tổng chi phí

Thuế Thu nhập DN

Lợi nhuận ròng



1

320,544,000

378,851,804

(58,307,804)



2

448,761,600

422,261,861

26,499,739



3

576,979,200

463,985,339

112,993,861



4

641,088,000

485,954,079

19,391,740

135,742,181



5

641,088,000

478,453,534

20,329,308

142,305,158



6

641,088,000

471,475,397

21,201,575

148,411,028



7

641,088,000

465,397,150

21,961,356

153,729,494



8

641,088,000

459,731,063

22,669,617

158,687,320



Lợi nhuận gộp

Quỹ dự trữ bắt buộc

Quỹ phúc lợi và khen thưởng

Quỹ phát triển sản xuất kinh doanh

Lợi nhuận giữ lại

Tỷ lệ tài chính

Lãi ròng/Doanh thu (ROS)

Lãi ròng/ Tổng vốn đầu tư (ROA)

Lãi ròng/Vốn tự có (ROE)



(58,307,804)

(58,307,804)



26,499,739

132,499

132,499

264,997

25,969,744



112,993,861

564,969

564,969

1,129,939

110,733,984



155,133,921

678,711

678,711

1,357,422

133,027,337



162,634,466

711,526

711,526

1,423,052

139,459,055



169,612,603

742,055

742,055

1,484,110

145,442,807



175,690,850

768,647

768,647

1,537,295

150,654,904



181,356,937

793,437

793,437

1,586,873

155,513,573



24%

16%

82%



25%

17%

85%



-18%

-6%

-31%



6%

3%

14%



20%

12%

61%



21%

14%

73%



Trang 21 / 28



22%

15%

76%



23%

16%

79%



4. Bảng dòng tiền dự án   ( x1000 đồng)



Năm 0

I



HOẠT ĐỘNG SXKD



1



TỔNG THU Tiền thu bán hàng



2



TỔNG CHI



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



Năm 6



Năm 7



Năm 8



320,544,000



448,761,600



576,979,200



641,088,000



641,088,000



641,088,000



641,088,000



641,088,000



478,453,53



Chi phí hàng bán



-



378,851,804



422,261,861



463,985,339



485,954,079



Lưu chuyển thuần từ hoạt động sản xuất

kinh doanh



-



(58,307,804)



26,499,739



112,993,861



155,133,921



162,634,466



-



-



-



-



-



Tiền đầu tư tài sản cố định



882,915,838



-



-



-



Đầu tư vốn lưu động



54,307,282

(937,223,120

)



-



-



Tiền thu do đi vay



750,478,462



-



Tiền thu do các chủ sở hữu đóng góp



132,437,376



-



II



HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ



1



TỔNG THU Thu đầu tư vốn lưu động



2



TỔNG CHI



Lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư

III



HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH



1



TỔNG THU



Khấu hao

2



Năm 1



471,475,397



465,397,15



459,731,06



0



3



169,612,603



175,690,850



181,356,937



-



-



-



54,307,282



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



54,307,282



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



-



110,903,229



110,903,229



110,903,229



110,903,229



93,809,808



93,809,808



93,809,808



93,809,808



4



110,215,72

9



109,695,729



109,695,72



109,695,72



9



9



93,809,808



93,809,808



TỔNG CHI

Tiền trả nợ gốc ngân hàng



-



Trang 22 / 28



93,809,808



93,809,808



Thuế thu nhập DN



-



-



-



-



19,391,740



20,329,308



21,201,575



21,961,356



22,669,617



Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính



882,915,838



17,093,421



17,093,421



17,093,421



(2,298,319)



(3,923,387)



(5,315,654)



(6,075,435)



(6,783,696)



IV



TIỀN TỒN ĐẦU KỲ



(54,307,282)



(54,307,282)



(95,521,665)



78,158,777



230,994,380



389,705,459



554,002,408



723,617,823



V



TIỀN TỒN CUỐI KỲ



(54,307,282)



(95,521,665)



(51,928,505)



230,994,380



389,705,459



554,002,408



723,617,823



952,498,346



(51,928,505

)

78,158,777



Trang 23 / 28



B04 - Bài tập nhóm V – Tài chính Doanh nghiệp



IV. TÍNH TỐN CÁC CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ

1. Chi phí vốn bình qn và xét lạm phát

CHI PHÍ BÌNH QN SỬ DỤNG CÁC NGUỒN TÀI CHÍNH :

Tỷ trọng

trên tổng

đầu tư

Vốn huy động từ các cổ

đông

Vốn vay

- Dài hạn VDP

- Dài hạn NHTM



vốn

Chi

vốn

vốn



phí



Chi phí liên

quan đến tổng

vốn đầu tư



19.93%



14.00%



2.79%



6,90%



56.52%



6.90%



3.90%



10,50%



23.55%



10.50%



2.47%



Chi phí bình qn sử dụng

vốn



100,00%



9.16%



Vốn huy động từ các cổ động được chiết khấu theo chi phí vốn là 14%/năm. Chi phí

này phù hợp với chi phí cơ hội phổ biến tại Việt Nam.

Chi phí nguồn vốn vay dài hạn được chiết khấu theo lãi xuất của ngân hàng lần lượt

là 6,9%/năm và 10,5%/năm. Chi phí bình qn sử dụng vốn được tính theo cơng thức bình

qn gia quyền.

Tuy nhiên trong phân tích hiệu quả tài chính – kinh tế của dự án sẽ sử dụng hệ số

chiết khấu K = 14%. Phần chênh lệch 14% - 9.16% = 4,84% dùng để bù đắp cho yếu tố

biến động tỷ giá hối đoái và lạm phát

2. Hiện giá thuần của dự án NPV

Năm

Năm 0

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Năm 6

Năm 7

Năm 8



Đầu tư

Thu hồi ròng

-937,223,120

-95,521,665

-51,928,505

78,158,777

230,994,380

389,705,459

554,002,408

723,617,823

952,498,346



Hệ số chiết

khấu

NPV

14% 1,089,355,108

0.877192982

(83,790,934)

0.769467528

(39,957,298)

0.674971516

52,754,948

0.592080277

136,767,217

0.519368664

202,400,804

0.455586548

252,396,044

0.399637323

289,184,689

0.350559055

333,906,920



Paris Graduate School of Management – PGSM



Page 24 of 28



B04 - Bài tập nhóm V – Tài chính Doanh nghiệp



3. Thời gian hồn vốn có chiết khấu:



Các chỉ

tiêu



Hệ số

chiết

khấu



Năm 0



14%



Năm 1



0.8772



Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Năm 6

Năm 7

Năm 8



0.7695

0.6750

0.5921

0.5194

0.4556

0.3996

0.3506



Luỹ kế PV

Khấu hao và PV của khấu Luỹ kế PV của

Vốn đầu tư

của vốn đầu

lợi nhuận

hao và lợi

Khấu hao và lợi

thực hiện



ròng

nhuận ròng

nhuận ròng

(882,915,838 (882,915,838 (54,307,282 (54,307,282

)

)

)

)

(54,307,282)

(95,521,665 (83,790,934

)

)

(138,098,216)

(51,928,505 (39,957,298

)

)

(178,055,515)

78,158,777

52,754,948

(125,300,566)

230,994,380 136,767,217

11,466,650

389,705,459 202,400,804

213,867,454

554,002,408 252,396,044

466,263,498

723,617,823 289,184,689

755,448,188

952,498,346 333,906,920

1,089,355,108



Thời gian hồn vốn có tính chiết khấu : 7 năm và 4,5 tháng kể từ ngày bắt đầu bỏ vốn

Đối với dự án lớn, thời gian hoàn vốn này là chấp nhận được

4. Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ IRR:

IRR của dự án : 69,068%

Chúng ta nhận thấy NPV và IRR của dự án là rất cao cho thấy đầu tư rất hiệu quả.

5. Điểm hồ vốn lý thuyết

Năm

1

2

3

4

5

6

7

8



Tổng doanh

thu

320,544,000

448,761,600

576,979,200

641,088,000

641,088,000

641,088,000

641,088,000

641,088,000



Tổng chi phí

378,851,804

422,261,861

463,985,339

485,954,079

478,453,534

471,475,397

465,397,150

459,731,063



Chi phí cố

đinh

177,980,344

170,500,376

163,003,710

155,311,452

146,642,670

138,148,639

130,183,519

122,222,479



Chi phí biến đổi

200,871,460

251,761,485

300,981,629

330,642,626

331,810,864

333,326,757

335,213,632

337,508,584



Doanh thu

điểm hồ

vốn

476,721,990

388,395,822

340,762,964

320,727,306

303,969,627

287,773,191

272,854,153

258,104,998



V. ĐÁNH GIÁ AN TỒN VỀ TÀI CHÍNH



Paris Graduate School of Management – PGSM



Page 25 of 28



Mức hoạt

động hồ

vốn

149%

87%

59%

50%

47%

45%

43%

40%



B04 - Bài tập nhóm V – Tài chính Doanh nghiệp



1. Phân tích độ nhạy dự án

Với giá bán sản phẩm khơng đổi là 280 USD/m 3, chi phí nguyên liệu, nhiên liệu

thay đổi từ +/-10% :

Chi phí sản xuất



Chi phí (Ngàn/m3)



Tăng 10%

Tăng 5%

Bình thường

Giảm 5%

Giảm 10%



2,529.1

2,414.1

2,299.2

2,184.2

2,069.3



NPV (ngàn)



IRR



738,407,985

913,881,546

1,089,355,108



52.495%

60.825%

69,068%



1,264,828,670



77.280%



1,440,302,231



85.501%



Với chi phí sản xuất không đổi, giá bán thay đổi +/- 10%

Giá bán

Tăng 10%

Tăng 5%

Bình thường

Giảm 5%

Giảm 10%



Giá



bán



(Ngàn/m3)

6,530

6,233

5,936

5,639

5,342



NPV (ngàn)



IRR



1,952,909,949

1,531,409,828

1,089,355,108

688,409,586

266,909,465



108.517%

88.968%

69,068%

49.920%

28.959%



Trong điều kiện thuận lợi nhất khi:

Giá bán sản phẩm tăng 10%

Giá chi phí nguyên liệu giảm 10%

NPV = 2,303,857,072 (ngàn đồng) IRR = 125.412%

Trong điều kiện bất lợi nhất khi:

Giá bán sản phẩm giảm 10%.

Giá chi phí sản xuất tăng 10%.

NPV = - 84,037,658 (ngàn đồng) IRR = 8.796%

Trường hợp này rất khó xảy ra, vì khi giá các nguyên liệu như gỗ, keo tăng thì giá

MDF đồng thời tăng.



CHƯƠNG V. PHÂN TÍCH KINH TẾ XÃ HỘI MƠI TRƯỜNG

I. LỢI ÍCH KINH TẾ XàHỘI

Paris Graduate School of Management – PGSM



Page 26 of 28



B04 - Bài tập nhóm V – Tài chính Doanh nghiệp



Bên cạnh hiệu quả tài chính, dự án còn đem lại những hiệu quả kinh tế xã hội như

sau:

Việc làm và thu nhập của người lao động :

Dự án tạo ra khoảng 350 lao động thường xuyên với tổng thu nhập bình quân hàng

năm hơn 15 tỷ đồng. Thu nhập này dự kiến tăng 10% mỗi năm.

Dự án cũng đồng thời mang lại thu nhập cho hàng nghìn hộ dân trong khu vực trồng

ngun liệu, góp phần nâng cao đời sống bà con trồng rừng

Đóng góp cho ngân sách nhà nước Việt Nam :

Bảng sau đây phản ánh nguồn lợi tài chính của nhà nước hàng năm từ dự án này, qua

các nguồn thu theo qui định của luật pháp Việt Nam :

(ĐVT : Ngàn đồng)

Năm

1

2

3

4

5

Tổng doanh thu

320,544,000 448,761,600 576,979,200 641,088,000

641,088,000

Thuế thu nhập DN

- 19,391,740

20,329,308

Thuế xuất khẩu

Thuế VAT

32,054,400 44,876,160

57,697,920 64,108,800

64,108,800

Tiền thuê đất

339,200

339,200

339,200

339,200

339,200

Tổng cộng nộp

32,393,600 45,215,360

58,037,120 64,448,000

64,448,000

ngân sách



II. PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG ĐỐI VỚI MƠI TRƯỜNG

Dự án sử dụng cơng nghệ sản xuất khơ, sử dụng rất ít nước nên khơng có nước xả

thải trong q trình sản xuất ra mơi trường. Dự án có hệ thống hút bụi, thu gom tái sử dụng

bụi gỗ nên không làm ô nhiễm bụi cho môi trường xung quanh. Hệ thống sử dụng hố chất

làm chất kết dính được tuần hồn kín nên khơng xả thải hố chất ra môi trường xung

quanh. Hệ thống sản xuất sử dụng cơng nghệ hiện đại của Cộng hồ Đức và châu âu nên

tiếng ồn đảm bảo ở mức độ cho phép trong nhà máy và khơng có ảnh hưởng lớn đến khu

vực xung quanh trong khu công nghiệp.Trong phạm vi bài tập, chúng tơi khơng phân tích

và tính tốn kỹ về các biện pháp bảo vệ tác động môi trường của dự án.



CHƯƠNG VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trong những năm gần đây, nguồn nguyên liệu gỗ tự nhiên ngày càng khan hiếm, do

việc khai thác rừng bừa bãi cùng với nạn lâm tặc phá rừng. Trong khi nhu cầu gỗ cho xây

dựng, trang trí nội thất là rất lớn. Việc tận dụng nguồn nhiên liệu từ gỗ rừng trồng để tạo ra

Paris Graduate School of Management – PGSM



Page 27 of 28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c) Dự trù các chi phí khác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×