Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vì vật liệu làm tấm ma sát chọn như nhau nên

Vì vật liệu làm tấm ma sát chọn như nhau nên

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

    16,7 o



5.4 Xác định bán kính đặt lực r0 của lực tổng hợp R.

Bán kính r0i xác định theo công thức :

r0i =  i .







(3.11)



1  2



Víi  =0,3,  = 0,255 (m), = 0,252 (m).

Ta đợc

ro 0,255

 r0 0,252



0,3

1  0,3 2

0,3

1  0,3 2



0,073(m).



0,072(m).



5.5 X¸c định các lực tác dụng lên guốc phanh bằng phơng pháp hoạ đồ.

Để xác đinh lực cần thiết tác dụng lên guốc phanh ta dùng

phơng pháp hoạ đồ lực.

Khi đã chọn đợc các thông số kết cấu 0 , 1 , 2 , r và xác

định đợc góc và bán kính nghĩa là xác định đợc hớng và

điểm đặt các lực.

Lực N1, N2 với hai lực này hớng vào tâm 0.

Lực R1 là tổng hợp của lực N1 và T1

+Quy trình xây dựng hoạ đồ lực.

1. Xác định các thông số hình học của cơ cấu phanh và vẽ

sơ đồ theo đùng tỷ lệ, vẽ các lực P.

2. Tính góc và bán kính , từ đó xác định điểm đặt

của lực R



62



Ket-noi.com kho ti liu min phớ

3. Tính góc và vẽ các phơng của lực R. Kéo dài phơng của

lực R và P cắt nhau tại O, kéo dài phơng của P và R

cắt nhau tại O.

4. Vẽ các đờng song song với R và R, trên các đờng này

đặt các đoạn bằng nhau: P = P = P và từ đó dựng các

tam giác lực.



63



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



64



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



M« men sinh ra ở cơ cấu phanh của một bánh xe lµ :

MP= MP1 +MP2 = R’.r’0 + R”.r0” .



(3.12)



Thay sè ta có 22357=R.0,073 + R.0,072 (1)

Từ hoạ đồ lực phanh ta lại có tỷ lệ

x=R/R=351,69/150=2,34 (2)

Từ (1) và (2) giải ra ta đợc

R=92072 (N).

R= 2,34 R=215450 (N).

- Quy trình xác định các lực bằng phơng pháp hoạ đồ:

+ Dựa vào các giá trị của lực R và tỷ lệ xích trên hoạ đồ lực

ta xác định đợc các lực còn lại P, P,U,U'

Kết quả đo đợc trên hoạ đồ lực phanh víi d = 0,5 nh sau:

Víi m¸ tríc.

Pd’ = 100 (mm).

R’d = 351,7 (mm).

U’d = 258,29 (mm).

Nh vËy ta cã tû lƯ

kt =



R

R



'



t

'

d



215450



= 351,7 = 612,59 (N/mm)



Lùc t¸c dơng lên má trớc của cơ cấu phanh là:

Pt = kt P’d = 100 .612,59



= 61259 (N).



U’t = kt U’d = 258,29 . 612,59 = 158227 (N).

Rt’ =215450.

Víi m¸ sau:

65



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

Pd’’ = 100 (mm).

R’’d = 62,4 (mm).

U’’d = 150 (mm).

Suy ra hÖ sè tû lÖ kt

kt =



R

R



''



t

''

d



=



92072

= 612,59 (N/mm).

150



Lực tác dụng lên má sau của cơ cấu phanh lµ:

P’’t = kt P’’d =100 . 612,59



= 61259 (N).



U’’t = kt U’’d = 612,59. 62,4 = 38225 (N).

Rt’’ = 92072. (N)



6.Tính đờng kính xi lanh công tác.

Đờng kính xi lanh công tác của bánh sau d đợc tính trên cơ

sở lực P đã đợc xác định khi xây dựng häa ®å lùc phanh:

d



4P

 . pi



(3.12)



Víi: P - lùc Ðp cđa xi lanh phanh lªn gc phanh, P = 61259

(N).

pi - áp suất dầu làm việc trong hệ thống phanh, chän p i

= 23 (MPa);

�d 



4 �61259

�5,82

3,14 �23.107



(Cm).



7. TÝnh to¸n kiểm nghiệm cơ cấu phanh.

7.1.Kiểm nghiệm bền má phanh.

a.Kiểm nghiệm theo áp suất trên bề mặt má phanh.

66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vì vật liệu làm tấm ma sát chọn như nhau nên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×