Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương IV. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Chương IV. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

3. Bảng tính tốn khấu hao : (ĐVT : Ngàn đồng)

HẠNG MỤC



Năm 1



Tổng giá trị vốn cố định đầu kỳ

Khấu hao thiết bị , máy móc

Khấu hao đều trong 8 năm

Khấu hao xây dựng

Khấu hao đều trong 8 năm

Khấu hao Thiết bị văn phòng

Khấu hao đều trong 4 năm

Khấu hao Phương tiện vận tải

Khấu hao đều trong 5 năm

TỔNG CỘNG KHẤU HAO

Tổng giá trị vốn cố định cuối kỳ



4.



Năm 2



Năm 3



Năm 4



Năm 5



Năm 6



Năm 7



Năm 8



882,915,838



772,012,609



661,109,380 550,206,151 439,302,922 329,087,193 219,391,464 109,695,735



95,003,423



95,003,423



95,003,423



95,003,423



95,003,423



95,003,423



95,003,423



95,003,423



14,692,306



14,692,306



14,692,306



14,692,306



14,692,306



14,692,306



14,692,306



14,692,306



687,500



687,500



687,500



687,500



520,000



520,000



520,000



520,000



110,903,229



110,903,229



772,012,609



661,109,380



520,000



109,695,72 109,695,72

109,695,729

9

9

550,206,151 439,302,922 329,087,193 219,391,464 109,695,735

0

110,903,229



110,903,229 110,215,729



Tính tốn vốn lưu động :



Căn cứ vào chi phí sản xuất và kế hoạch sản xuất hàng năm, tính tóan nhu cầu sử dụng vốn lưu động và lượng vốn lưu động tối thiểu

cần thiết để dảm bảo hoạt động của công ty không bị trở ngại nhu cầu dự trữ như sau:



Trang 14 / 28



MỨC ĐẦU TƯ

ĐVT : Ngàn đồng

Nguyên liệu trong kho (1 tháng)

10,345,500

Phụ tùng trong kho (2 tháng)

2,747,520

Thành phẩm trong kho ( 1 tháng tổng chi phí sản xuất)

26,280,961.63

Dự phòng các khoản phải thu ( 4% tổng doanh thu )

12,821,760

Tiền mặt ( 1 tháng quỹ lương)

2,111,541

TỔNG CỘNG

54,307,282

Tổng vốn lưu động cho dự án theo tính tốn cần thiết là 54,307,282

Thành phần



5. Tổng mức đầu tư :



Thành phần

A. Vốn cố định

B.Vốn lưu động

C. Tổng vốn



Số tiền (x1000 VND)



882,915,838

54,307,282

937,223,120



II. NGUỒN VỐN :



Nguồn vốn

Số tiền(x1000 VNĐ)

Vốn cố định

882,915,838

Vốn vay

750,478,462

Vốn chủ SH

132,437,376

Vốn lưu động

54,307,282

Vốn vay

0

Vốn chủ SH

54,307,282



Tỷ lệ

85%

15%



100%



Vốn chủ sở hữu :

- Vốn cố định : 132,437,376 (x1000 VNĐ) chiếm 15 % vốn cố định

- Vốn lưu động : 54,307,282 (x1000 VNĐ) chiếm 100% vốn lưư động

Vốn vay : Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam và ngân hàng thương mại với sự bảo

lãnh của Ngân hàng phát triển, Thời hạn vay 8 năm. Tổng cộng 750,478,462 (x1000

VNĐ) trong đó :

- Vay Ngân hàng phát triển lãi suất 6.9 %/năm : vay 529,749,503 (x1000 VND)

chiếm 60% vốn cố định.

- Vay ngân hàng thương mại với lãi suất 10,5 %/năm : vay 220,728,959 (x1000

VND) chiếm 25 % vốn cố định.



Trang 15 / 28



BẢNG KẾ HOẠCH TRẢ NỢ VAY :

ĐVT : Ngàn đồng

Năm

Giá trị đầu kỳ

Vay trong kỳ

- Vốn vay trên tổng

vốn cố định dự án

- Với lãi suất

Trả nợ

Gốc

Lãi

Giá trị cuối kỳ



Thứ 0



- Vốn vay trên tổng

vốn cố định dự án

- Với lãi suất

Trả nợ

Gốc

Lãi

Giá trị cuối kỳ

Tổng nợ gốc phải trả

Tổng lãi phải trả



Thứ 2



Thứ 3



Thứ 4



Thứ 5



Thứ 6



Thứ 7



Thứ 8



529,749,503



463,530,815



397,312,127



331,093,439



264,874,751



198,656,064



132,437,376



66,218,688



102,771,404

66,218,688

36,552,716

463,530,815



98,202,314

66,218,688

31,983,626

397,312,127



93,633,225

66,218,688

27,414,537

331,093,439



89,064,135

66,218,688

22,845,447

264,874,751



84,495,046

66,218,688

18,276,358

198,656,064



79,925,956

66,218,688

13,707,268

132,437,376



75,356,867

66,218,688

9,138,179

66,218,688



70,787,777

66,218,688

4,569,089

(0)



220,728,960



193,137,840



165,546,720



137,955,600



110,364,480



82,773,360



55,182,240



27,591,120



-



-



-



-



-



-



-



-



50,767,661

27,591,120

23,176,541

193,137,840

93,809,808

59,729,256



47,870,593

27,591,120

20,279,473

165,546,720

93,809,808

52,263,099



44,973,525

27,591,120

17,382,406

137,955,600

93,809,808

44,796,942



42,076,458

27,591,120

14,485,338

110,364,480

93,809,808

37,330,785



39,179,390

27,591,120

11,588,270

82,773,360

93,809,808

29,864,628



36,282,323

27,591,120

8,691,203

55,182,240

93,809,808

22,398,471



33,385,255

27,591,120

5,794,135

27,591,120

93,809,808

14,932,314



30,488,188

27,591,120

2,897,068

93,809,808

7,466,157



529,749,502

60%

6.9%

0

0

529,749,502



Giá trị đầu kỳ

Vay trong kỳ



Thứ 1



220,728,959

.50

25%

10.50%

0

0

220,728,959



Trang 16 / 28



III. CÁC BẢNG TÍNH TÀI CHÍNH

1. Dự trù doanh thu :

Tham khảo giá ván MDF nhập khẩu và giá ván MDF Quảng Trị, Gia Lai trong 3 năm

vừa qua, có thể xác định giá bán trung bình các năm qua như sau :

Năm 2007 : Từ 220 – 230 USD/m3



Năm 2008 : Từ 230 – 250 USD/m3



Năm 2009 : Từ 260 – 280 USD/m3



Năm 2010 : Từ 270 – 290 USD/m3



Năm 2011 : Từ 290 – 320 USD/m3



Năm 2012 : Từ 295 – 320 USD/m3



Từ đầu năm 2013 đến nay với sự ảnh hưởng sự suy giảm kinh tế tòan cầu, giá ván

MDF trung bình giảm mạnh (15%) so với cùng kỳ năm 2012. Giá MDF nhập khẩu trung

bình từ 280 – 295 USD/m3

Trừ các yếu tố trượt giá, giả định giá bán sản phẩm một cách thận trọng của dự án là

280 USD/m3 (tính trong trường hợp đợt suy giảm kinh tế kéo dài), tỷ giá 21,200

VNĐ/USD, tương đương : 5,936,000 VNĐ/m3.

Công suất trung bình của nhà máy là 108.000 m 3/năm. Bằng một cách thận trọng, giả

định dự án chỉ chạy được 50% công suất trong năm đầu tiên, và tăng thêm 20% công suất

cho những năm tiếp theo.

Bảng dự trù doanh thu cho 5 năm đầu hoạt động :

Năm

Công suất dự kiến (m3)

Hiệu suất (%)

Giá bán (Ngàn đồng/m3)

Tổng doanh thu(Ngàn đồng)



1

54,000

50%

5,936

320,544,000



2

3

75,600

97,200

70%

90%

5,936

5,936

448,761,600 576,979,200



4

108,000

100%

5,936

641,088,000



5

108,000

100%

5,936

641,088,000



2. Dự trù chi phí giá thành sản phẩm:



a) Chi phí nguyên, nhiên liệu :

Nguyên liệu, nhiên liệu



ĐV



Tổng mức tiêu

hao cho 108,000

m3 thành phẩm



Đơn Giá

(Ngàn đồng)



Thành tiền

(Ngàn đồng)



Gỗ cây



tấn



82,080



900



73,872,000



Urea formaldehyde



tấn



8,360



7,600



63,536,000



Ammonium Chloride



tấn



228



12,000



2,736,000



Chemical buffer



tấn



228



12,000



2,736,000



Trang 17 / 28



Paraffin



tấn



1,140



22,000



25,080,000



Điện



kW



37,800,000



1.680



63,504,000



Nước



m3



108,000



4



432,000



Megacal



164,160



100



16,416,000



Nhiệt năng



Tổng chi phí nguyên liệu, nhiên liệu cho 108.000 m3 sản phẩm



248,312,000



Tổng chi phí nguyên liệu, nhiên liệu cho 1 m3 sản phẩm (Ngàn đồng)



2,299.19



Bảng tổng hợp chi phí nguyên, nhiên liệu :

Năm thứ 1

Sản lượng(m3)



Năm thứ 3



Năm thứ 4



Năm thứ 5



54,000



75,600



97,200



108,000



108,000



2,299



2,299



2,299



2,299



2,299



173,818,400



223,480,800



Đơn giá Ngàn đồng/m3

Thànhtiền(Ngàn đồng)



Năm thứ 2



124,156,000



248,312,000 248,312,000



b) Chi phí tiền lương, đào tạo :

Lương hàng tháng (tham khảo bảng nhu cầu nhân sự) : tổng mức lương hàng tháng

trong năm thứ 1 là 1,450,400 (Nghìn đồng). Mức lương trên đây được tăng phù hợp với

việc mở rộng sản xuất kinh doanh qua từng năm. Tuy vậy tỷ lệ tăng trưởng luôn phù hợp

với mức tăng trưởng của sản xuất, ln thấp hơn chi phí lương dự tính trong giá thành.

Khẳng định việc tăng lương như vậy là khả dĩ và chấp nhận được. Theo dự tính, quỹ lương

được tăng 10%/năm.

Tính tốn quĩ lương hàng năm : Quỹ lương hàng năm được tính 13 lần tổng lương

trên tháng. Đây thể hiện nhu cầu quỹ lương tối thiểu cần thiết theo sự phát triển của nhân

sự :

Chi phí lương năm thứ 1



= 1,450,400 x 13



= 18,855,200 (nghìn đồng)



BHXH +BHYT năm thứ 1



= 18,855,200 x 19% =



3,582,488 (nghìn đồng)



Chi phí đào tạo hàng năm : kinh phí đào tạo phụ thuộc vào mức sản xuất kinh

doanh của Công ty và dự kiến phát triển thị trường. Dự kiến chi phí đào tạo như sau :

Chi phí đào tạo trong nước : 60% Quỹ lương hàng tháng :

1,450,400 x 60% = 870,240 (nghìn đồng)

Chi phí đào tạo nước ngồi : 40% Quỹ lương hàng tháng.

1,450,400 x 40% = 580,160 (nghìn đồng)



Trang 18 / 28



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương IV. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x