Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3.6 Sơ đồ lực vi sai

Hình 3.6 Sơ đồ lực vi sai

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

- Lùc híng kÝnh:



Rvs  Pvs .tg  9756.tg 200  3551 (N).



(2.13)



- Lùc chiÒu trục, ép bánh răng hành tinh vào vỏ vi sai:

Qvs  Pvs .tg .sin   9756.tg 200.sin 36,80  2127 (N).



d5



r1



r2



d4



Qvs

Rvs



l



l2



d3



(2.14)



d6



d1

Hình 3.7. Sơ đồ tính toán bền trong vi sai bánh răng côn.

2.3.2 Tính toán ứng suất uốn.

ứng suất uốn tác dụng lên răng của bánh răng vi sai đợc

xác định theo công thức sau:

u



24.Pvs .kd .h

b

b.t s2 (1 

sin  ) 2

2.r1



(2.15)



- kd: hƯ sè t¶i träng động chọn bằng 1,2.

Thay các thông số vào ta đợc:

u 



24.9756.1, 2.11, 25.103

 7,8.106

22,5

22,5.15, 7 2.(1 

sin 36,80 ) 2 .10 9

2.45



(N/m2).

44



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

�  u    u   900( MN / m 2 ) .



Nh vậy bánh răng đảm bảo độ bền uốn.

2.3.3 TÝnh to¸n øng st tiÕp xóc.

øng st tiÕp xóc t¸c dụng lên bề mặt răng đợc xác định

theo công thức sau:

 tx  0, 418.



�1

P.E

1 �

� 



b.sin  .cos �rtd 1 rtd 2



(2.16)



Trong đó:

- P: Lực vòng tính theo chế độ tải trung bình.

P



M tttb 0,5.3512



39022( N )

r1

45.103



(2.17)



- E : môđun đàn hồi của vật liệu lấy bằng: E=20.10 10

N/m2 .

- rtd1, rtd2: bán kính tơng đơng của bánh răng chủ

động, và bánh răng

bị động xác định theo công thức sau:

rtd



rx

cos



.



( rx bán kính trung bình của bánh răng côn).

Thay các giá trị vào ta đợc:

rtd1=47,78 mm.

 tx  0, 418



Ta cã



rtd2=85,13 mm



39022.20.1010

1

1

(



)  2320.106 ( N / m 2 )

0

0

0,0225.sin 20 .cos 20 0, 04778 0, 08513



 tx  2320( MN / m 2 )    tx   2500( MN / m 2 ) .



Nh vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc.

2.3.4 Tính toán ứng suất cắt và ứng suất chÌn dËp.

45



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Khi thiÕt kÕ vi sai, ngoài việc cần đảm bảo ứng suất uốn

và tiếp xúc ở bề mặt răng, ta còn phải đảm bảo ứng suất

chèn và cắt ở các bề mặt bánh răng, trục và vỏ vi sai. Đó là

cơ sở để chọn các kích thớc còn lại của vi sai. Các kích thớc

đợc biểu diễn theo hình vẽ trên.

a) ứng suất chèn dập cd 1 sinh ra giữa trục bánh răng hành

tinh và lỗ bánh răng hành tinh:

cd 1



M vs

q.r1.d vs .l1



(2.18)



Trong đó: - các kích thớc thể hiện trên hình vẽ (H2.1).

- dvs: đờng kính trục chữ thập, t đờng kính bánh

răng vi sai ta

chọn:



dvs= 26 (mm).



- l1: đợc xác định theo chiều rộng bánh răng b:

l1 b.cos 22,5.cos36,80 18( mm).



(2.19)



Thay các giá trị vào ta cã:

 cd 1 



1756

 33,87.106 ( N / m 2 ).

4.0, 05.0, 26.0,18



�  cd 1  33,87( MN / m 2 )    cd 1   50( MN / m 2 ). .



Nh vËy ®é bền chèn dập giữa trục chữ thập và lỗ bánh răng

hành tinh đảm bảo.

b) ứng suất chèn dập cd 2 sinh ra giữa trục chữ thập và vỏ vi

sai:

cd 2



M vs

q.r2 .d vs .l2



(2.20)



Trong đó: + các kích thớc thể hiện trên hình vẽ (h2.1).

46



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

+ l2: chiều day bệ đỡ trục chữ thập trên vỏ vi sai.

Chon l2=20mm.

Thay các giá trị vào ta cã:

 cd 2 



1756

 22,86.106 ( N / m 2 )

4.0, 06.0, 016.0, 02



�  cd 2  22,86( MN / m 2 )    cd 2   70( MN / m 2 ).



Nh vËy ®é bền chèn dập giữa trục chữ thập và bệ đỡ trục

chữ thập trên vỏ vi sai đảm bảo.

c) ứng suất chèn dập cd 3 sinh ra giữa đáy bánh răng hành

tinh và vỏ vi sai do Qvs gây nên:

cd 3 



4.Qvs

.

 .(d12  d 62 )



(2.21)



Trong ®ã ta có các kích thớc d1, d6 nh hình trên, chọn theo

đờng kính truc chữ thập và đờng kính bánh răng hành tinh:

d1=18mm; d6= 70mm.

Thay các giá trị vào ta có:

cd 3 



4.2127.106

 0, 6.106 ( N / m2 ) .

 .(702  182 )



�  cd 3    cd 3   30( MN / m 2 ).



Nh vËy ®é bỊn dËp  cd 3 sinh ra giữa đáy bánh răng hành tinh

và vỏ vi sai do Qvs gây nên đảm bảo.

d) ứng suất chèn dập cd 4 sinh ra giữa đáy bánh răng bán trục

và vỏ vi sai do Rvs gây nên:

cd 4



47



4.4.Rvs

.

.(d32  d 42 )



(2.22)



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Trong đó ta có các kích thớc d3, d4 nh hình trên, chọn theo đờng kính ngoài của ống then bán trục và đờng kính bánh

răng bán trục. Chọn:

d3=84(mm);



d4= 75(mm).



Thay các giá trị vào ta có:

cd 4



4.4.3551.106

12,64.106 ( N / m 2 ).

2

2

 .(84  75 )



�  cd 4  12.64( MN / m 2 )    cd 4   30( MN / m 2 ).



Nh vËy ®é bỊn dËp  cd 4 sinh ra giữa đáy bánh răng bán trục

và vỏ vi sai do Rvs gây nên dảm bảo.

e) ứng suất cắt trục chữ thập dới tác dụng của lực vòng Pvs:





4 Pvs

4.9756



 18,3.106 ( N / m 2 ) .

2

2

6

 .d vs  .26 .10



(2.23)



�   18,3( MN / m2 )      60 �100( MN / m2 ).



3. Thiết kế tính toán bán trục và dầm cầu.

3.1. Chế độ tải tính toán cho bán trục và dầm cầu.

Tải trọng tính toán cho bán trục và dầm cầu đợc xác định

theo 3 chế độ:

- Khi ôtô chuyển động thẳng chịu lực dọc cực đại

Xmax.

- Khi ôtô bị trợt ngang hoàn toàn chịu lực bên cực đại

Ymax.

- Khi có tải trọng động thẳng đứng tác dụng lớn nhất

Zmax.



48



Ket-noi.com kho ti liu min phớ



v



m.G

i i



mi.Gi



Z



Z



bx



Z



bx

X



Z



bx

Yt



bx



Z



t



H-3.8. Sơ đồ lực tác dụng lên ôtô



Yp



p



H-3.9. Sơ đồ lực



tác dụng lên ôtô

khi có lực dọc max



khi trợt



ngang

3.1.1 Khi ôtô chuyển động thẳng chịu lực dọc cực đại

Xmax

Khi ôtô chuyển động thẳng tính theo trờng hợp tăng tốc lớn

nhất.

- Phản lực Zbx tác dụng lên bánh xe đợc xác định theo trạng

thái cầu sau

chủ ®éng víi ký hiƯu Zbx2:

Z bx  Zbx 2 



m2 k .G2

.

2



(2.24)



Trong đó:

- m2k: hệ số thay đổi trọng lợng lên cầu sau khi có lực kéo

tiếp tuyến lớn nhất, chọn:



m2k=1,1.



- G2: trọng lợng tĩnh của ôtô đặt lên cầu sau tác dụng kên

mặt đờng, bỏ qua trọng lợng của lốp xe ta có: G2= 110000

(N).

Thay các giá trị vào ta đợc:

49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3.6 Sơ đồ lực vi sai

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×