Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tại đây ta có

Tại đây ta có

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí





QY



F



MU



R .

F 1  th

Ri





(3.30)



Trong đó:

F: diện tích của tiết diện tính toán, F = 4950( mm 2)

= 5900.10-6(m2).

Rth: bán kính đờng trung hoà: Rth = 0,192( m).

R i: bán kính tại điể ®ang xÐt.

Qy = - 414740 (N).

Mu = 53439 (N).

+ XÐt tại điểm 1

ta có Ri=R1=0,22 m.





1



- 261925



0, 0059



33965

6

2

0,192 �= 0,83.10 (N/m ).

0, 0059 �

1



� 0, 22 �



+ XÐt tại điểm 2

ta có Ri=R2=0.205 ( m).





2



- 261925



0, 0059



33965

6

2

0,192 �= 46,3.10 (N/m ).

0, 0059 �

1



� 0, 205 �



+ Xét tại điểm 3

ta có Ri = R2= 0,14 (m).





3 



- 261925



0, 0059



33965

6

2

� 0,192 �= - 59,9.10 (N/m ).

0, 0059 �

1



� 0,14 �



øng suÊt tiÕp do lùc Nz g©y ra :

Theo DuRapxki thì ứng suất tiếp đợc tính theo công thøc.



83



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí





Nz.S X

J X .b



(3.31)



Víi SX : Mômen tĩnh phần bị cắt đối với trục quán tính trung

tâm.

Ta có:

S X Y .dF

Fc



(3.32)



Trong đó:

Fc: Diện tích phần cắt phía dới chữ T:

Fc = 0,0026 (m2)

Y- toạ độ trọng tâm phần bị cắt đối với

trục trung hoà.

Trên hình guốc phanh chữ T nên tại điểm 1,3 có dF = 0 nên

Sx=0.

tại điểm 2:

Sx=Y2.Fc. (3.28)

Y2 = R1- Rth = 212– 192 = 20(mm).

Suy ra:

Sx = 0,0026.0,02 = 5,2.10-5 (m3 ).

JX : Mômen quán tính của tiết diện

Ta có : J X

Víi:



R2  R3  .C 3





Y

12



C2



2



.F2



R1  R2  b 3





Y



R1 = 0,22(m)

R2 = 0,205 (m).

R3 = 0,14(m).

c = 0,04 (m).

a = 0,20 (m).

84



12



2

C1



.F1



(3.29)



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Yc2 = 0,01879 (m).

Yc1 = 0,02377(m).

F1 = 0,0033(m2).

F2 = 0,0026(m2).

thay số vào công thức trên ta tính đợc J = 16,7.10-6 m4.

b: Chiều dày phần bị cắt: a = 0,015 m.

Nz : Lực cắt tìm đợc Nz = 374580 (N).

Thay số vào ta tìm đợc :

Tại điểm 1,3 ta có 1 , 3 0 .

Tại điểm 2 ta có:  2 



Nz.S X 193575.5, 2.105





J X .a

16, 7.106.0,15



 2 =4.106 (N/m2).



ứng suất tổng hợp sẽ là :

(3.33).



th  2  4 2



vËy ë ®iĨm 1 ta cã:



 th1=  1= 0,83.106 ( N/m2).



2 ta cã :







= (46,3.106 )2  4.(4.106 ) 2  4, 7.107



th2



(N/m2).

3 ta cã :







=  3= 59,9.106 (N/m2).



th3



Guèc phanh chÕ t¹o b»ng thÐp cã [  k] =108 vËy  th < [  k]

VËy gc phanh ®đ bỊn.

7.5. KiĨm nghiƯm ®é bỊn của thành xy lanh công tác.

Thành xy lanh công tác ở các bánh xe đợc coi nh một ống dầy

chịu áp suất phân bố đều. áp suất chất lỏng có phơng tác

dụng vuông góc với thành xy lanh. Chính vì vËy øng st

st hiƯn trong thµnh xy lanh còng chØ cã ¸p st ph¸p.

85



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

- øng suất pháp xuất hiện trong thành xy lanh tính theo c«ng

thøc:



n=



qa 2

b 2  a 2



 b 2 

1  2

r





(3.34)



Trong đó

- q là áp suất chất lỏng trong xy lanh

- a Bán kính thành trong của xy lanh công tác a = 58,2 (mm).

- b



Bán kính thành ngoài của xy lanh công tác b =67,2



(mm).

-r Bán kính tại điểm xét.

ng suất pháp lớn nhất tại các ®iÓm cã r = a’ . khi ®ã

n =- q = - 23.106 (N/m2).

Thµnh xy lanh lµm bµng thÐp co [n] = 38.106 (N/m2).

Nh vËy n< [n] Thµnh xy lanh đủ bền.



86



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

Phần V

Thiết kế công nghệ gia công chi tiết bán trục



1. Phân tích kết cấu Chọn dạng sản xuất.

1.1. Phân tích kết cấu.

- Chi tiết bán trục trong cụm tổng thành có dạng trụ dài,

một đầu có then hoa còn một đầu có mặt bích.

- Chức năng nhiệm vụ: Chức năng của bán trục vì bán trục

là giảm tải hoàn toàn nên chỉ chịu tải chủ yếu là mô men

xoắn. Chính vì thế then hoa trên trụ đợc dùng chuẩn định

vị là bề mặt bên.

- Từ những phân tích về mặt kết cấu trên ta thấy rằng

chi tiết có những yêu cầu về mặt kỷ thuật sau:

+ Các góc lợn phải hợp lý để chịu đợc mô men xoắn

lớn.

+ Chi tiết phải đợc chế tạo chính xác về mặt hình

học.

+ Bề mặt tạo then hoa phải đợc gia công



đạt độ



bóng và độ cứng nhất định.

+Bề mặt bắt bu lông phải đợc gia công đạt độ bóng

nhất định.

1.2. Chọn dạng sản xuất.

Xuất phát từ yêu cầu của đề tài là sản xuất một cụm tổng

thành có thể sử dụng trên nhiều loại xe nên ta chọn dạng sản

suất là sản xuất hằng loạt.



2. Lập quy trình công nghệ.

2.1. Phơng pháp tạo phôi.

87



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

- Do chi tiết có dạng hình trụ dài , dễ tạo và cần yêu cầu

về thớ nên em chọn phơng pháp chế tạo phôi là rèn khuôn. Với

kết cấu phôi rèn nh vậy sẽ đáp ứng đợc yêu cầu về cơ học

của phôi và yếu tố công nghệ cho sản suất hằng loạt.

2.2. Thiết kế quy trình công nghệ.

2.2.1. Nguyên công 1: Khoả mặt đầu và khoan lỗ tâm.

- Khỏa mặt đầu.

- Khoan lỗ định vị tâm, chiều sâu là 4,5 mm, đờng

kính



Hình 5.1 Sơ đồn guyên công 1

a. Khoả mặt đầu:

* Định vị, kẹp chặt:

+ Định vị và kẹp chặt bằng 4 khối V tự định tâm sử

dụng vít me trái chiều.

*Dụng cụ:

+ Máy chuyên dùng MP-73 do Nga sản xuất.

+ Dao khỏa mặt đầu: dùng dao phay mặt đầu răng

chắp mảnh hợp kim cứng có D = 100.

* Chế độ cắt:

88



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tại đây ta có

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×